intTypePromotion=4

Bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6

Chia sẻ: Nguyễn Văn Mạnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:60

0
24
lượt xem
2
download

Bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu trình bày phân phối chương trình bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức môn Tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6

  1. English 6 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM HỌC KỲ I Tổng số tiết dạy: 2/tuần x 13 tuần = 26 tiết  TOPIC (CHỦ ĐIỂM) SỐ TIẾT GHI CHÚ Topic 1 1 tiết ­ Toàn bộ  các chủ  điểm  Topic 2 1 tiết dạy được biên soạn theo  học kỳ và photo phát cho  Topic 3 2 tiết học sinh. Topic 4 2 tiết ­ Nội dung các chủ  điểm  Topic 5 3 tiết bám   sát   chương   trình  SGK. Topic 6 3 tiết Topic 7 4 tiết Topic 8 3 tiết Topic 9 4 tiết Topic 10 3 tiết Tổng số 26 tiết HỌC KỲ II Tổng số tiết dạy: 2/tuần x 13 tuần = 26 tiết TOPIC (CHỦ ĐIỂM) SỐ TIẾT GHI CHÚ Topic 11 3 tiết ­ Toàn bộ  các chủ  điểm  Topic 12 3 tiết dạy được biên soạn theo  học kỳ và photo phát cho  Topic 13 4 tiết học sinh. Topic 14 3 tiết ­ Nội dung các chủ  điểm  Topic 15 3 tiết bám   sát   chương   trình  SGK. Topic 16 3 tiết Topic 17 4 tiết Topic 18 3 tiết Tổng số  26 tiết By Manh Nguyen Van ­ 1 ­
  2. English 6 “15 lời khuyên học tiếng Anh hiệu quả” ☺☺☺ Các em thân mến! Nếu các em muốn có thể nghe, nói, đọc và viết Tiếng Anh được tốt thì các   em cần phải hình thành cho mình thói quen sử dụng tiếng Anh của mình thường   xuyên. Để  làm được điều này, các em cần có phương pháp cụ  thể  và hiệu quả.   Hãy tham khảo những lời khuyên sau đây nhé. (1) Tích cực xem truyền hình, video, nghe đài, đọc báo  tiếng Anh hoặc nói chuyện   với người bản ngữ bất cứ khi nào em có cơ hội.  (2) Sử dụng tiếng Anh ở nhiều nơi chứ không phải chỉ trong lớp học.  (3) Chơi trò chơi và tập các bài hát tiếng Anh.  (4) Khi nói chuyện bằng tiếng Anh, cố gắng diễn đạt bằng mọi cách có thể được   kể cả dùng điệu bộ.  (5) Nên hỏi lại hoặc đề nghị người nói nhắc lại nếu chưa hiểu rõ nghĩa.  (6) Đừng bao giờ  sợ  mắc lỗi khi nói và viết Tiếng Anh. Hãy nói Tiếng Anh với   thầy, cô và bạn bè hàng ngày. (7) Áp dụng từ và cấu trúc mới học được trong nhiều tình huống khác nhau.  (8) Đọc các bài viết khác nhau về  cùng một chủ  điểm. Tập nói và viết theo các   chủ điểm đó. (9) Cố gắng đoán nghĩa của từ, câu bằng cách căn cứ  nội dung bài đọc, bài nghe   hoặc tình huống giao tiếp (không nên quá phụ thuộc vào từ điển).  (10) So sánh để hiểu được sự khác nhau giữa tiếng Anh và tiếng Việt.  (11) Tự chữa lỗi trước khi được bạn hoặc thầy, cô giáo chữa.  (12) Học theo nhóm hoặc theo cặp là cách học hiệu quả.  (13) Học thuộc các quy tắc ngữ pháp, từ mới hay các đoạn hội thoại mẫu.  (14) Nghe băng và tập viết chính tả thường xuyên.  (15) Thử áp dụng các phương pháp trên các em sẽ biết ngay kết quả học tập của   mình. Chúc các em thành công! Success to you!  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ***** ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ By Manh Nguyen Van ­ 2 ­
  3. English 6 TOPIC 1: PHONETIC AND ALPHABET (ÂM VÀ CHỮ CÁI) 1. PHONEMIC CHART (BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH) * Ghi chú:  ­ vowels: nguyên âm ­ consonants: phụ âm ­ monophthongs: âm đơn ­ dipthongs âm đôi 2. ALPHABET (BẢNG CHỮ CÁI) By Manh Nguyen Van ­ 3 ­
