intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Xây dựng và triển khai chiến lược công ty - Ngô Quý Nhâm

Chia sẻ: You Can | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:108

212
lượt xem
32
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Xây dựng và triển khai chiến lược công ty trình bày những nội dung chính sau đây: Dẫn nhập chiến lược kinh doanh, phân tích chiến lược, chiến lược phát triển, thiết kế chiến lược kinh doanh, triển khai và đánh giá chiến lược. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Xây dựng và triển khai chiến lược công ty - Ngô Quý Nhâm

  1. XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC CÔNG TY Ngô Quý Nhâm Giám đốc Dịch vụ tư vấn chiến lược, Công ty Tư vấn Quản lý OCD Trưởng bộ môn Quản trị & Nhân sự, www.ocd.vn ĐH Ngoại Thương
  2. Nội dung: •  Dẫn nhập chiến lược kinh doanh •  Phân tích chiến lược •  Chiến lược phát triển •  Thiết kế chiến lược kinh doanh •  Triển khai và đánh giá chiến lược
  3. 1 DẪN NHẬP CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
  4. Chiến lược là gì? 1.  Chúng  ta  muốn  sẽ  như  thế  nào?       (Tầm  nhìn,  Mục  Dêu)   2.  Chúng  ta  đang  ở  đâu?  (SWOT)    
  5. Chiến lược là gì? “Chiến lược bao hàm việc thiết lập các mục tiêu cơ bản, dài hạn của doanh nghiệp, đồng thời lựa chọn cách thức, chương trình hành động và phân bổ các nguồn lực thiết yếu để thực hiện các mục tiêu đó” Alfred Chandl
  6. Chiến lược là gì? Chiến lược là việc tạo dựng Chiến lược là một một vị thế duy nhất và có cuộc hành trình đến giá trị nhờ việc triển khai một vị trí lý tưởng một hệ thống các hoạt động khác biệt với những gì đối thủ cạnh tranh thực hiện. M.Porter  
  7. Tại sao một doanh nghiệp cần chiến lược? •  Chiến lược đưa ra mục đích và định hướng –  Đưa ra định hướng cho sự phát triển –  Tạo ra khát vọng để thúc đẩy và truyền cảm hứng các thành viên trong một tổ chức •  Chiến lược là công cụ điều phối hoạt động –  Bản tuyên bố chiến lược là một công cụ truyền thông, giúp các bộ phận biết pháp làm gì để hướng tới mục tiêu chung –  Tăng cường cam kết •  Chiến lược là công cụ hỗ trợ và cải thiện việc ra quyết định (nhanh, chắc chắn) –  Đưa ra các ràng buộc và các quy tắc đưa ra các quyết định –  Thúc đẩy việc ứng dụng các công cụ phân tích
  8. Ba cấp độ chiến lược Chiến lược công ty/tập đoàn Chiến lược kinh doanh Chiến lược kinh doanh Chiến lược chức năng Chiến lược chức năng CL Marketing CLR&D CL Sản xuất CL Nhân sự CL Tài chính CL Marketing CLR&D CL Sản xuất CL Nhân sự CL Tài chính
  9. Hệ thống chiến lược Hệ  thống  các  tuyên  bố  về  chiến   Các  thành  phần  của  một  chiến   lược  của  công  ty   lược  công  ty?   Tầm  nhìn,  Sứ  mệnh     và  Hệ  thống  giá  trị   Định hướng phát triển tổng quát   Chiến  lược  công  ty   Lĩnh  vực  kinh  doanh  nào     DN  sẽ  tham  gia?     Danh  mục    lĩnh  vực  kinh  doanh   (ngành/sản  phẩm/thị  trường)   Chiến  lược  kinh  doanh   Chúng  ta  sẽ  cạnh  tranh    như  thế  nào?   Cơ  chế  điều  phối    giữa  các  đơn  vị  kinh  doanh   Thẻ  điểm  cân  bằng  (BSC)   (cơ  cấu  tổ  chức,  cơ  chế  điều  hành)   Chúng  ta  kiểm  soát  và    triển  khai  chiến  lược  thế  nào?  
  10. Hệ thống chiến lược Hệ  thống  các  tuyên  bố  về  chiến   Các  thành  phần  của  một  chiến   lược  của  công  ty   lược  kinh  doanh?   Tầm  nhìn,  Sứ  mệnh     Mục  Dêu   (Lợi  nhuận?  Tăng  trưởng?  )   và  Hệ  thống  giá  trị   Phạm  vi  cạnh  tranh   Chiến  lược  công  ty   (khách  hàng/sp  cung  cấp,     Lĩnh  vực  kinh  doanh  nào     khu  vực  địa  lý,    chuỗi  giá  trị  ngành,  )     DN  sẽ  tham  gia?     Lợi  thế  cạnh  tranh   Chiến  lược  kinh  doanh   (định  vị  giá  trị  cung  cấp    cho  khách  hàng)     Chúng  ta  sẽ  cạnh  tranh    như  thế  nào?   Năng  lực  cốt  lõi   Thẻ  điểm  cân  bằng  (BSC)   Chúng  ta  kiểm  soát  và    triển  khai  chiến  lược  thế  nào?   Chuỗi  hoạt  động     chiến  lược  
