1
BÀI TP MÓNG CC
CBGD: TS. Lê Trng Nghĩa
BÀI 1
Cho 1 cc BTCT có kích thước 30cm x 30cm, dài 18m (gm 2 đon
cc 9m ni li, ct thép trong cc gm 4φ16 (4×2.01cm2), bê tông
cc mác 300 có Rn = 13MPa, cường độ Ra = 80 MPa), được ép vào
nn đất có 2 lp như hình v:
-Lp 1: Dày 11m có các ch tiêu:
c = 17 kN/m2; ϕ = 70, trng lượng riêng trên MNN γ = 17 kN/m3, và
dưới MNN γsat = 18 kN/m3.
-Lp 2: Chiu dày ln và có các ch tiêu như sau:
c = 10kN/m2; ϕ = 200 (Nc = 17,69; Nq = 7,44; Nγ =5), γsat = 20 kN/m3.
Mc nước ngm cách mt đất 4m. Cho trng lượng riêng ca nước
γw =10 kN/m3 trng lượng riêng ca bê tông là γbt = 25 kN/m3.
Các lp đất c kết thường có h s áp lc ngang K0 = (1-sinϕ) và qp
=1,3c.Nc + σvp.Nq + 0,4γ’.dp.Nγ
Câu 1) Tính sc chu ti cho phép ca cc theo vt liu (kN), cho biết h s un dc ϕ = 0,85.
Câu 2) Tính sc chu ti cc hn ca cc (kN) theo ch tiêu cường độ ca đất nn, b qua trng lượng
ca cc.
BÀI 2
Cho mt móng cc BTCT gm 6 cc được b trí như
hình v. Móng cc chu tác dng ca ti trng Ntt = 3800
kN, Mytt = 160 kNm, Hxtt = 140 kN. Đài dày 0,5 m, độ
sâu chôn đài 1,5 m. B qua phn áp lc đất b động Ep .
- Bê tông đài cc dùng mác 300 có Rn =13 MPa, Rk
=1MPa. Thép trong đài cc dùng Ra =280MPa, cc ngàm
vào đài là 10cm. Trng lượng riêng trung bình ca đất
trên đài và đài cc ly 22kN/m3. Kích thước ct bc×hc =
40cm×60cm.
Cc có kích thước 30cm×30cm, khong cách gia các
cc là 3d, khong cách gia hai hàng là 4d, khong cách
t mép cc biên đến mép đài là d/2 cho c 2 phương (d:
cnh cc). H s vượt ti n =1,15.
Câu 1) Xác định ti trng tác dng lên cc s 1 và s 2.
Câu 2) Xác định lc gây xuyên thng (kN) (cho toàn b
đài cc).
Câu 3) Xác định lc chng xuyên (kN) ca đài (cho toàn
b đài cc)
Câu 4) Tính din tích ct thép theo phương cnh dài ca
đài (cm2), ly γ = 0,9.
Câu 5) Xác định kích thước ca móng khi qui ước khi
đất nn có các đặc trưng như Bài 1.
Lp 2
Lp 1
9m
9
m
2m 4
m
M
NN
Lôùp 2
Lôùp 1
8m
+
+
y
x
Htt
xy
tt
M
tt
N
hc
bc
21
4d
3d3d
8m
1.0m
0,5m
2
BÀI 3
Mt móng cc đóng BTCT gm 9 cc vuông (d =0.3m)
được b trí như hình Bài 2, khong cách gia 2 tâm cc
là 3d, khong cách gia tâm cc biên và mép đài là d.
Cc xuyên qua lp sét do mm và cm vào lp sét do
cng. Mc nước ngm (MNN) nm ti mt phng đáy
móng.
Lp sét do mm (lp 1) dày 17.5m có các đặc trưng:
γ
t =16.5kN/m3,
γ
sat=17.5kN/m3,
φ
' =200, c' =0 và OCR=1
Lp sét do cng (lp 2) có các đặc trưng:
γ
sat =20kN/m3,
φ
' =280, c' =0 và OCR =3
Ti trng ti chân ct:
N
tt =2700kN, Mtt =150kN.m và Htt =200kN
H s gim ti n =1.15.
Bêtông đài cc M300 có Rn =13MPa, Rk =1MPa
Thép trong đài AII có Ra =280MPa.
Trng lượng riêng trung bình ca khi bê tông và đất
nn trên đáy móng
γ
tb =22kN/m3; trng lượng riêng ca
bê tông
γ
bt =25kN/m3.
Đon cc ngàm vào đài là 10cm và chn a =15cm.
Cho các công thc sau:
Ma sát đơn v xung quanh cc:
()
φ
φ
×σ
=tansin1 OCRf vs + c'
Sc chu mũi đơn v:
γ
γ
σ
NdNcNq cqvp
+
+
=
φ
' =280 : Nq =25.80, Nc =14.72, N
γ
=16.72
Xác định:
Câu 1. Xác định lc ma sát đơn v fs1 (kN/m2) do đất
gây ra ti gia đon cc trong lp đất 1.
37.5 20.3 36.7 39.5
Câu 2. Xác định lc ma sát đơn v fs2 (kN/m2) do đất gây ra ti gia đon cc trong lp đất 2.
175.8 64.6 84.2 13.4
Câu 3. Cường độ chu mũi ca đất nn dưới mũi cc qp (kN/m2)
10388.1 10800.9 8918.9 5203.7
Câu 4. Xác định sc chu ti cho phép (kN) ca mt cc đơn theo các đặc trưng cơ hc ca nn đất,
cho h s an toàn FS =3. B qua trng lượng bn thân ca cc.
