Điu kiện để đếm nhp th SAI S ±4
- Đứng xa gn va phi
- Chọn 1 điểm d thy
- Khi nhúc nhích không thay đổi
- 1 phút trn
Điu kiện để đánh giá co lõm lồng ngc
- Nơi đủ ánh sáng
- Nm
- Vén áo qua khi
- Nhìn thy co lõm ngc
- Thường xuyên liên tc mi có giá tr
- Không được đánh giá khi bú, khóc, gng sc
- Có ý nghĩa : <2 tháng: co lõm nặng ; >2 tháng: co lõm nh
Tiếng th bất thường:
- Khò khè: âm trm như tiếng
nhc, thì th ra (nghe ng
nghe -> ran rít ran ngáy)
- Th rít: âm sc cao, thì hít vào
- Tắc mũi: nhỏ mũi làm sạch
mũi để loi tr
Yên tĩnh không khóc không bú
Đủ ánh sáng
Nm yên
Vén áo cao qua bng ngc
Tay áp sát gn miệng mũi, mt nhìn xung bng
Đếm th nhanh ln 1 -> Đếm li -> L2 th nhanh -> th nhanh
L2 bình thường -> Đếm L3 / bình thường
AHA 2010, 5 tiêu chun CPR hiu qu (high quality PCR)
- TS nhi tim 100-120 l/p
- Nhồi đủ sâu 1/3 ½ đường kính trước sau ngc
- Th tay: máu nh t tim, máu v tim tâm trương
- Tránh thông khí quá mc
- Tg ngt quãng 10s tránh quá mc
Bài ging y khoa 2018 - Nhi - Hô hp
VIÊM PHI
- VP điển hình: din tiến cp tính vi sốt cao, rét run, đau ngực, ho có đàm. Xquang phổi: có
hình nh VP thuỳ. Điển hình: VP do phế cu.
- VP không điển hình: khi phát t t (nhiu ngày, vài tun), st nh, ho khan, nhức đầu,
mt mõi. Xquang phi không có hình nh VP thu điển hình, nhuộm gram đàm âm tính, kém
đáp ứng với điều tr kháng sinh h penicillin. Thường do M. pneumoniae, C. pneumoniae, Legionella
pneumophila.
Theo hoàn cnh mc bnh:
- VP cộng đồng
- VP bnh vin: xut hin t sau 48 gi nhp viện (nhưng không phải trong giai đoạn bnh lúc
nhp vin).
Nguyên nhân:
Do vi sinh:
- < 2 tháng: Streptococci nhóm B, trc khuẩn Gram âm đường rut, Listeria
monocytogent, Chlamydia trachomatis (0-6 tháng)
- 2 tháng - i 5 tui: Streptococcus pneumoniae, Haemophilus inflenzae, Branhamella catarrhalis,
Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes…
- 5 - 15 tui: M. pneumoniae, S. pneumoniae, C. pneumoniae, (C,M,L) Nontypable H.inflenzae, siêu vi
(inflenza A hay B, Adenovirus, các loi siêu vi hô hp khác).
- Tr nm vin kéo dài hoc SGMD: Klebsiella, Pseudomonas, E.coli, Serratia marcescens, Candida albicans,
Pneumocystic Carinii (AIDS)
Lâm sàng:
TC ko điển hình: st, s mũi; mệt mi, nhức đầu, quy khóc, n lnh; RLTH: c, ói, biếng ăn, đau bụng,
chướng bng, tiêu chy
TC ti phi:
- Ho
- Th nhanh: du hiu sm có giá tr trong chẩn đoán VPCĐ vì có độ nhạy và độ đặc
hiu cao so với các trường hp viêm phổi được chẩn đoán xác định bng Xquang.
Ngưỡng th nhanh :
< 2 tháng tui: 60 ln/phút.
2 - < 12 tháng tui: 50 ln/phút.
12 th <5 tui: 40 ln/phút.
> 5 tui: 30 ln/phút
- Th co lõm lng ngc (Không phi là rút lõm phn mm giữa các xương sườn hoc vùng trên
xương sườn): du hiệu đặc hiu nht ca VP nng.
Tr < 2 tháng : CLLN nng mi có giá tr
Tr > 2 tháng : CLLN nh cũng có giá trị
- Ran m nh ht/ ran nổ: Độ nhy thp, tính thng nht không cao.
- Gõ đục khi có đông đặc phi, TDMP
Lưu ý: VP ở tr < 2 tháng: Strep hoc NTSS
YTNC CML: m nhiễm trùng âm đạo, Chlamydia Trachomatis
VP không điển hình: Erythromycin ung
Ampicilin: Listeria: NTSS sm (<7 ngày tui)
Genta: gram(-)
Daimoiseau: lượng TB, đơn thuần, không tràn khí
Siêu âm TDMP: nhạy hơn >5ml, hướng dn chọc dò, không ăn tia, ước lượng lượng dch không chính
xác, ph thuc v trí đặt đầu dò
Cn lâm sàng:
- Xquang ngc thng: Tổn thương phế nang, mô k. Hình nh đông đặc phi (VP thu hay phân thu)
thường gp trong khoảng 50% VP do VK (điển hình: phế cu). Viêm phi tròn (round pneumonia) có th
gặp trong giai đoạn đầu ca VP phế cu. Hình nh tổn thương mô kẽ thường gp trong VP do virút
- Công thc máu: BC tăng ưu thế Neut gi ý VP do vi khun hoặc bình thường hay tăng nhẹ Lymph gi ý VP
do virus
- Du n phn ng viêm cp: CRP (thường tăng cao khi viêm phi do vi khuẩn; bình thường nếu do virus hoc
do vi khuẩn không điển hình), VS (tăng trong viêm phổi mn, kéo dài hoc có biến chng), PCT...