  4. English 6 TOPIC 2: GREETINGS ­ LỜI CHÀO 1. Một số lời chào Tiếng anh Hello. Hi. Các câu chào thân mật Good morning. Chào buổi sáng Good afternoon. Chào buổi chiều Good evening. Chào buổi tối Good night. Chúc ngủ ngon 2. Các số đếm phạm vi 20 1 2 3 4 5 one two     three four five 6 7 8 9 10 Six  seven  eight nine ten 11 12 13 14 15 eleven twelve thirteen fourteen fifteen 16 17 18 19 20 sixteen seventeen eighteen nineteen twenty 3. Các số hàng chục 10 20 30 40 50 By Manh Nguyen Van ­ 4 ­
  5. English 6 ten twenty thirty forty fifty 60 70 80 90 100 sixty seventy eighty ninety one hundred 4. Bài tập thực hành * Tính kết quả rồi viết bằng chữ số tiếng anh. a/ 3 + 2 = …………………. f/ 3 x 3 = …………………….. b/ 4 x 5 =  …………………. g/ 19 – 5 = …………………….. c/ 20 : 5 =  …………………. h/ 6 x 3 = …………………….. d/ 13 + 18 = …………………... i/ 12 x 4 = …………………….. e/ 19 + 7 =  …………………… j/ 19 x 5 =  …………………….. ­­­ The end ­­­ TOPIC 3: GREETINGS (tiếp theo) 1. Giới thiệu tên What’s your name? Tên bạn là gì? ­ I’m ……….. Mình tên là ……………. ­ My name’s ………… Tên của mình là ………….. Thực hành hỏi đáp với bạn 2. Hỏi thăm sức khỏe Hỏi:  How are you? Bạn/ Các khỏe không? Trả lời: ­ I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn. ­ Fine, thanks. ­ We’re fine. Thank you. Chúng tôi khỏe, cảm ơn. Hỏi lại:  And you? What about you? Chú ý dạng viết tắt What is = What’s I am = I’m We are = We’re Thực hành hỏi đáp với bạn 3. Hỏi tuổi How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi ­ I’m …….. years old Thực hành hỏi đáp với bạn 4. Giới thiệu người khác This is …………. Đây là ……… He is ………….. years old.   (Nam giới) She is …………. years old. (Nữ giới) Thực hành hỏi đáp với bạn BÀI TẬP THỰC HÀNH By Manh Nguyen Van ­ 5 ­
  6. English 6 I. Put the words in order to make correct sentences. 1. thank/ are/ you/, / fine/ we. ……………………………………… 2. Hoa/ is/ name/ My/ you/ ?/ and. ……………………………………… 3. are/ today/ How/ ?/ you ………………………………………. 4. old/ I/ years/ fourteen/ am. ……………………………………….. 5. Hung/ name/ is/ ./ My/ Hi ………………………………………. II. Complete the dialogue. Thao:  Hello, ……………. Hanh: …………., Thao. Thao: How …………. you? Hanh:  …………… fine, thank ………., ………….. you? Thao:  ……….., ……………. III. Fill in the missing words 1. I ……………… eleven years old. 2. She …………… Mai. 3. We …………. fine. Thank you. 4. My name …………… Chi. 5. This ……………. Hoang. IV. Translate into Vietnamese 1. Chào bạn Lan. Hôm nay bạn có khỏe không? ­ ………………………………………………………………………… 2. Mình khỏe, cảm ơn bạn. thế còn bạn thì sao? ­ ………………………………………………………………………… 3. Chào cô Mai, chúc cô một buổi sáng tốt lành. Em tên là Hoa ạ. ­ ………………………………………………………………………… 4. Tên mình là Trung còn đây là Nga. ­ ………………………………………………………………………… 5. Mình 13 tuổi. còn bạn bao nhiêu tuổi rồi? ­ ………………………………………………………………………… ­­­­­ The end ­­­­­ TOPIC 4: AT SCHOOL ­> Ở TRƯỜNG HỌC A. TỪ VỰNG ­ come in mời vào ­ sit down mời ngồi xuống ­ stand up mời đứng lên ­ keep quiet  giữ trật tự By Manh Nguyen Van ­ 6 ­
  7. English 6 ­ open your book  mở sách ra ­ close your book  gấp sách lại ­ Listen! Lắng nghe! ­ door cửa ra vào ­ window  cửa sổ ­ board  bảng ­ map bản đồ ­ desk bàn học ­ chair ghế tựa ­ stool ghế đẩu ­ school bag cặp sách ­ pen bút mực ­ pencil bút chì ­ ruler thước ­ eraser tẩy ­ book  sách ­ note­book vở ghi ­ waste basket thùng rác ­ classroom phòng học B. NGỮ PHÁP 1. Hỏi nơi ở Where do you live? Bạn/ Các bạn sống ở đâu? ­ I/ We live in ………… Tôi/ Chúng tôi sống ở ………. Where does he/ she live? Bạn ấy sống ở đâu? ­ He/ She lives in ………… Bạn ấy sống ở …….. 