1413.8 889.2 471.3 640.5
Câu 5. Lc tác dng lên các cc s 1
293.3 272.2 238.9 260.0
Câu 6. Lc tác dng lên các cc s 6
382.2 327.8 361.1 348.9
Câu 7. Kim tra sc chu ti ca cc đơn
1.5m
16m
5.5m
0.9m
3d 3d d d
8d
3d 3d d d
8d
MNN
Lp 1
Lp 2
600
500
d
d
tt
N
tt
M
tt
H
1 2 3
4 5 6
7 8 9
hình Bài 3
3
Pmax = 348.9 kN < Qa Pmin = 272.2 kN > 0 : cc không chu nh
Pmax = 382.2 kN < Qa Pmax = 321.1 kN < Qa
Câu 8. Kim tra sc chu ti ca nhóm cc
QaG = 4190.8 kN > tt
d
N QaG = 3083.7 kN > tt
d
N
QaG = 5818.0 kN > tt
d
N QaG = 2250.5 kN < tt
d
N
Câu 9. Xác định kích thước ca đáy móng khi quy ước Lqư × Bqư (m×m)
6.24m×6.24m 6.54m×6.24m 19.5m×19.5m 6.54m×6.54m
Câu 10. Kim tra xuyên thng ca đài móng
tháp xuyên bao trùm tt c đầu cc tháp xuyên không bao trùm tt c đầu cc
Pxt > Pcx: đài b xuyên thng c 3 câu đều sai
Câu 11. Tính toán din tích ct thép chu lc (cm2) theo phương cnh dài ca đài móng. Din tích ct
thép tính gn đúng theo công thc
0
9.0 hR
M
F
a
a=.
31.2 34.4 27.4 36.4
BÀI 4
Mt móng cc khoan nhi BTCT đường kính d
=0.8m gm 6 cc được b trí như hình Bài 2,
khong cách gia 2 tâm cc là d +1m, khong
cách gia tâm cc biên và mép đài là d. Cc xuyên
qua lp sét do mm và cm vào lp sét do cng.
Mc nước ngm (MNN) nm ti mt đất.
Lp sét do mm (lp 1) dày 20m có các đặc
trưng sau:
γ
sat =18kN/m3,
φ
' =250, c' =0 và OCR=1
Lp sét do cng (lp 2) có các đặc trưng như sau:
γ
sat =19.5kN/m3,
φ
' =280, c' =0 và OCR =3
Ti trng ti chân ct:
N
tt =9500kN, Mtt =750kN.m và Htt =1000kN
H s vượt ti n =1.15.
Bêtông đài cc M300 có Rn =13MPa, Rk =1Mpa,
trng lượng riêng ca bê tông
γ
bt =25kN/m3
Thép trong đài cc AII có Ra =280MPa.
Đon cc ngàm vào đài là 10cm và chn a =15cm.
Cho các công thc sau:
Ma sát đơn v xung quanh cc:
()
φ
φ
×σ
=tansin1 OCRf vs + c'
Sc chu mũi đơn v:
γ
γ
σ
NdNcNq cqvp
+
+
=
φ
' =280 : Nq =25.80, Nc =14.72, N
γ
=16.72
Xác định:
hình Bài 4
1
3
2
4
5
6
19m
11m
d+1m d d
4d+2m
d+1m
d
3d+1m
MNN
Lp 1
Lp 2
800
d
tt
N
tt
M
tt
H
1500
d+1m
1.5m
d
1m
4
Câu 12. Xác định lc ma sát đơn v fs1 (kN/m2) do đất gây ra ti gia đon cc trong lp đất 1.
21.5 3 22.62
50.89 48.46
Câu 13. Xác định lc ma sát đơn v fs2 (kN/m2) do đất gây ra ti gia đon cc trong lp đất 2.
227.5 64.6 103.7 130.5
Câu 14. Cường độ chu mũi ca đất nn dưới mũi cc qp (kN/m2)
6744.8 15082.9 6525.5 6951.2
Câu 15. Xác định sc chu ti cho phép ca mt cc đơn theo các đặc trưng cơ hc ca nn đất, cho
h s an toàn FS =3. B qua trng lượng bn thân ca cc.
7438.4 7386.4 2479.5 2462.1
Câu 16. Lc tác dng lên các cc s 1
1479.2 1270.8 1560.2 1351.9
Câu 17. Lc tác dng lên các cc s 6
1976.9 1687.5 1768.5 1895.8
Câu 18. Kim tra sc chu ti ca cc đơn
Pmax = 1895.8 kN < Qa Pmin = 1664.4 kN > 0 : cc không chu nh
Pmax = 1976.9 kN < Qa Pmax = 1798.0 kN < Qa
Câu 19. Kim tra sc chu ti ca nhóm cc
QaG = 10193 kN < tt
d
N QaG = 10265 kN > tt
d
N
QaG = 30795 kN > tt
d
N QaG = 30580 kN > tt
d
N
Câu 20. Xác định kích thước ca đáy móng khi quy ước Lqư × Bqư (m×m)
11.3m×9.5m 12.1m×10.3m 7.8m×6.0m 33.9m×32.0m
Câu 21. Kim tra xuyên thng ca đài móng
tháp xuyên bao trùm tt c đầu cc tháp xuyên không bao trùm tt c đầu cc
Pxt > Pcx: đài b xuyên thng c 3 câu đều sai
Câu 22. Tính toán din tích ct thép chu lc (cm2) theo phương cnh dài ca đài móng. Din tích ct
thép tính gn đúng theo công thc
0
9.0 hR
M
F
a
a=.
111.5 117.02 127.4 136.2