- Ion đồ, Urea-Creatinin, Đường huyết
- Khí máu động mch: SHH
- XN vi sinh
Sinh thiết phi: tiêu chun vàng, vấn đề thc hin trên thc tế
Dch tiết đường hô hp:
o Ho khc
o Hút dch khí qun NTA (Nasotracheal aspiration): giá tr tham kho / tác nhân vi trùng
Ch định khi VP điều tr không đáp ứng, nghi do VPBV
Chất lượng:TB tr, <10 tb biu mô, >25 BCĐN/quang trường, soi tươi có VT
o Phết mũi, phết mũi họng, hút dch t hu: virus
o Ra PQ-PN (LBA)
o Hút dch qua NKQ
soi và cy.
Cy máu: nếu nghi ng nhim trùng huyết
Huyết thanh chẩn đoán
Chẩn đoán phân biệt:
● Chẩn đoán phân biệt các nguyên nhân gây viêm phổi: thường rt khó.
● Chẩn đoán phân biệt vi các bnh lý khác:
- Viêm tiu phế qun bi nhim
- Suyn
- D vật đường th b quên.
- Các bnh lý phi bm sinh.
- Các nguyên nhân gây suy hô hp khác: bnh lý tim mch (suy tim, tim bm sinh, bệnh lý cơ tim,…), chuyển
hóa, ng độc,…
Viêm phổi (T/P/thùy) độ (nng/rt nng) biến chng
Phân loi triu chng LS:
Viêm phi
rt nng
Tím tái trung ương
B bú hoc bú kém (tr < 2 tháng), không uống được
Co git, li bì khó đánh thức
DH suy hô hp nng khác
Viêm phi
nng
Không có DH NH
Th co lõm lng ngc
Cánh mũi phập phng
Rên r ( tr < 2 tháng)
Mọi trường hp viêm phi tr dưới 2 tháng đều được đánh giá là nặng
VIÊM PHI
Không có DH NH
Không co lõm lng ngc
Th nhanh
Nguyên tc điu tr:
- Kháng sinh:
Viêm phi tr i 2 tháng tui: nng cn nhp vin
VP sơ sinh = nhiễm khun nng
Kháng sinh ban đầu: Ampicilline + Gentamycine
KS thay thế: Cefotaxime
Vấn đề phi hp: Ampicilline + Cefotaxime + Gentamycine
Viêm phi tr t 2 tháng 5 tui: ch yếu đánh vào phế cu:
- Chng suy hô hp : Oxygen canula, NCPAP,
th máy. Mc tiêu: duy trì SpO2 92-96%.
Ch định tuyt đối:
1. Tím tái trung ương
2. Li bì khó đánh thức
Ch định tương đối:
3. Th nhanh > 70 l/p
4. Th co lõm ngc nng
5. Đầu gt gù theo nhp th
6. Rên r
7. Vt vã kích thích Nm yên sau khi th oxygen
Tt nht da trên SpO2 : th oxygen khi SpO2 <
90%
- Dinh dưỡng
- Điu tr TC đi kèm: sốt, ho...
- Điu tr biến chng
VIÊM TIU PH QUN
Định nghĩa:
- Viêm nhim cp tính do virút.
- Tổn thương phế qun nh, TB.
- Xy ra tr < 2 tui:
3-6 tháng > 6-9 tháng > 9-12 tháng
80%: 3 6 tháng
• < 3 tháng: nặng
• > 18 tháng: lưu ý hen
- Đặc trưng bởi hi chng lâm sàng:ho + khò khè + th nhanh co lõm lng ngc
Nguyên nhân:
- RSV (Respiratory Syncytial Virus): hàng đầu (50 -75 %), lây lan rt cao
- Adenovirus (10%) (type 3, 7, 21):
• Thường có bnh cnh nng hơn
• Có thể din tiến thành VTPQ tc nghn
- Các nguyên nhân khác: parainfluenza, influenza virus, human metapneumovirus, mycoplasma…
- Yếu t nguy cơ:
• Tuổi < 3 tháng.
• Tiền s sanh non, nh cân, suy hô hấp sơ sinh (đặc bit khi phi giúp th).
• Bệnh tim bẩm sinh, đặc bit tim bm sinh tím, có cao áp phi.
• Bệnh phi mn tính sn có: lon sn phế qun-phi, thiu sn phổi,…
• Suy dinh dưỡng nng.
• Suy giảm min dch: bm sinh, mc phi
• Trẻ nm trong v dịch cúm hay viêm đường hô hp trên do VRS.
• Trẻ b m do nhiễm virus trước đó (viêm mũi họng, amydal, viêm VA v.v...)
• Hút thuốc lá b động.
Cơ chế bnh sinh: Tác nhân vi sinh tn công vào lp tế bào biu mô niêm mc phế qun gây phù n, thoái
hóa, hoi tử. Tăng tiết dịch, tăng độ nhày đặc bit tp trung các tiu phế qun gây tc nghn. Mt s vùng
phế qun tổn thương sâu gây co thắt tc nghn và co tht các tiu phế qun làm xp phi hay khí phế
nang. Hu qu suy hô hp do ri loạn thông khí đe dọa t vong.
Lâm sàng:
- St
- “Tam chứng” Ho – Khò khè Th nhanh/co lõm ngc
Ho dng ho gà (tr < 3 tháng tui)
- Ran phi: rít/ngáy, m, n.
- Viêm tai gia cp
- Tim nhanh (trong tam chng CO2 máu: vã m hôi, nhp tim nhanh, THA)
- Gan sa
- Du mất nước (do st, th nhanh, bú kém)