
Bài th c hành 3ự
Bài 1: Vi t ch ng trình đ c t bàn phím hai dãy s nguyên: dãy A có 10 s , dãyế ươ ọ ừ ố ố
B có 15 s . Tính t ng c a m i dãy, so sánh xem dãy nào có t ng l n h n. Đ aố ổ ủ ỗ ổ ớ ơ ư
k t qu ra màn hình.ế ả
Bài 2: Vi t ch ng trình đ c vào m t dãy s nguyên cho đ n khi g p s 0. Tínhế ươ ọ ộ ố ế ặ ố
t ng các s d ng chia h t cho 3 và trung bình c ng các s âm trong các s đãổ ố ươ ế ộ ố ố
đ c. Đ a dãy đã đ c và k t qu ra màn hình.ọ ư ọ ế ả
Bài 3: Vi t ch ng trình nh p dãy s g m n s t bàn phím. Đ a ra màn hình sế ươ ậ ố ồ ố ừ ư ố
bé nh t và các v trí (th t ) c a s đó trong dãy s .ấ ị ứ ự ủ ố ố
Bài 4: Vi t ch ng trình đ c t bàn phím dãy n s (n < 100). Đ i v trí c a m tế ươ ọ ừ ố ổ ị ủ ộ
trong các s l n nh t và s v trí th k (đ c t bàn phím) cho nhau. Đ a c haiố ớ ấ ố ở ị ứ ọ ừ ư ả
dãy ra màn hình.
Bài 5: Vi t ch ng trình đ c t bàn phím dãy n s , s p x p dãy s đó theo th tế ươ ọ ừ ố ắ ế ố ứ ự
tăng d n và in ra màn hình.ầ