2. Giới thiệu, hỏi và đáp về đồ vật số ít a. Giới thiệu ­ This is a/ an …………. Đây là một ………….. ­ That is a/ an …………. Kia là một ………….. Thực hành với bạn b. Hỏi, đáp để biết đồ vật này/ kia là gì What is this? Đây là cái gì? What is that?  Kia là cái gì? It’s a/ an ……. Đó là một ……… Chú ý: Trong Tiếng Anh, khi nói một vật đếm được dạng số ít thì dùng “a”  trước từ bắt đầu bằng phụ âm và “an” trước từ bắt đầu bằng nguyên âm. VD:  a board: một cái bảng   an eraser: một cục tẩy Thực hành với bạn c. Hỏi, đáp xem đây/ kia có phải là vật gì đó không Is this/ that a/ an ………….. ? Đây / Kia có phải là một ………. ? Yes, it is. Ừ, đúng rồi No, it isn’t/ No, it is not. Không, không phải. Thực hành với bạn 4. Giới thiệu, hỏi và đáp về đồ vật số nhiều Chú ý:  ­ Các danh từ số nhiều trong Tiếng Anh, một số từ thêm “s” và một số từ thêm  “es” vào sau và bỏ “a/ an” đi. ­ Các từ ở số nhiều thêm “es” là các từ kết thúc bằng “s, ch, x, sh”.  By Manh Nguyen Van ­ 7 ­
  8. English 6 VD: a box­> 1 cái hộp; boxes ­> những cái hộp ­ Các từ tận cùng là phụ âm + y thì đổi “y” thành “i” và thêm “es”. VD: a lorry ­> lorries a. Giới thiệu These are …………… Đây là những ………….. Those are ……………. Kia là những ………….. b. Hỏi, đáp Mẫu 1: What are these? Đây là những cái gì What are those? Kia là những cái gì They are ……….. Đó là những ………….. Mẫu 2: Are these/ those …………..? Đây/ Kia có phải là ……………? Yes, they are. No, they aren’t./ No, they are not. Chú ý: They are = They’re  BÀI TẬP THỰC HÀNH I. Answer the questions about you. 1. What’s your name? ………………………………………………….. 2. How old are you? ………………………………………………… 3. Where do you live? ………………………………………………….. II. Complete the dialogue. Peter: Hello. I’m Peter. What’s your name? Nam:  Hi, Peter. …………………………………….. Peter: …………………………………………………? Nam:  I’m thirteen years old. Peter: ………………………………………………….? Nam:  I live in Bu Dang town Peter: ………………………………………………….? Nam: Yes. This is my school. III. Use a suitable word to complete this passage. Hello. My (1) …………….. is Nam. I’m (2) …………… student. I am nineteen (3)  ………….. old. I (4) ……………… at 173 Hung Vuong Street. This is my school (5)  ……………. that is my classroom. IV. Make the questions to complete the following conversation. A: Now, Here are a few questions. (1) …………………………………………….? B: I’m fine. Thank you. A: (2) ………………………………………………………..? By Manh Nguyen Van ­ 8 ­
  9. English 6 B:  I’m Loan A: (3) …………………………………………………………? B: L­A­O­N, Loan. A: Thank you, (4) ………………………………………………? B: On Thang Long Street. A: And (5) …………………………………………………………? B: I’m nineteen years old. V. Rewrite these sentences in the plural (viết các câu sau ở dạng số nhiều) 1. This is her pen. ­ ……………………………………………………… 2. There is a desk in the classroom. (5) ­ ……………………………………………………… 3. This is a flower. ­ ……………………………………………………… 4. That is my book. ­ ……………………………………………………… 5. There is a bench in the room. ((4) ­ ……………………………………………………… 6. The ruler is on the table. ­ ……………………………………………………… VI. Chọn 1 từ mà phần gạch chân có cách đọc khác các từ còn lại trong mỗi  nhóm từ sau. 1. a. stool b. room c. afternoon d. door 2.  a. small b. face c. grade d. late 3.  a. breakfast b. teacher c. ready d. heavy 4.  a. time b. fine c. five d. city 5.  a. engineer b. greeting c. teeth d. street 6.  a. chair b. school c. couch d. children ­­­­­ The end ­­­­­ TOPIC 5: AT HOME (Ở NHÀ) A. Vocabulary (Từ vựng) ­ house: ngôi nhà ­ living room: phòng khách ­ family: gia đình ­ lamp: đèn để bàn ­ sister: chị, em gái ­ table: cái bàn ­ brother: anh, em trai ­ bookshelf: giá sách ­ father: bố ­ telephone: điện thoại ­ mother: mẹ ­ television: Ti vi ­ grandfather: ông ­ stereo: cái đài By Manh Nguyen Van ­ 9 ­
