
1/17/2018
1
1
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
Giảng viên: TS. Nguyễn Văn Nghĩa
Email: nguyenvannghia@hau.edu.vn
Mobile: 0913812008
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung về môn học:
- Tên học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG
-Số tín chỉ: 02 TC LT: 02 TH: 0
-Số tiết học:30 tiết
2. Tài liệu học tập:
-Vật lý đại cƣơng Tập 1: Cơ nhiệt
- Bài tập Vật lý Đại cƣơng: Tập 1
-Vật lý đại cƣơng Tập 2: Điện – Dao động – Sóng
- Bài tập Vật lý Đại cƣơng: Tập 2
(Lƣơng Duyên Bình chủ biên, NXB Giáo dục)
- Tham khảo:
Bài giảng VLDC –Bộ môn Vật lý
2
3. Nội dung môn học:
Phần Nhiệt
Chương 1: Các định luật thực nghiệm chất khí (3T)
1.1. Khái niệm
1.2. Các định luật thực nghiệm
1.3. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng
Chương 2: Thuyết động học phân tử (3T)
2.1. Thuyết động học phân tử
2.2. Nội năng khí lý tưởng
2.3. Định luật phân bố Bônzman
Chương 3: Nguyên lý I nhiệt động học (3T)
3.1. Nội năng của hệ nhiệt động. Công và nhiệt
3.2. Nguyên lý I nhiệt động học
3.3. Dùng nguyên lý I để khảo sát các quá trình cân bằng
Chương 4: Nguyên lý II nhiệt động học (3T)
4.1. Hạn chế của nguyên lý I
4.2. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch
4.3. Nguyên lý II
4.4. Chu trình Cácnô và định lý. Biểu thức định lượng
nguyên lý II
Chương 5: Khí thực (3T –Tự học)
5.1. Phương trình trạng thái khí thực
5.2. Nghiên cứu khí thực bằng thực nghiệm
5.3. Nội năng khí thực và hiệu ứng Jun – Tômxơn
Phần Điện
Chương 1: Trường tĩnh điện (4T)
1.1. Khái niệm
1.2. Định luật Culông
1.3. Điện trường
1.4. Điện thông và địnhlý Ôxtôgratsky-Gaux
1.5. Điện thế
Chương 2: Vật dẫn (3T)
2.1. Điều kiện vật dẫn cân bằng tĩnh điện
2.2. Hiện tượng điện hưởng
2.3. Điện dung vật dẫn và tụ điện
2.4. Năng lượng điện trường
Chương 3: Những định luật cơ bản của dòng không đổi (Tự
đọc)
3.1. Bản chất dòng điện
3.2. Những đại lượng đặc trưng của dòng không đổi
3.3. Định luật Ôm thuần điện trở
3.4. Định luật Kiarôkhốp
Chương 4: Từ trường không đổi (4T)
4.1. Tương tác từ và định luật Ampe
4.2. Cảm ứng từ và cường độ từ trường
4.3. Từ thông và định lý Ôxtôgratsky-Gaux
4.4. Định lý dòng toàn phần
4.5. Tác dụng của từ trường lên hạt điện chuyển động
Chương 5: Cảm ứng điện từ (4T)
5.1. Định luật cảm ứng điện từ
5.2. Hiện tượng tự cảm
5.3. Hiện tượng hỗ cảm
5.4. Năng lượng từ trường
4. Phương pháp đánh giá học phần:
Điểm quá trình: 02/10
Điểm thi kết thúc học phần: 08/10
* Thi kết thúc: + Hình thức thi: Viết tự luận
+ Thời gian thi: 60 phút
CHƯƠNG I. NHỮNG ĐỊNH LUẬT THỰC NGHIỆM
§1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM.
§2. CÁC ĐỊNH LUẬT THỰC NGHIỆM CỦA CHẤT KHÍ.
§3. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG.
3
PHẦN NHIỆT HỌC
1. Thông số trạng thái và phương trình trạng thái.
4
+Nếu tính chất của vật biến đổi => trạng thái vật biến đổi =>
trạng thái vật đƣợc
xác định bằng tập hợp các tính chất
.
+Mỗi tính chất đƣợc đặc trƣng bằng một đại lƣợng vật lý –
các đại lƣợng vật lý
đƣợc gọi là các thông số trạng thái.
+Chỉ có một số thông số trạng thái là những thông số độc lập các thông số trạng thái
còn lại là những thông số phụ thuộc.
+
Phƣơng trình nêu mối liên hệ các thông số trạng thái gọi là phƣơng trình
trạng thái.
+Với khối khí: trạng thái đƣợc xác định bởi:V, Pvà T. Trong đó có 2 thông số độc lập
=> pt trạng thái của một khối khí là:
0),,( TVPf
§1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM.
2. Khái niệm về nhiệt độ và áp suất.
5
+
Áp suất: có giá trị bằng lực nén vuông góc lên một đơn vị diện tích :
Đơn vị áp suất:
1 N/m2(= 1 Pa); at; atm; mmHg (còn gọi là torr); psi; bar
1 at = 736 mmHg = 9,81.104 N/m2;
1 atm =1,033 at = 760mmHg = 1,013.105N/m2;
Áp suất khí quyển: P0=1,033at = 760mmHg
+
Nhiệt độ
:
Nhiệt độ là đại lƣợng vật lý đặc trƣng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của phân tử
của các vật
Hay dùng hai thang đo nhiệt độ: thang nhiệt độ bách phân hay nhiệt độ Xenxiuyt (ký hiệu t0C),
thang nhiệt độ tuyệt đối (ký hiệu T0K):
n
S
F
P
273 tT
6
Nghiên cứu chất khí bằng thực nghiệm tìm ra sự liên hệ giữa hai
trong ba thông số P, V, Tbằng cách xét các quá trình biến đổi trạng thái của
khối khí, khi giữ 1 thông số không đổi.Có 3 quá trình:
a) đẳng nhiệt: T = const
b) đẳng tích: V = const
c) đẳng áp: P = const
§2. CÁC ĐỊNH LUẬT THỰC NGHIỆM CỦA CHẤT KHÍ.