
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Môn h c “ Lý Thuy t ôtô ” chi m v trí r t quan tr ng trong chuyênọ ế ế ị ấ ọ
nghành đào t o k thu t ôtô.ạ ỹ ậ
Chính vì v y, qua th i gian h c t p môn lý thuy t ôtô do th y giáoậ ờ ọ ậ ế ầ
Nguy n Qu c Hoàng gi ng d y chúng em đã h c, tìm hi u và hoànễ ố ả ậ ọ ể
thành bài t p l n th y giao cho nhóm. Th i gian h c và làm bài t pậ ớ ầ ờ ọ ậ
chúng em đã hoàn thi n h n các tính toán v chuyên môn c a ôtô. Sauệ ơ ề ủ
đây là ph n trình bày nh ng b c làm trong bài t p : ầ ữ ướ ậ
- Tính ch n đ ng cọ ộ ơ
-
Tính t s truy n c a h th ng truy n l cỉ ố ề ủ ệ ố ề ự
-
L p b n và xây d ng các đ th v : ậ ả ự ồ ị ề
+ Đ
th đ c tính ngoài đ ng c ồ ị ặ ộ ơ
+ Đ th cân b ng l c kéoồ ị ằ ự
+ Đ th gia t c c a xeồ ị ố ủ
+ Đ th th i gian, quãng đ ng tăng t c ồ ị ờ ườ ố
Chúng em chân thành c m n nh ng h ng d n t n tình c a th yả ơ ữ ướ ẫ ậ ủ ầ
trong quá trình hoàn thành bài t p này.ậ
Trong quá trình tính toán không tránh kh i nh ng s su t, mong th y vàỏ ữ ơ ấ ầ
các b n đ c góp ý đ hoàn thi n h n l n sau. ạ ọ ể ệ ơ ầ

Đ n v tính toán theo h si:ơ ị ệ
- V n t góc (ậ ố ω) :
- S vòng quay (n) : ố
- Gia t c (j) :ố
- L c,tr ng l ng : ự ọ ượ
- Áp su t : ấ
- Mômen quay :
- Công su tấ : ho c ặ
- V n t cậ ố :

CÁC THÔNG S :Ố
1. Các thông s cho tr c c a bài t p :ố ướ ủ ậ
- lo i ôtô : ôtô t iạ ả
- t c đ l n nh t Vố ộ ớ ấ max : 155
- h s c n c a m t đ ng t ng ng v i v n t c cao nh t :ệ ố ả ủ ặ ườ ươ ứ ớ ậ ố ấ
ψmax= 0,4
-Lo i đ ng c dùng trên ôtô : Diezenạ ộ ơ
-Tr ng l ng toàn b ôtô : 2850 ọ ượ ộ [kg]
-Bán kính l p trung bình : rốb= 0,33 [m]
-Công th c bánh xe : 4 ứ∗ 2
2. Các thông s ch n t ng ng:ố ọ ươ ứ
- H s c n khí đ ng : k = 0,6 ệ ố ả ộ
- Di n tích c n chính di n c a ôtô : F = 3ệ ả ệ ủ
-Hi u su t truy n đ i v i ôtô t i có l c truy n chính m t c p : ệ ấ ề ố ớ ả ự ề ộ ấ
ηt = 0,89
-H s bám : ệ ố ϕ = 0,8
-H s c n lăn : fệ ố ả 0 = 0,015
- T s truy n s cao nh t : i = 0,75ỉ ố ề ở ố ấ
- Tc = 2
-V n t c nh nh t c a ôtô ng v i s vòng quay nh nh t c a đ ngậ ố ỏ ấ ủ ứ ớ ố ỏ ấ ủ ộ
c : Vơmin = 4
-Đ d c c a đ ng : sinộ ố ủ ườ α = 0,005
- Gia t c tr ng tr ng : g = 10ố ọ ườ
-H s xét đ n ph n công su t d n đ ng c a b ph n trên ôtô :ệ ố ế ầ ấ ẫ ộ ủ ộ ậ
kp = 1,13
- Kho ng cách gi a 2 t s truy n liên ti p s th p : q = 1.5ả ữ ỉ ố ề ế ở ố ấ
- Kho ng cách gi a 2 t s truy n liên ti p s cao : q = 1.3ả ữ ỉ ố ề ế ở ố
-Ta ch n đ ng c diezen 4 kỳ có bu ng cháy xoáy l c nên ta ch n họ ộ ơ ồ ố ọ ệ
s : a = 0,7 ; b = 1,3 ; c = 1 ố
-Đ ng c Diesel nên ta ch n: ộ ơ ọ λv = 0,8 (có b h n ch s vòng quay)ộ ạ ế ố

I.TÍNH CH N L P XE :Ọ Ố
Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên t ng bánh xeị ả ọ ụ ừ
Xe t i 4 bánh có: G = 2850 kgả
Bán kính bánh xe: Rb = 0,33 m
⇒ GL = = 712,5 kg
So sánh GL v i ớ[GL] trong s tay ô tôổ
Ta có: GL ≤ [GL] = 790 kg
Ký hi u l p xeệ ố 260 ÷ 508P (9,00 R20)
Ki u vân m t l pề ặ ố y
Kh i l ng kg (không quá)ố ượ 60
Tiêu chu n s lẩ ố ng l pượ ố 12
Ký hi u vành bánhệ178 -508
Kích th cướ
(không quá) mm
khi áp su t t i đaấ ố
Không
t iả
tr ngọ
Đ ng kính ngoàiườ 1020 ± 10
Chi u rông m t c tề ặ ắ 262
Có t i tr ngả ọ 476 ± 5
T i tr ng t i đaả ọ ố
cho phép và áp
su t t ng ngấ ươ ứ
v i t i trong đóớ ả
T i tr ngả ọ 2050
Áp su t kG/cmấ26,5
Áp su t t i thi uấ ố ể
cho phép và t iả
tr ng cho phép ọ ở
áp su t đóấ
Áp su t kG/cmấ22,1
T i tr ng kgả ọ 790