  10. English 6 ­ grandmother: bà ­ armchair: ghế sa­long đơn B. Ngữ pháp (Grammar) 1. Ôn lại câu hỏi về đồ vật Hỏi:  What are these?/ those? Đáp: They’re + danh từ số nhiều gọi tên đồ vật đó VD: They’re chairs. 2. Hỏi về số lượng người, vật. Hỏi:  How many + người/ tên đồ vật ở số nhiệu + are there …….? Đáp:  There are + số lượng + người/ tên đồ vật ở số nhiều + …… VD:  How many windows are there in your house? There are 4 windows in my house. 3. Hỏi để biết về người Hỏi:  Who’s this/ that? Đây/ Kia là ai? Đáp:  It’s + tên người. Đó là ……… Hỏi: What’s his name? Tên cậu ấy, bạn ấy, … là gì?  (dùng để hỏi nam giới) What’s her name?  Tên bạn ấy, cô ấy, … là gì?  (hỏi về nữ giới) Đáp: His/ Her name is + tên. Tên bạn ấy là ….. 4. Giới thiệu về nghề nghiệp Từ vựng về nghề nghiệp ­ student: học sinh ­ teacher: giáo viên ­ doctor: bác sỹ ­ nurse: y tá ­ engineer: kỹ sư ­ farmer: nông dân + I’m a student. Mình là một học sinh + He is a engineer.  Chú ấy là một kĩ sư + She is a teacher. Cô ấy là một giáo viên Thực hành hỏi đáp về những người trong gia đình Mẫu 1: Hỏi về nghề nghiệp What does your father/ mother/ sister/ brother do? Bố/ mẹ/ chị/ anh bạn là nghề gì? He/ she is a ………… Mẫu 2: Hỏi về tuổi How old is your father/ mother/ brother/ sister? He/ She is + tuổi Thực hành nói và viết tự do về bản thân và gia đình …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… By Manh Nguyen Van ­ 10 ­
  11. English 6 ………………………………………………………………………………………… BÀI TẬP I. Write the questions and answers. 1. This/ stool. What’s this? ­ It’s a stool. 2. This/ armchair. ……………………………… ……………………………… 3. Those/ desk. ……………………………… ……………………………… 4. That/ chair. ……………………………… ……………………………… 5. These/ window. ……………………………… ……………………………… 6. These/ bookshelf ……………………………… ……………………………… 7. Those/ couch ……………………………… ……………………………… II. Write the questions and answers. 1. Mr. Ha/ forty years old/ 4 people. Hỏi: How old is Mr. Ha? Đáp: He’s forty years old. Hỏi: How many people are there in his family? Đáp: There are four people in his family. 2. Mai/ twelve years old/ 3 people. Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… 3. Mr. Tam/ fifty years old/ 5 people Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… 4. Lan/ thirteen years old/ 6 people. Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… 5. Nam/ twelve years old/ 8 people. Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… Hỏi: ………………………………………………… Đáp: ………………………………………………… III. Điền “my, your, his, her, their” vào chỗ trống. 1. Hello. ……………… name is Nam. 2. This is …………….. father. …………… name is Long. 3. And this is ………….. mother. ………….. name is Linh. By Manh Nguyen Van ­ 11 ­
  12. English 6 4. These are my friends. …………… names are Mai, Nga and Lan. IV. Viết câu hỏi và trả lời. 1. Mr. Minh/ teacher. What does Mr. Minh do? ­ He’s a teacher. 2. Mrs. Lien/ nurse. ……………………………. ……………………….. 3. Miss. Loan/ engineer ……………………………. ……………………….. 4. Hung/ student. ……………………………. ……………………….. 5. You/ student. ……………………………. ……………………….. V. Rearrange the words to complete the following sentences. 1. pen/ an/ that/ a/ eraser/ of/ is? ­ …………………………………………………………………………….. 2. house/ Street/ in/ we/ Thong Nhat/ live/ on/ a. ­ …………………………………………………………………………….. 3. your/ do/ name/ spell/ you/ how? ­ …………………………………………………………………………….. 4. down/ book/ and/ open/ sit/ your. ­ …………………………………………………………………………….. 