
Bµi gi¶ng Tin häc øng dông trong thiÕt kÕ
Bài gi ngả
ng D ng Tin H c Trong Thi t KỨ ụ ọ ế ế
M c l cụ ụ
CHƯƠNG 1 : CÁC PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG XÂY DỰNG 3
I.Phân mêm tinh toan k t c u. ế ấ 4
1. Các ph n m n tính K t C uầ ề ế ấ 4
II.Cac phân mêm khac. 8
CHƯƠNG 2 : NHƯNG KHÁI NIÊM CƠ BA"N PHẦN MỀN SAP 2000 10
I.Khai niêm c ban ơ 10
II.Nút (joint ): 10
1.1. V trí c a nút :ị ủ 10
1.2.Khai báo nút trong SAP : 11
1.3.B c t do c a nút :ậ ự ủ 11
1.4.M t s đi t ng khác liên quan đn nút : ộ ố ố ượ ế 11
1.5.Các k t qu phân tích nút:ế ả 11
III.Ph n t : ầ ử 11
1.1.Ph n t thanh (Frame):ầ ử 11
1.2.Ph n t v , t m (Shell): ầ ử ỏ ấ 13
1.3.Ph n t kh i ph ng (Plan, Asolid)ầ ử ố ẳ 14
1.4.Ph n t kh i 3D (solid )ầ ử ố 14
IV.Liên k t ế 14
1.1.Liên Restraints 14
1.2.Liên k t đàn h i (Spring) ế ồ 15
1.3.Ràng bu c chuy n v :ộ ể ị 15
V.T i tr ng :ả ọ 16
VI.H to đ:ệ ạ ộ 16
VII.Đn v :ơ ị 17
VIII.T h p t i tr ng :ổ ợ ả ọ 17
IX.Nh ng b c chính khi th c hi n phân tích k t c uứ ướ ự ệ ế ấ 17
X.Giao di n c a Sapệ ủ 18
18
XI.Thanh Menu; 2.Vùng làm vi c;3.Thanh công c ;4.Thanh tr ng tháiệ ụ ạ 18
XII.Th c hi n m t ví d tính toán đn gi n b ng máy chi u.ự ệ ộ ụ ơ ả ằ ế 18
CHƯƠNG 3 : KẾT CẤU HỆ THANH 19
I.Thi t l p mô hình tính toán ế ậ 19
II.Thi t l p s đ hình h cế ậ ơ ồ ọ 19
1.1.T th vi n m u : ừ ư ệ ẫ 19
1.2.T h l i ph tr ừ ệ ươ ụ ợ 19
III.Khai báo v t li u, ti t di n, gán.ậ ệ ế ệ 21
Nguy n Lê Hoài – ĐT:0977.290056 – 095.3451080ễ

Bµi gi¶ng Tin häc øng dông trong thiÕt kÕ
1.1.Khai báo v t li uậ ệ 21
1.2.Khai báo ti t di n ế ệ 23
1.3.Gán ti t di n ế ệ 24
IV.V s đ hình h cẽ ơ ồ ọ 25
1.1.Gi i thi u v các thanh công c v .ớ ệ ề ụ ẽ 25
1.2.Bi n đi ph n t : ế ổ ầ ử 25
1.3.Hi n s đ hình h c và xem các tham s ệ ơ ồ ọ ố 26
V.Khai báo liên k tế 28
1.1.Liên Restraint 28
1.2.Liên k t đc bi t trong k t c u - Releaseế ặ ệ ế ấ 28
1.3.Khai báo các tr ng h p t i tr ng : ườ ợ ả ọ 28
VI.Gán t i tr ng cho ph n t c a t ng tr ng h p t i tr ngả ọ ầ ử ủ ừ ườ ợ ả ọ 29
1.1.T i tr ng phân b trên ph n t ả ọ ố ầ ử 30
1.2.T i tr ng nút ả ọ 30
1.3.T i tr ng phân b hình thang.ả ọ ố 31
1.4.T i tr ng nhi t.ả ọ ệ 32
VII.T h p t i tr ng ổ ợ ả ọ 33
VIII.Ki m tra mô hình :ể 35
1.1.S đ hình h c.ơ ồ ọ 35
1.2.T i tr ng ả ọ 35
IX.Tính toán 35
X.Khai báo k t c uế ấ 35
XI.Phân tích k t c uế ấ 36
XII.Xem k t qu ế ả 39
XIII.Trên đ hoồ ạ 39
1.1.Quy đnh chung ị 39
1.2.Xem s đ hình h c ơ ồ ọ 40
1.3.Xem s đ t i tr ng t i tr ng ơ ồ ả ọ ả ọ 40
1.4.Xem các đi l ng đã gán cho k t c u ạ ượ ế ấ 40
1.5.Hi n các bi u đ chuy n v ệ ể ồ ể ị 40
1.6.Hi n các bi u đ n i l c ệ ể ồ ộ ự 41
XIV.Hi n các bi u đệ ể ồ 41
1.1.Xem các đng nh h ng ườ ả ưở 41
1.2.In các bi u đ ể ồ 41
