intTypePromotion=1

Bài tập về Điện xoay chiều

Chia sẻ: Dinh Tuan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
85
lượt xem
3
download

Bài tập về Điện xoay chiều

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là Bài tập về Điện xoay chiều. Bài tập gồm có 50 câu hỏi trắc nghiệm về dòng điện xoay chiều. Mời các bạn tham khảo tài liệu để bổ sung thêm kiến thức về điện xoay chiều nói riêng và Vật lí nói chung.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập về Điện xoay chiều

  1. ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1. Chọn câu sai  A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt. C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều. Câu 2. Chọn câu đúng nhất. Dòng điện xoay chiều hình sin là A. dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian. B. dòng điện có cường độ biến thiên đều theo thời gian. C. dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian. D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian. Câu 3. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần? A. 60   B. 120   C. 30                 D. 240 Câu 4. Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật   =  0sin( t +  1)  làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0sin( t + 2). Hiệu số  2 ­  1 nhận giá trị nào? A. ­ /2      B.  /2  C. 0  D.  Câu 5. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm    gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 2400vòng/phút  2 trong một từ trường đều có cảm ứng từ  B  vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B =  0,005T. Từ thông cực đại   gửi qua khung là A. 24 Wb         B. 2,5 Wb  C. 0,4 Wb     D. 0,01 Wb Câu 6.  Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ   vuông góc trục quay của khung  B với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/  (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là A. 25 V      B. 25 2 V  C. 50  V             D. 50 2 V Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc   trong một từ trường   đều có cảm ứng từ  B  vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm   ứng từ  B  một góc  . Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là 6 A. e NBS cos t .     B. e NBS cos t .           C. e = NBS sin t.               D. e = ­ NBS cos t. 6 3 Câu 8. Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều có cường độ  i = 2sin 50πt  (A). Dòng điện này có A. cường độ hiệu dụng là  2 2 A.      B. tần số là 50 Hz.      C. cường độ cực đại là 2 A.        D. chu kỳ là  0,02 s. Câu 9. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:    i =  2 sin (100  t +  /6) (A)             Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch có giá trị:  A.   2 A.      B. ­ 0,5 2 A. C. bằng không                      D. 0,5 2  A. Câu 10. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100 có biểu thức:                                         u = 100 2  cos  t (V)            Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là   A. 6000 J     B. 6000 2  J     C. 200 J        D. chưa thể tính được vì chưa   biết  . Câu 11. Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ  A. giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.           B. giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều  C. giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.          D. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều. Câu 12. Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị đó chịu được  hiệu điện thế tối đa là  A. 220 V.  B. 220 2 V. C. 440V.   D. 110 2  V. Câu 13. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế  xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số  f thay   đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng   điện phải bằng: A. 25 Hz   B. 75 Hz  C. 100 Hz       D. 50 2 Hz
  2. Câu 14. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tác dụng của tụ điện? A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.        B. Cản trở dòng điện xoay chiều. C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.     D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở  dòng điện đó. Câu 15. Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai bản tụ điện C thì có dòng điện xoay   chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ. Hãy chọn câu đúng. A. Hiện tượng đúng; giải thích sai. B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng.  C. Hiện tượng sai; giải thích đúng.  D. Hiện tượng sai; giải thích sai.  Câu 16. Đặt hiệu điện thế u = U0cos t (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức: U0 U A. i = U0.C cos( t ­  /2).        B. i =   cos  t.        C. i =  0  cos( t ­  /2).                  D. i = U0.C cos t. C. C. Câu 17. Đặt một hiệu điện thế  u = 200 2 .cos(100  t +  /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ  tự  cảm L = 2/  (H). Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là  A. i  =  2  cos (100 t + 2 /3 ) (A).     B. i  = 2 cos ( 100 t +  /3 ) (A). C. i  =  2  cos (100 t ­  /3 )  (A).                 D. i  =  2  cos (100 t ­ 2 /3 ) (A). Câu 18. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C. Biết dòng điện qua   mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Hộp X chứa phần tử nào? R                             X A. L.          B. R.  C. C.                    