5. teacher/ name/ am/ Nobel/ my/ I/ is/ a/ and. ­ …………………………………………………………………………….. VI. Write a passage (about 30 words) about you …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ­­­­­ The end ­­­­­ TOPIC 6: SCHOOLING A. TỪ VỰNG ­ city: thành phố ­ country: nông thôn, đất nước ­ time: thời gian ­ class: lớp học ­ grade: lớp (về trình độ) ­ floor: tầng, lầu ­ late: trễ, muộn ­ wash face: rửa mặt ­ brush teeth: đánh răng ­ get dressed: mặc đồ ­ get ready: chuẩn bị sẵn sàng ­ get up: ngủ dậy ­ go to school: đi học ­ big: to, lớn ­ small: nhỏ ­ every day: hàng ngày B. NGỮ PHÁP 1. Hỏi/ đáp về vị trí, nơi chốn. VD: Hỏi: Where is your school? Trường của bạn ở đâu? Đáp: It is in the country. Nó ở vùng nông thôn. By Manh Nguyen Van ­ 12 ­
  13. English 6 Thực hành hỏi đáp về: house/ classroom/ …. 2. Hỏi/ đáp về tính chất, đặc điểm của vật gì đó. VD: Hỏi: Is your school big? Trường của bạn có lớn không? Xác nhận:  Yes, it is. Phủ nhận: No, it isn’t. Thực hành hỏi/ đáp về: house/ living­room/ bed room/ …… 3. Nói về sở hữu VD: Phong’s school is big. Thú’s school is small. Thực hành nói câu về sở hữu với các bạn VD: Lan’s house is in the country. There are 4 people in Tuan’s family. …………………………….. 4. Hỏi/ đáp để biết ai đó học lớp mấy/ lớp nào? Hỏi: Which grade/ class + is/ are + S + in? Đáp: S + am/ is/ are + in + grade/ class + khối/ tên lớp. Ghi chú: S = subject: chủ ngữ VD: Which grade are you in? Bạn học lớp mấy? I’m in grade 6. Mình học lớp 6. I’m in class 6A Mình học lớp 6A Thực hành hỏi đáp với bạn em. 5. Hỏi/ đáp về số lượng. VD: Hỏi: How many floors does your school have? Đáp: It has two floors. Thực hành hỏi đáp về số lượng: classes/ classrooms/ …… 6. Hỏi đáp về hoạt động thường nhật. Mẫu 1: Hỏi: What + do + I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + do ….? Đáp: Chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động (…..) VD: What do you do in the morning? Bạn làm gì vào buổi sáng? I go to school in the morning.. Mình đi học vào buổi sáng. Mẫu 2: Hỏi: What + does + It/ he/ she/ chủ ngữ số ít + do …..? Đáp: Chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động có thêm “­s/ ­es” vào sau (….) VD: What does Lan do in the morning? Lan làm gì vào buổi sáng. She goes to school in the morning. Bạn ấy đi học vào buổi sáng. By Manh Nguyen Van ­ 13 ­
  14. English 6 Chú ý: các động từ kết thúc bằng chữ cái “s, ss, ch, x, sh” và động từ  “go, do” được   thêm “­es” VD: brush ­> brushes Thực   hành   hỏi   đáp   về   các   hoạt   động   vào   các   thời   điểm:  morning/   afternoon/  evening. 7. Hỏi đáp về giờ Hỏi: What time is it? Bây giờ là mấy giờ rồi? Đáp giờ chẵn: It’s + số giờ + o’clock. VD: It’s seven o’clock.  Bây giờ là bảy giờ. Đáp giờ lẻ: (có 2 cách) Cách 1:  It’s + số giờ + số phút VD: It’s seven twenty.  Bây giờ là bảy giờ hai mươi. Cách 2: It’s + số phút + past + số giờ (nếu là giờ hơn) It’s + số phút + to + số giờ (nếu là giờ kém) VD: It’s twenty past seven. Bây giờ là bảy giờ hai mươi. It’s twenty to seven. Bây giờ là bảy giờ thiếu hai mươi. Ghi chú: 30 phút = thirty/ half. VD: 7.30 ­> thirty past seven = half past seven 15 phút = fifteen/ a quarter VD: 7.15 ­> fifteen past seven = a quarter past seven 8. Hỏi/ đáp về thời gian cho các hoạt động thường nhật Hỏi: What time + do/ does + S + V + …..? Đáp:  S + V + at + thời gian. VD: What time do you get up? Bạn ngủ dậy lúc mấy giờ? I get up at 6 o’clock. Mình ngủ dậy lúc 6 giờ. Ghi chú: V = Verb: động từ Thực hành hỏi đáp với bạn về các hoạt động: get up/ have breakfast/ go to school/  go home/ …. BÀI TẬP THỰC HÀNH I. Viết về các trường học sau. Le Loi/ Tam’s school/ in the country/ small/ 200 students/ 8 classrooms. Le Loi is Tam’s school. It is in the country. It’s a small school/ There are two hundreds  students in the school. It has 8 classrooms. 