XV.Trên t p văn b n và các c s d li u khácệ ả ơ ở ữ ệ 41
XVI.Xu t k t qu ra AutoCADấ ế ả 41
XVII.Các ph n nâng cao ầ 42
XVIII.Khai báo group 42
XIX.M t s cách bi n đi nâng cao Replicateộ ố ế ổ 42
XX.Select và Deselect 43
XXI.Label - S hi u c a thanhố ệ ủ 43
XXII.Đi u khi n hi n thề ể ể ị 43
XXIII.Merge Joints và chuy n h t a để ệ ọ ộ 43
XXIV.Khai báo thanh có ti t di n thay đi : ế ệ ổ 43
XXV.Ph n t Frame ti t di n General.ầ ử ế ệ 44
XXVI.Ph n t Frame có ti t di n Auto Seclect:ầ ử ế ệ 48
XXVII.Gi i phóng liên k t (Release)ả ế 48
XXVIII.Khai báo Output Station cho Frame 50
XXIX.Khai báo v trí ngàm cho Frameị 50
XXX. Khai báo nhi u h n m t h t a đ.ề ơ ộ ệ ọ ộ 51
CHƯƠNG 4 : KẾT CẤU TẤM VỎ 1
I.Thi t l p mô hình tính toán ế ậ 1
II.Thi t l p s đ hình h cế ậ ơ ồ ọ 1
1.1. T th vi n m u : ừ ư ệ ẫ 1
1.2.T h l i ph tr ừ ệ ướ ụ ợ 1
Nguy n Lê Hoài – ĐT:0977.290056 – 095.3451080ễ

Bµi gi¶ng Tin häc øng dông trong thiÕt kÕ
III.Khai báo v t li u, ti t di n, gánậ ệ ế ệ 1
1.1.Khai báo v t li uậ ệ 1
1.2.Khai báo ti t di n ế ệ 1
1.3.V các ph n t shellẽ ầ ử 2
IV.T i tr ngả ọ 3
V.Các khai báo khác : 6
VI.Phân tích Subdivide c a Frame và Area.ủ 7
1.1.Frame Subdivide 7
1.2.Area Subdivide 8
VII.Ki m tra mô hình ể 9
VIII.Tính toán 9
IX.Khai báo k t c uế ấ 9
X.Phân tích k t c uế ấ 10
XI.Xem k t qu ế ả 10
XII. ng su t và n i l cỨ ấ ộ ự 10
XIII.Trên đ hoồ ạ 12
XIV.Trên t p văn b nệ ả 12
XV.Trên các b ngả 12
1.1.Khái ni m chungệ 12
1.2.Các lo i d li u b ng ạ ữ ệ ả 12
1.3.Cách dùng d li u b ng :ữ ệ ả 12
1.4.Hi n d li u b ng : ệ ữ ệ ả 13
1.5.In d li u b ngữ ệ ả 14
1.6.L c d li uọ ữ ệ 14
XVI.Báo cáo 15
CHƯƠNG 5 : BÀI TOÁN THIẾT KẾ 18
I.Gi i thi u chungớ ệ 18
II.Các b c th c hi n khi thi t k c u ki n BTCT ướ ự ệ ế ế ấ ệ 18
III.Khai báo các h s thi t k liên quan đn v t li u: ệ ố ế ế ế ậ ệ 18
IV.Ch n ki u ph n t thiêt k (Beam, Column)ọ ể ầ ử ế 18
V.Ch n t h p thi t k .ọ ổ ợ ế ế 19
VI.Ch n Ki u thi t k : ọ ể ế ế 19
VII.Ch n tiêu chu n thi t k : ọ ẩ ế ế 19
VIII.Thi t k ti t di n:ế ế ế ệ 19
IX.In và xem k t qu ế ả 19
X.Thi t k k t c u thépế ế ế ấ 20
CHƯƠNG 6 : KẾT HỢP AUTOCAD, EXCEL, ACCESS, SAP2000 TỰ ĐỘNG HÓA
THIẾT KẾ 22
I.Xu t k t qu ra access.ấ ế ả 22
II.Các b c xu t k t qu .ướ ấ ế ả 22
III.L c x lý k t qu b ng query trong Access.ọ ử ế ả ằ 22
IV.Chu trình tính toán dàn thép b ng CAD, Access, Excel.ằ 22
V.T o mô hình trong Cadạ 22
VI.Nh p mô hình vào trong SAP.ậ 22
VII.X lý k t qu b ng Excelử ế ả ằ 22
VIII.Nh p l i mô hình vào trong SAP. ậ ạ 22
IX.L p l i chu trình đn khi đt k t qu .ặ ạ ế ạ ế ả 23
CH NG 1 : CÁC PH N M M NG D NG TRONG XÂY D NGƯƠ Ầ Ề Ứ Ụ Ự
Nguy n Lê Hoài – ĐT:0977.290056 – 095.3451080ễ

Bµi gi¶ng Tin häc øng dông trong thiÕt kÕ