D. L hoặc C. Câu 19. Cho dòng điện xoay chiều i = I0cos t chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Kết luận  nào sau đây là đúng? A. uL sớm pha hơn uR một góc  /2.            B. uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch.  C. u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i.   D. uL chậm pha so với i một góc  /2. Câu 20. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu mạch điện gồm R và C mắc nối tiếp thì: A. độ lệch pha của uR  và u  là  /2. B. uR chậm pha hơn i một góc   /2.  C. uC chậm pha hơn uR một góc  /2. D. uC  nhanh pha hơn i một góc   /2. Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R   và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là   =  ­  /3. Chọn kết luận đúng. A. mạch có tính dung kháng.                        B. mạch có tính cảm kháng.  C. mạch có tính trở kháng.                             D. mạch cộng hưởng điện. Câu 22.  Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào   sau đây sai? A. cos   =  1. B. ZL = ZC.                     C. UL  =  UR.       D. U = UR. Câu 23. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế  xoay chiều ở hai   đầu mạch thì: A. dung kháng tăng.    B. cảm kháng giảm.      C. điện trở R thay đổi.                      D. tổng trở của mạch thay  đổi. Câu 24. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì A. dòng điện tức thời nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời một lượng  /2. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với điện dung của tụ. C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0. D. cả A, B và C đều đúng. Câu 25. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì A. hiệu điện thế tức thời chậm pha hơn dòng điện tức thời một lượng  /2. B. cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm. C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0. D. cả A, B và C đều đúng. Câu 26. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện trở thuần R.   Nhiệt lượng toả ra trên điện trở
  3. A. tỉ lệ với f2. B. tỉ lệ với U2. C. tỉ lệ với f. D. B và C đều đúng. Câu 27.  Ở  hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế  xoay chiều uAB và một hiệu điện thế không đổi UAB .   Để  dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải A. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.  B. Mắc song song với điện trở một tụ điện C. C. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L. D. Có thể dùng một trong ba cách A, B hoặc C. Câu 28. Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số dòng điện bằng 1 1 1 1 A.  f = B.  f = C.  f      D.  f LC LC 2 LC 2 LC Câu 29. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có  U 0L = 2U 0C . So với dòng điện, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn  mạch sẽ  A. sớm pha hơn.    B. trễ pha hơn..   C. cùng pha.    D. A hay B đúng còn phụ thuộc vào R. Câu 30. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi vào hai đầu một   đoạn mạch RLC nối tiếp. Công suất toả nhiệt trên điện trở A. tỉ lệ với U. B. tỉ lệ với L. C. tỉ lệ với R. D. phụ thuộc f. Câu 31. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C   mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u  =  220 2  cos (100 t  ­  /3 )  (V)  i  =  2 2  cos (100 t  +  /6)   (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào? A. R và L.         B. R và C C. L và C.   D. R và L hoặc L và C. Câu 32. Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50  mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/  (H). Đặt vào hai đầu  đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos(100 t ­  /4) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn  mạch là:  A. i  = 2cos(100 t  ­  /2) (A).                         B. i  = 2 2 cos(100 t ­  /4)  (A).  C. i  = 2 2 cos100 t (A).                     D. i  = 2cos100 t (A). Câu 33.  Biểu thức nào sau đây là biểu thức tổng quát nhất để tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều? A. P = RI2    B. P = U.I.cos .          C. P = U2/R            D. P = ZI2. Câu 34. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0sin t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C. Gọi U là hiệu điện thế  hiệu dụng  ở  hai đầu đoạn mạch; i, I 0, I lần lượt là giá trị  tức thời, giá trị  cực đại và giá trị  hiệu dụng của cường độ  dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng? u 2 i2 u 2 i2 u 2 i2 U I A.  2 − 2 = 1 . B.  2 + 2 = 1 . C.   2 + 2 = 1 . D.  + =1. U 0 I0 U 0 I0 U I U 0 I0 Câu 35. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là  hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I 0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của   cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng? U I u 2 i2 u 2 i2 U I A.  − =0. B.  2 − 2 = 0 . c.  2 + 2 = 1 . D.  + = 2. U 0 I0 U 0 I0 U 0 I0 U 0 I0 Câu 36. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đích A. tăng công suất tỏa nhiệt.                             B. tăng cường độ dòng điện. C. giảm công suất tiêu thụ.                              D. giảm cường độ dòng điện. Câu 37. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công thức:  A. cos  = R/Z.                                                                            B. cos  = ­ZC /R.  C. cos  = ZL/Z.                                                                           C. cos   = (ZL – ZC)/ R.