  11. Công cụ phân tích hình thành chiến lược Giai  đoạn  1:  TẬP  HỢP  DỮ  LIỆU  ĐẦU  VÀO   Ma  trận     Ma  trận     Ma  trận     Đánh  giá  nội  bộ   Phân  vch  môi  trường  (External   Phân  vch  cạnh  tranh   (Internal  Factor  Evaluaeon-­‐IFE)   Factor  Evaluaeon  -­‐  EFE)   (Compeeeve  Profile  Matrix  -­‐  CPM)     Giai  đoạn  2:  KẾT  NỐI   Matrận   Ma  trận  BCG/   Ma  trận  chiến  lược  chung   SWOT       Ma  trận  GE     (Grand  Strategy  Matrix)   Giai  đoạn  3:  RA  QUYẾT  ĐỊNH   Các  phương  án  chiến  lược   -­‐  Danh  mục  lĩnh  vực  kinh  doanh   -­‐  Chiến  lược  kinh  doanh:  phạm  vi,  lợi  thế,  năng  lực  cốt  lõi   -­‐  Chương  trình/sáng  kiến  chiến  lược  
  12. 5 lý do hàng đầu dẫn đến chiến lược thất bại •  Thông tin sai hoặc chiến lược sai từ đầu (12%) •  Thiếu kế hoạch triển khai (21%) •  Thiếu hệ thống đo lường và kiểm soát (26%) •  Quản lý thay đổi (26%) •  Lãnh đạo (quyền lực, chính trị, phong cách).
  13. Những vấn đề trong quản lý chiến lược của doanh nghiệp Việt Nam: •  Chủ nghĩa cơ hội: dựa trên quan hệ và đa dạng hóa sang các ngành không liên quan •  Quá tập trung vào quy mô thay vì hiệu quả thực sự •  Thiếu trọng tâm: hướng tới tất cả các phân khúc trên thị trường •  Không xác định rõ lợi thế cạnh tranh & năng lực cốt lõi •  Thiếu đầu tư cho xây dựng thương hiệu, R&D, phát triển nguồn nhân lực •  Vay vốn ngắn hạn, đầu tư dài hạn
  14. 2 PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC
  15. Tiền đề của chiến lược: Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh •  Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi hai yếu tố chủ chốt: Môi  trường  vĩ  mô   Cấu trúc Vị thế cạnh tranh ngành kinh doanh trong ngành Luật chơi trong ngành Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh Hiệu  quả  
  16. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
  17. Phân  vch  môi  trường   Rà  soát   Xác  định  các  yếu  tố/xu  hướng  có  khả  năng  ảnh  hưởng  đến   (Scanning)   ngành/doanh  nghiệp   Theo  dõi,  quan  sát     Quan  sát  và  cập  nhật  dữ  liệu  của  những  xu  hướng  của  môi   (Monitoring)   trường   Dự  báo  về  xu  hướng  của  các  yếu  tố  môi  trường  và  những   Dự  báo     kết  cục  có  thể  xảy  ra  dựa  trên  những  thay  đổi  và  xu  hướng   (Forcaseng)   quan  sát  được   Đánh  giá   Đánh  giá  khả  năng  xảy  ra  và  tầm  quan  trọng  của  những   thay  đổi  và  xu  hướng  của  môi  trường  đối  với  chiến  lược   (Assessing)   của  doanh  nghiệp    
  18. Cấu trúc môi trường kinh doanh .  Cường  độ  cạnh  tranh       .Xu  hướng  dỡ  bỏ  các  rào  cản   Chính  phủ   thương  mại  &  đầu  tư/Tự  do  hoá   thương  mại.   Bối cảnh chiến .Chính  sách  thương  mại   lược, cấu trúc và .Chính  sách  chống  độc  quyền   cạnh tranh .Mức  độ  phụ  thuộc  của  các  đối   thủ  cạnh  tranh  vào  địa  phương Các điều kiện và Các điều kiện đặc điểm nhu đầu vào sản xuất cầu .Nguồn nhân lực .Nền tảng KHCN .HT chính sách và luật Ngành phụ trợ & -Sự khó tính người mua - Chính phủ ưu tiên mua SP chuyên ngành liên quan công nghệ hiện đại .Thị trường tài chính - Sự hiện hữu các tiêu .Cơ sở hạ tầng chuẩn quản lý ở mức cao .  Số  lượng  &  chất  lượng  của  các  nhà   - Quy định nghiêm về môi cung  cấp  địa  phương  và  khu  vực   trường, bảo vệ NTD (MMTB,  linh  kiện,  phụ  tùng)   Khả  năng  cung  cấp  DV  đào  tạo  và   Điều  kiện  kinh  tế  vĩ   nghiên  cứu  chuyên  ngành     mô   Sự  phát  triển  của  các  cụm  công  nghiệp   tập  trung
  19. Những yếu tố cơ bản trong phân tích ngành: Tổng quan ngành •  Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu •  Quan hệ cung-cầu và giá, lợi nhuận •  Đặc điểm và cơ cấu sản phẩm và xu hướng •  Đặc điểm lợi thế cạnh tranh •  Mức độ tham gia của các doanh nghiệp trong chuỗi giá trị ngành •  Cấu trúc ngành –  Các đối thủ cạnh tranh, đặc điểm, cường độ cạnh tranh –  Sức ép của người mua, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế –  Rào cản nhập ngành –  Rào cản rút khỏi ngành
  20. Những yếu tố cơ bản trong phân tích ngành: Chất lượng hoạt động của ngành •  Trình độ/mức độ phức tạp của quy trình sản xuất •  Năng lực đổi mới •  Mức độ đầu tư cho nghiên cứu phát triển •  Mức độ phụ thuộc vào thị trường quốc tế •  Đặc điểm tổ chức hệ thống phân phối/bán hàng và hoạt động marketing •  Mức độ đầu tư cho nguồn nhân lực
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2