I. Phân mêm tinh toan k t c u.ế ấ
1. Các ph n m n tính K t C uầ ề ế ấ
Cac phân mêm cua hang CSI
CSI la môt hang rât nôi tiêng vê phân mêm tinh toan kêt câu d a trên ly thuyêt vê $ % ư$
phân t h u han. ư% ư $
Nhom cac phân mêm CSI gôm :
CSI Sap200 : Tinh toan cac công trinh kê cac cac công trinh đăc biêt nh % $ $ ư
silo, thap n c, dan thep, dan không gian, câu,.... ươ
CSI Col : Tinh toan côt, v i cac loai tiêt diên tron, hinh ch nhât. Tinh $ ơ $ $ ư $
toan côt lêch tâm xiên$ $
CSI Etabs : Chu yêu dung đê tinh toan nha cao tâng. % %
CSI Safe : Tinh toan ban san. V i tât ca cac loai san d a trên gôi c ng, gôi % ơ % $ ư$ ư
mêm,...
CSI Section Builder : Dung đê thiêt kê cac loai tiêt diên đăc biêt không co % $ $ $ $
săn trong Sap. Sau đo ghi lai d i dang cac file *.Pro rôi đc Export $ ươ $ ươ$
sang cho cac phân mêm khac cua hang. %
Viêc tinh toan bao gôm : $
Thiêt kê mô hinh tinh toan, cac điêu kiên biên. $
Nhâp cac sô liêu tiêt diên, tai trong. $ $ $ % $
Xac đinh cac tr ng tô h p tai trong $ ươ % ơ$ % $
Xac đinh ph ng phap tinh toan khao sat. $ ươ %
Tinh toan nôi l c va thiêt kê thep theo tiêu chuân ACI, Eurocode, BS. $ ư$ %
Các ph n m m CSI có th xu t d li u sang nhau.ầ ề ể ấ ữ ệ
Đanh gia
Bô ch ng trinh cua hang CSI kha tôt, kêt qua t ng đôi chuân, đc s $ ươ % % ươ % ươ$ ư%
dung rông rai trên thê gi i. $ $ ơ
Staad Pro
Là ph n m m c a hãng ENGINNER RESEARCH CORPORATION nh m ph nầ ề ủ ằ ầ
tích thi t k t c u trong xây d ng. Vi c phân tích k t c u đc l p trên c sế ế ấ ự ệ ế ấ ượ ậ ơ ở
ph ng pháp ph n t h u h n, còn vi c thi t k tuân theo các tiêu chu n và quyươ ầ ử ữ ạ ệ ế ế ẩ
ph n đc l a ch n. ạ ượ ự ọ
Staad Pro có kh năng r t m nh trong phân tích và thi t k các c u ki n v iả ấ ạ ế ế ấ ệ ớ
nhi u d ng k t c u khác nhau (h khung ph ng, khung không gian, k t c u sànề ạ ế ấ ệ ẳ ế ấ
vách....)ch u nhi u d ng t i tr ng khác nhau (t i tr ng b n thân,gió, t i tr ng đngị ề ạ ả ọ ả ọ ả ả ọ ộ
và t i tr ng đng đt)ả ọ ộ ấ
M t s ch c năng n i tr i c a Staad Pro :ộ ố ứ ổ ộ ủ
Xác đnh chu k dao đng riêng, t n s dao đng riêng và các d ng dao đngị ỳ ộ ầ ố ộ ụ ộ
riêng khác c a k t c u.ủ ế ấ
Lo i b m t s ph n t khi ph n tích. Staad Pro có tùy ch n Ignore (inactive)ạ ỏ ộ ố ầ ử ầ ọ
m t s ph n t khi phân tích, khi đó đ c ng các ph n t này s không đc k vàoộ ố ầ ử ộ ứ ầ ử ẽ ượ ể
ma trân đ c ng t ng th c a c h k t c u.ộ ứ ổ ế ủ ả ệ ế ấ
Nguy n Lê Hoài – ĐT:0977.290056 – 095.3451080ễ

Bµi gi¶ng Tin häc øng dông trong thiÕt kÕ
T o b n sàn c ng tuy t đi : trong k t c u nhà cao t ng, đ c ng trong m tạ ả ứ ệ ố ế ấ ầ ộ ứ ặ
ph ng c a các b n sàn đc coi là tuy t đi c ng vô cùng khi l a ch n là (Slaver/ẳ ủ ả ượ ệ ố ứ ự ọ
Master).