  4. Câu 38. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0sin t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Gọi U là hiệu   điện thế  hiệu dụng  ở  hai đầu đoạn mạch; i, I 0, I lần lượt là giá trị  tức thời, giá trị  cực đại và giá trị  hiệu dụng của   cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng? U I u i u 2 i2 U I A.  − =0. B.  − = 0 . C.   2 + 2 = 1 . D.  + = 2. U 0 I0 U I U 0 I0 U 0 I0 Câu 39. Mắc một bóng đèn dây tóc được xem như một điện trở thuần R vào một mạng điện xoay chiều 220V–50Hz.   Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 220V­60Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn sẽ  A. tăng lên.   B. giảm đi.  C. không đổi.  D. có thể tăng, có thể giảm. Câu 40. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm L = 1/  H  và tụ C = 50/   F mắc nối tiếp. Biểu thức đúng của cường độ dòng điện chạy trong mạch là A. i = 0,2cos(100 t +  /2) (A). B. i = 0,2cos(100 t ­  /2) (A). C. i = 0,6cos(100 t +  /2) (A). D. i = 0,6cos(100 t ­  /2) (A). Câu 41. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho Z L, ZC và U0 không đổi. Thay đổi R cho đến khi R   = R0  thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị lớn nhất. Chỉ ra hệ thức liên lạc đúng   A. R0  =  ZL + ZC.       B. R0  = | ZL – ZC|. C. Z = 2R0.                                                      D. ZL = ZC. Câu 42. Chọn câu nhận định sai  A. Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải   0,85.  B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn. C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.  D. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất. Câu 43. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L, C không đổi và tần số dòng điện thay đổi được.   Biết rằng  ứng với tần số f 1 thì ZL =50   và ZC = 100  . Tần số f của dòng điện ứng với lúc xảy ra cộng hưởng điện   phải thoả  A. f  > f1. B. f 
  5. Câu 50. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế xoay   chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng  0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z L = 100  và ZC  = 25 . Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị   bằng A. 4 0. B. 2 0. C. 0,5 0. D. 0,25 0. Câu 51. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào  hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha  /3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL. Để  trong   mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng A. R/ 3 . B. R. C. R 3 D. 3R. Câu 52. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua của   chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch  gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ  dòng điện hiệu   dụng qua mạch bằng A. 1,25A                      B. 1,20A. C. 3 2 A. D. 6A. Câu 53. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/ (H), tụ có điện  dung C = 10­4/ (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế  xoay chiều  ổn định có biểu thức: u = U 0.cos100 t  (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha  /2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?  A. R = 300 .                    B. R = 100 .             C. R = 100 2 .            D. R = 200 . Câu 54. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/  H và C = 25/   F, hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu  mạch  ổn định và có biểu thức u = U0cos100 t. Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C. Để  hiệu điện thế  hai đầu đoạn  mạch lệch pha  /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu? A. ghép C’//C, C’ = 75/   F. B. ghép C’ntC, C’ = 75/   F. C. ghép C’//C, C’ = 25  F. D. ghép C’ntC, C’ = 100  F. Câu 55. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50Hz và các giá trị  hiệu dụng UR = 30V, UC = 40V, I = 0,5A. Kết luận nào không đúng?  A. Tổng trở Z = 100 .                                 B. Điện dung của tụ C = 125/   F.  C. uC trễ pha 530 so với uR.                           D. Công suất tiêu thụ P = 15W. Câu 56. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz và các giá trị  hiệu dụng: U = 40V, UR = 20 3 V, UC = 10V, I = 0,1A. Chọn kết luận đúng. A. Điện trở thuần R = 200 3 .  B. Độ tự cảm L = 3/  H.  C. Điện dung của tụ C = 10 /  F.              ­4 D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 57. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở  thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi tần số  dòng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U R = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là   I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?  A. R = 100 ; L =  3 /(2 ) H.                      B. R = 100 ; L =  3 /  H.                                                 C. R = 200  ; L = 2 3 /  H.                        D. R = 200 ; L =  3 /  H. Câu 58. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 1/  H.  Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100cos100 t (V). Thay đổi R, ta thu được công suất toả  nhiệt cực đại trên biến trở bằng A. 12,5W. B. 25W. C. 50W. D. 100W. Câu 59. Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 0,08H và điện trở thuần r = 32 .  Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế  dao động điều hoà ổn định có tần số  góc 300 rad/s. Để  công suất toả  nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu? A. 56 . B. 24 . C. 32 . D. 40 . Câu 60. Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 0,5/  H, C = 10­4/  F,  R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn  mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = U 0.cos 100 t. Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì R  bằng bao nhiêu?  A. R = 0.                                                                         B. R = 100 . C. R = 50  .                                                                   D. R = 75 . Câu 61. Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 0,5/  H, C = 10­4/  F,  R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn  mạch một hiệu điện thế  ổn định có biểu thức: u = U 2 cos100 t (V). Khi thay đổi R, ta thấy có hai giá trị khác nhau  
  6. của biến trở là R1 và R2  ứng với cùng một công suất tiêu thụ  P của mạch. Kết luận nào sau đây là không đúng với các   giá trị khả dĩ của P?  A. R1.R2 = 5000  2. B. R1 + R2 = U2/P. C. |R1 – R2| = 50 .                                        D. P 
  7. Câu 75.  Máy biến thế là thiết bị dùng để A. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều. B. Biến đổi công suất điện xoay chiều. C. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều. D. biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 76. Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng nối với tải tiêu thụ. Khi đặt   vào hai đầu cuộn sơ  cấp hiệu điện thế  hiệu dụng 200V thì cường độ  dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ  cấp là 2A.   Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị  nào sau đây? A. 25 V ; 16A.   B. 25V ; 0,25A.                                                                  C. 1600 V ; 0,25A. D. 1600V ; 8A. Câu 77. Một máy biến thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N 1 và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ dòng  điện trong cuộn sơ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là I 1 = 6 A và U1 = 120 V. Cường   độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp lần lượt là A. 2 A và 360 V.      B. 18 V và 360 V.  C. 2 A và 40 V.        D. 18 A và 40 V. Câu 78. Một máy biến thế  lý tưởng có số  vòng dây của cuộn sơ  cấp là 500 vòng, của cuộn thứ  cấp là 50 vòng. Hiệu  điện thế  và cường độ  dòng điện hiệu dụng  ở  mạch thứ  cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế  và cường độ  dòng điện   hiệu dụng ở mạch sơ cấp là A.1000 V ; 100 A                                                                      B. 1000 V ; 1 A  C. 10V  ; 100A                                                                          D. 10 V ; 1 A Câu 79. Chọn câu sai về máy biến thế. A. Hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số số vòng dây ở hai cuộn. C. Tần số của hiệu điện thế ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau.   D. Nếu hiệu điện thế  cuộn thứ cấp tăng bao nhiêu lần thì cường độ  dòng điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu  lần. Câu 80. Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa? A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi. B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ. Câu 81. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây, người ta dùng cách nào sau  đây? A. tăng chiều dài dây. B. tăng hiệu điện thế nơi truyền đi. C. giảm tiết diện dây. D. cả ba cách A, B, C. Câu 82. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để  giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì hiệu điện thế  đầu   đường dây phải  A. tăng  k  lần.                                                B. giảm k l ần. C. giảm k2 lần.                                                   D. tăng k lần. Câu 83. Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. giảm 50 lần                                                 B. tăng 50 lần                                                         C. tăng 2500 lần                                            D. giảm 2500 lần Câu 84. Nếu ở đầu đường dây tải dùng máy biến thế có hệ số tăng thế bằng 9 thì công suất hao phí trên đường dây tải  thay đổi như thế nào so với lúc không dùng máy tăng thế? A. giảm 9 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 81 lần. D. giảm 3 lần. Câu 85. Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu   điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, công suất điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch điện là  cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt? A. 1,6%. B. 2,5%. C. 6,4%. D. 10%.  PHẦN ĐIỆN XOAY CHI ỀU.  