1.  Tran Cao Van/ Hoa’s school/ in the city/ big/ 600 students/ 16 classrooms. …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………... ......................................................................................................................... 2.  Luong The Vinh/ my school/ in the country/ big/ 1.700 students/ 26 classrooms. By Manh Nguyen Van ­ 14 ­
  15. English 6 …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………... ......................................................................................................................... II. Trả lời các câu hỏi sau về nhà em và gia đình em. 1. Is your house in the city or in the country? ­ ……………………………………………………………………………………….. 2. Is it a big or a small house? ­ ……………………………………………………………………………………….. 3. How many rooms are there? ­ ……………………………………………………………………………………….. 4. How many people are there in your family? ­ ……………………………………………………………………………………….. III. Make questions to these statements. 1. My sister is a doctor. ­ …………………………………………………………………………….. 2. There are twenty­nine students in my class. ­ …………………………………………………………………………….. 3. That is my teacher. ­ …………………………………………………………………………….. 4. These are pencils. ­ …………………………………………………………………………….. 5. His name is Tuan. ­ …………………………………………………………………………….. 6. We are in our classroom. ­ …………………………………………………………………………….. 7. I live in Binh Phuoc. ­ …………………………………………………………………………….. 8. Yes. Those are our books. ­ …………………………………………………………………………….. IV. Complete the sentences, using “I, we, you, she, he, it, they, my, our, your, her, his,   its, their” 1. I’m Peter. This is …………. Sister. ……….. name is Maria. ………. is a doctor. 2. This is Mr. Tan with ………… students. 3. Mr. and Mrs. Kent are in my living­room. …………. are teachers. There are three  people in …………… family. 4. What’s this? …………. is a couch. 5. How old are …………, Linh and Lan? ­ …………. five years old. By Manh Nguyen Van ­ 15 ­
  16. English 6 6. What are those? ……………. are rulers. V. Put the correct form of the verb. 1. How many rooms ………….. your school ………………? (have) 2. There ……………… twenty­nine classrooms in my school. (be) 3. …………… Thu’s bags small? (be) ­ No, they …………………. (be not) 4. Minh ……………… (get) dressed and …………….. (wash) his face at six o’clock. 5. What time …………….. your children ………………. to school? (go) 6. They …………….. on 10th floor. (live) VI. There is one mistake in each statement. Find and correct it. 1. Our classroom is on the three floor. …………………………. 2. Nhung’s house haves six rooms. …………………………. 3. What time your brother gets up? …………………………. 4. Her garden is big. It is a garden big. ………………………… 5. Ba brushes his tooth at six forty­five. …………………………. 6. Do Minh’s sister go to school at seven fifteen? …………………… VII. Read the passage and decide the statements are True or False. Hello ! My name is Phong. I’m twelve years old and I’m in grade 6 . My school is  in the country. It’s a small school. My school has two floors  and sixteen classrooms.  My classroom is on the first floor. There are forty  students in my class. Every morning, I get up at six o’clock. I get dressed, brush my teeth and wash my  face.  