Prokon
Xsteel
Là ph n m m h tr v thép.ầ ề ỗ ợ ẽ
Plaxis va Geo slope
Plaxis va Geo slope là 2 ph n m m dùng đ tích n n đt. ầ ề ể ề ấ
Geo slope g m 5 module tính ng su t, bi n d ng, tr t, th m, đng đt và v nồ ứ ấ ế ạ ượ ấ ộ ấ ậ
chuy n ô nhi m trong đt.ể ễ ấ
Bài toán ch y u là tính t ng ch n, lún, đê đp và v n chuy n ch t th i trongủ ế ườ ắ ậ ậ ể ấ ả
đt.ấ
S li u nh p vào là các l p đt, các ch s c lý c a đt nh phi, C, gama vàố ệ ậ ớ ấ ỉ ố ơ ủ ấ ư
m c n c ng m.ự ướ ầ
MCW
Ch ng trình tính toán và thi t k móng c cươ ế ế ọ
Công ty : CIC b Xây D ng.ộ ự
Tính năng :
Vào các ch tiêu c lý c a đt, các s li u t xuyên tĩnh, xuyên TC, thí ỉ ơ ủ ấ ố ệ ừ
nghi m c c nén t i hi n tr ng.ệ ọ ạ ệ ườ
Vào các s li u v c c, đài c cố ệ ề ọ ọ
Ch ng trình s t tính toán d báo s c ch u t i c a c c, b trí c c ươ ẽ ự ự ứ ị ả ủ ọ ố ọ
trong đài. Tính toán thi t k đài c c, đ lún t ng th và c ng đ l p ế ế ọ ọ ổ ể ườ ộ ớ
đt d i mũi c c.ấ ướ ọ
Xu t sang file DXF b n v thép và b ng th ng kê thép.ấ ả ẽ ả ố
MDW
Ch ng trình tính toán và thi t k móng đn.ươ ế ế ơ
Công ty : CIC b Xây D ng.ộ ự
Tính năng :
Thi t k và ki m tra móng đn khi có s li u v đa ch tế ế ể ơ ố ệ ề ị ấ
Vào l c tác d ng lên móng (M,N,Q)ự ụ
Ch ng trình tính toán kh năng ch u t i c a n n và tính toán móng theo ươ ả ị ả ủ ề
hai trang thái gi i h n v c ng đ và v bi n d ng.ớ ạ ề ườ ộ ề ế ạ
K t qu tính toán đc th hi n d i d ng text or graphic (AutoCad)ế ả ượ ể ệ ướ ạ
MBW
Ch ng trình tính toán và thi t k móng băng giao nhau.ươ ế ế
Công ty : CIC b Xây D ng.ộ ự
Tính năng :
Mô hình hoá bài toán d m trên n n đàn h i. S d ng ph ng pháp pthh ầ ề ồ ử ụ ươ
đ tính toán chuy n v và n i l c trong KC.ể ể ị ộ ự
D nh p t i, bao g m t t c các lo i t i tr ng.ễ ậ ả ồ ấ ả ạ ả ọ
Nguy n Lê Hoài – ĐT:0977.290056 – 095.3451080ễ