  8. Bài 1.Chọn câu trả lời sai:Dòng điện xoay chiều là: A. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin. B. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos. C. Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.  D. Dòng điện dao động điều hoà. Bài 2.Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là:  i = 5 2cos(100π t + π / 6)( A) . Ở thời điểm      t  =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị: A. Cực đại; A. Cực tiểu; C. Bằng không; D. Một giá trị khác Bài  3.Hiệu điện thế  giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ  có cuộn thuần cảm L=1/π(H) có biểu thức: π u = 200 2 cos(100π t + )(V ) .Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là: 3 5π π A.   i = 2 2cos(100π t + )( A) B. i = 2cos(100π t + )( A) 6 6 π 5π C.  i = 2 2cos(100π t − )( A) D.  i = 2cos(100π t − )( A)  (A) 6 6 1 10 3 Bài 4.Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết  L ( H ), C ( F ) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện  4 thế xoay chiều có biểu thức: u = 120 2 cos100π t (V )  với R thay đổi được. Điều chỉnh R để  cường độ dòng điện hiệu  dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó câu nào trong các câu dưới đây sai: A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax=2A; B. Công suất mạch là P = 240 W. C. Điện trở R = 0. D. Công suất mạch là P = 0. Bài 5.Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai  phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và  π π cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:  u = 100 2cos(100π t − )(V ) , i = 10 2cos(100π t − )( A)         2 4 A. Hai phần tử đó là R,L. B. Hai phần tử đó là R,C.  C. Hai phần tử đó là L,C.  D. Tổng trở của mạch là  10 2 ( ) Bài 6.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của uR và u là π/2; B. Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2 C. Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2; D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2 Bài 7.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C  mắc nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế  xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì: A.Cường độ dòng điện qua mạch tăng B.Hiệu điện thế hai đầu R giảm  C.Tổng trở mạch giảm D.Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng Bài 8.Hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2)  mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng  U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2). Điều kiện để U=U1+U2 là: L1 L2 L1 L2 A. ; B.  ; C.L1L2=R1R2; D. L1+L2=R1+R2 R1 R2 R2 R1 Bài 9.Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R  mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C=10­4/π(F).   Đặt vào  hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều  ổn định u với tần số góc ω=100π(rad/s). Thay đổi R ta thấy với hai   giá trị của  R1 R2 thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R1R2 bằng: A. 10; B.102; C.103; D. 104. Bài 10.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C  mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R=R0  thìPmax . Khi đó: A. R0=(ZL­ZC)2; B. R0 ZL ZC ;     C.R0=ZC­ZL;           D.R0=ZL­ZC  Bài 11.Chọn câu trả lời sai:Ý nghĩa của hệ số công suất cosφ: A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn. B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn. C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất. D. Công suất của các thiết bị điện thường lớn hơn 0,85. Bài 12.Máy phát điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng: A. Tự cảm; B. Cộng hưởng điện từ. C. Cảm ứng từ. D. Cảm ứng điện từ.