I have breakfast at six thirty and go to school at six forty. 1. Phong’s twelve years old. …………… 2. He is in grade 6                  …………… 3. His school is in the city      …………… 4. His school has three floors  and sixteen classrooms  ……..……. 5. His classroom is on the 2 nd floor.     …………… 6. There are 40  students in his class     ………..….. 7. Every morning he gets up at five o’clock               ………..…. 8. Phong brushes his teeth and washes his face   …………… 9. He  has breakfast at 6.30      .................... 10. He goes to school at 6.40              …………… VIII. Reorder the words to make meaningful sentences. 1. Seven thirty/ late/ it’s/ school/ are/ and/ we/ for. ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 2. get up/ breakfast/ time/ father/ and/ your/ have/ what/ does? ­  …………………………………………………………………………………………… ………… By Manh Nguyen Van ­ 16 ­
  17. English 6 3. country/ it’s/ in/ house/ the/ is/ small/ Ha’s/ and.    ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 4. cities/ there/ country/ how/ are/ your/ in/ many? ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 5. every/ school/ Jane/ morning/ eight/ to/ o’clock/ goes/ at. ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 6. classroom/ twenty/ floor/ desks/ Peter’s/ the/ and/ has/ on/ fifth/ it’s. ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 7. children/ this/ are/ my/ is/ and/ sister/ these. ­  …………………………………………………………………………………………… ………… 8. in the city/ in the country/ Hung/ or/ does/ live? ­  …………………………………………………………………………………………… ………… TOPIC 7: THINGS I DO (NHỮNG VIỆC EM LÀM) A. TỪ VỰNG ­ do homework: làm bài tập về nhà ­ do the housework: làm công việc nhà ­ rountine: công việc thường nhật ­ timetable: thời khóa biểu ­ listen to music: nghe nhạc ­ game: trò choi ­ play sport: chơi thể thao ­ have lunch: ăn trưa ­ take a shower: tắm bằng vòi hoa sen ­ go to bed: đi ngủ ­ go home: đi về nhà ­ start: bắt đầu ­ finish: kết thúc ­ watch TV: xem ti vi ­ read: đọc  By Manh Nguyen Van ­ 17 ­
  18. English 6 ­ volleyball: môn bóng chuyền ­ soccer: môn bóng đá TÊN MỘT SỐ MÔN HỌC ­ English: môn Tiếng Anh ­ math: Môn toán ­ literature: ngữ văn ­ history: lịch sử ­ geography địa lý ­ biology môn sinh ­ fine art: mỹ thuật ­ music: âm nhạc ­ technology: công nghệ ­ physics: vật lý CÁC NGÀY TRONG TUẦN Monday thứ 2 Tuesday thứ 3 Wednesday thứ 4 Thursday thứ 5 Friday thứ 6 Saturday thứ 7 Sunday chủ nhật B. NGỮ PHÁP I. Diễn tả những việc làm thường ngày 1. Hãy nói về những việc em làm hàng ngày Every day, I get up at 5.30 Every morning, I ………………… Every afternoon, I …………………. Every evening, I …………………… 2. Hãy nói về bạn em. VD: Every day, (Lan) gets up at 6.00  Every morning, she/ he ………………… Every afternoon, she/ he …………………. Every evening, she/ he …………………… Chú ý: thêm “­s/­es” vào sau động từ đối với các chủ ngữ (he/she/số ít) 3. Hỏi/ đáp để biết về việc làm thường nhật Hỏi: Do/ Does + chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động ….? Đáp: ­ Yes, + chủ ngữ + do/ does. ­ No, + chủ ngữ + don’t/ doesn’t. VD: Do you go to school every morning?  Hàng sáng bạn có đi học không? Yes, I do. Thực hành hỏi đáp với các hoạt động: play sports, listen to music, do homework, do  the housework, ….. 4. Hỏi/ đáp để biết về thời gian làm việc gì đó Hỏi: What time + do/ does + chủ ngữ + động từ? Đáp: Chủ ngữ + động từ + at + số giờ By Manh Nguyen Van ­ 18 ­