  9. Bài 13.Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha khác nhau ở chỗ: A. Cấu tạo của phần ứng. B. Cấu tạo của phần cảm. C. Bộ phận đưa dòng điện ra mạch ngoài. D. Cả A, B, C đều sai. Bài 14.Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác: A.Ud=Up; B.  U d Up 3; C.  I d I p 3 ;D. A và C đều đúng. Bài 15.Động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác. Mạch điện ba  pha dùng để  chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn: A. 4; B. 3; C. 6; D. 5. Bài 16.Lực tác dụng làm quay động cơ điện là: A. Lực đàn hồi. B. Lực tĩnh điện. C. Lực điện từ. D. Trọng lực. Bài 17.Máy biến thế là một thiết bị có thể: A. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều. B. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện không đổi. C. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi. D. Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi. Bài 18.Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và  cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là: A. 240V; 100A;B. 240V; 1A; C. 2,4V; 100A; D. 2,4V; 1A Bài 19.Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế  ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần  thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ: A. Tăng 100 lần. B. Giảm 100 lần. C. Tăng lên 104 lần. D. Giảm đi 104 lần. Bài 20.Trong các phương pháp tạo dòng điện một chiều DC, phương pháp đem lại hiệu quả kinh tế, tạo ra  dòng điện  DC có công suất cao, giá thành hạ thấp là: A. Dùng pin.  B. Dùng ăcquy;     C. Dùng máy phát điện một chiều;  D. Chỉnh lưu dòng điệnxoay chiều. Bài 21.Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì  cường độ  hiệu dụng  qua tụ  là 4A. Để  cường độ  hiệu dụng  qua tụ  bằng 1A thì  tần số  của  dòng điện  phải bằng: A. 25Hz; B. 100Hz; C. 12,5Hz; D. 400Hz. Bài 22.Chọn đáp án sai:Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì: L A.cosφ=1; B. C 2 ; C.UL=UC;  D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI Bài 23.Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R=50Ω  mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L= 0,5/ π(H). Đặt vào hai  π đầu đoạn mạch một  hiệu điện thế  xoay chiều: u AB = 100 2cos(100π t − )(V ) . Biểu thức của cường độ  dòng điện  4 qua đoạn mạch là: A. i = 2cos(100π t − π 2)( A) ; B.  i = 2 2cos(100π t − π 4)( A) ; C. i = 2 2cos100π t ( A) ; D.  i = 2cos100π t ( A)   Bài 24.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C  mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu điện  thế của đoạn mạch là tuỳ thuộc: A. R và C; B. L và C; C. L, C và ω; D. R, L, C và ω. Bài 25.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc: A. L, C và ω; B. R, L, C; C. R, L, C và ω; D. ω. Bài 26.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10­4/0,3π(F), L thay đổi được. Hiệu điện thế  hai đầu đoạn mạch có  biểu thức  u 120 2 sin 100 t (V ) .Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là: A.150V; B.120V; C.100(V); D.200(V) Bài 27.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C  mắc nối tiếp. Biết các giá trị R=25Ω,ZL=16Ω,ZC=9Ω ứng với tần số f.  Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có: A.f0>f; B.f0
  10. Bài 29.Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:  u = 100 2cos(100π t − π / 6)(V ) và cường độ  dòng điện qua mạch là: i = 4 2cos(100π t − π / 2)( A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là: A. 200W; B. 400W; C. 800W D.600W. Bài 30.Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây(L,r) nối tiếp tụ C. Biết  hiệu điện thế hiệu dụng  giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.Công suất tiêu thụ của mạch  đó là: A. 60 W; B. 120W; C. 240W; D. 480W. Bài 31.Chọn đáp án sai:Trong máy phát điện xoay chiều một pha: A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp. B. Phần cảm là bộ phận đứng yên.  C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng. D. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm. Bài 32.Một máy phát điện xoay chiều một pha  có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra  dòng xoay  chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng: A. 300 vòng/phút. B. 500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút. Bài 33.Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V trên đường dây có điện  trở tổng cộng 20Ω. Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là: A. 40V;B. 400V; C. 80V; D. 800V. Bài 34.Cùng một công suất điện Pđược tải đi trên cùng một dây dẫn.  Công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế 400 kV  so với khi dùng hiệu điện thế 200 kV là: A. Lớn hơn 2 lần.; B. Lớn hơn 4 lần. C. Nhỏ hơn 2 lần.; D. Nhỏ hơn 4 lần. Bài   35.Cho   một   đoạn   mạch   RLC   nối   tiếp,   R 40 3 ; L=0,8/π(H),   C=10­3/4π(F).   Dòng   điện   qua   mạch   có   dạng  i=I0cos(100πt­π/3)(A), ở thời điểm ban đầu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị u = ­60(V). Tìm I0? A.1(A); B.1,2(A); C.1,5(A); D.2(A) Bài 36.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế  hai đầu đoạn mạch với dòng   điện qua mạch là: A.u nhanh pha π/4 so với i;  B. u chậm pha π/4 so với i;    C.u nhanh pha π/3 so với i;  D.u chậm pha π/3 so với i;  Bài 37. Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10­4/3π(F). Biết hiệu điện thế  hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha   3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u=U0cos100πt(V). Tìm L? A.1,5/π(H); B. 1/π(H); 1/2π(H); 2/π(H) Bài 38. Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế  hai đầu đoạn mạch có dạng  u = 100 2cos100π t (V ) thì biểu thức  dòng điện qua mạch là  i = 2 2cos(100π t − π 6)( A) . Tìm R,L? 1 3 A. R 25 3 ( ), L ( H ); B.  R 25( ), L ( H ); 4 4 1 0,4 C.  R 20( ), L ( H ); D.  R 30( ), L ( H ); 4 Bài 39.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế  hai đầu đoạn mạch có giá trị  hiệu dụng là 100(V). Tìm U R biết  8 ZL R 2Z C . 3 A.60(V); B.120(V); C.40(V); D.80(V) Bài 40.Cho đoạn mạch như hình vẽ, uAB=200cos100πt(V); C=10 /π(F). ­4 A    R C   B Điều chỉnh L để vôn kế chỉ cực đại và bằng 200(V). Tìm R? A.50 Ω;B.100 Ω: C.150 Ω; D.200Ω.                                  L V Bài 41.Cho mạch điện xoay chiều RLC,  ω  thay đổi được, khi  ω1=50π(rad/s) hoặc  ω2= 200π(rad/s) thì công su ất của  mạch là như nhau. Hỏi với giá trị nào của ω thì công suất trong mạch cực đại?  V A.100π(rad/s); B.150π(rad/s); C.125π(rad/s); 175π(rad/s). Bài 42.Cho đoạn mạch như hình vẽ, R=50Ω, L=1/π(H), C=2.10­4/π(F),  biết  uMB = 100 2cos(100π t − π 3)(V ) . Tìm biểu thức hiệu điện thế uAB? A L    M R C     B A. 100 2cos(100π t − π 6)(V )                  B.  100 2cos(100π t + π 6)(V ) C.  100 2cos(100π t + π 4)(V ) D.  100 2cos(100π t + π 3)(V )
  11. Bài 43.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp L=1/2π(H), R=50Ω, f=50Hz, C thay đổi được. Điều chỉnh C để  UCmax. Tìm giá trị  của C khi đó? A.10­4/π(F); B.10­4/2π(F); C.2.10­4/π(F); D.1,5.10­4/π(F) Bài 44.Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế  trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6)(V); uMB=50cos(ωt+π/2)(V). Xác định hiệu điện thế cực đại giữa   hai điểm A,B? A.78,1(V); B.72,5(V); C.60,23(V); D.90(V). Bài 45.Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch  u = 120 2cos100π t (V ) , hiệu điện  thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha  π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tìm hệ  số công suất của mạch? 3 2 A. ; B.  ; C.1/2; D.0,8 2 2 Bài 46. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện thì hệ số công suất sẽ: A.không đổi; B.tăng lên; C.giảm xuống; D.có thể tăng hoặc giảm. Bài 47.Cho đoạn mạch AM (là cuộn dây L,r) mắc nối tiếp với đoạn MB (gồm R nối tiếp C). Khi u AM vuông pha với uMB  thì hệ thức nào sau đây là đúng: A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R. Bài 48.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C 1=2.10­4/π(F) hoặc C2=10­4/1,5.π(F) thì công suất của mạch  có trá trị như nhau. Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại. A10­4/2π(F); B.10­4/π(F); C. 2.10­4/3π(F); D. 3.10­4/2π(F); Bài 49.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp,R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=60 2 cos100πt(V). Khi R1=9Ω hoặc R2=16Ω thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi với giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại, giá  trị cực đại đó? A.12Ω; 150W; B.12;100W; C.10Ω;150W; D.10Ω;100W Bài 50.Một máy phát điện ba pha mắc hình tam giác có UP=220(V), tải tiêu thụ  là 3 cuộn dây giống nhau (R=60Ω,  ZL=80Ω) mắc hình sao. Tìm công suất các tải tiêu thụ? A.258,6W; B.290,4W; C.100,5W; D.120,4W.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2