  19. English 6 VD: What time do you do your homework? Bạn làm bài tập về nhà của bạn lúc  mấy giờ? Đáp: I do my homewwork at 7.30 pm. Mình làm bài về nhà của mình lúc 7.30  tối. Ghi chú: 730 pm = 7.30 buổi tối. nếu giờ buổi sáng thì thay pm = am. Thực hành hỏi đáp với bạn: 5. Hỏi/ đáp về thời gian biểu các môn học Hỏi: When do/ does + chủ ngữ + have + môn học? Đáp: chủ ngữ + have/ has + môn học + on + thứ trong tuần VD:  When do we have English? Chúng mình có môn Tiếng Anh khi nào? We have English on Tuesday. Chúng mình có tiết Tiếng Anh vào thứ 3. Thực hành hỏi/ đáp với bạn về các môn khác. B. BÀI TẬP THỰC HÀNH I. Viết câu hỏi “Yes/ No questions” cho các câu sau 1. They play soccer. ­ …………………………………………… 2. Lan watches television. ­ …………………………………………… 3. Ba and Nam read books. ­ …………………………………………… 4. I do my homework. ­ …………………………………………… 5. She does her homework. ­ …………………………………………… 6. Ha and Lan go to school every day. ­ …………………………………………… II. Viết câu hỏi và trả lời . Mẫu: we/ have lunch/ 11.15. What time do we have luch? ­ We have lunch at a quarter past eleven. 1. Nga/ go to bed/ 10.30. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 2. You/ play volleyball/ 11.15. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 3. Binh and Ly/ go home/ 11.15. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 4. classes/ start/ 7.00. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 5. Phu/ brush his teeth/ 6.15. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. By Manh Nguyen Van ­ 19 ­
  20. English 6 III. Viết câu hỏi và đáp theo mẫu. Mẫu: We/ history/ Friday. When do we have history? ­ We have it on Friday. 1. Mai/ English/ Monday. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 2. They/ Math/ Thursday. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 3. you/ geography/ Wednesday. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. 4. Hung/ literature/ Tuesday. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. IV. Put the correct form of the verbs in brackets. 1. Viet (not have) ……………………….. literature on Friday. 2. What time ……………. you (start) ………………… your classes? 3. …………… you (be) in class 6a1? 4. Every evening my father (watch) ………………… television. 5. My sister (have) ………………. Breakfast and go to school at half past six every  morning. 6. We (not read) ………………… books after lunch. V. Fill in the gap in the passage with a suitable word. Peter wakes up at seven o’clock, but he doesn’t (1) _____________ up until a  quarter   past   seven.   He   (2)   ______________   a   shower   and   gets   dressed.   (3)  ______________ breakfast, he cleans (4) _____________ teeth. He leaves his house at  eight o’clock and catches the train (5) ____________ Manchester. On the train, he (6)  _____________ the newspaper and (7) _____________ the crossword. He comes (8)  _____________   at   about   half   (9)   ___________   six   in   the   evening.   After   dinner,   he  washes up. Then he usually (10) ____________ TV. He goes to bed at about 11.30. VI. Translate into English. 1. Sau khi tan trường về anh trai bạn có chơi bóng chuyền không? ­ ………………………………………………………………………………………… 2. Chúng mình bắt đầu học từ 13 giờ và kết thúc vào 17.15 giờ. ­ ………………………………………………………………………………………… 3. Mình không có tiết toán và lịch sử vào thứ 3 và thứ sáu. ­ ………………………………………………………………………………………… 4. Vào buổi tối bố mình thường đọc sách hoặc xem tivi. ­ ………………………………………………………………………………………… By Manh Nguyen Van ­ 20 ­
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản