
LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
Page : Page 1 of 2
Document name:
MÔ T CÔNG VI C NHÂN VIÊN LÀM M UẢ Ệ Ẫ
I/ Thông tin chung:
V tríịTh i gian làm vi cờ ệ
B ph nộ ậ
Qu n lý tr c ti pả ự ế
II/ M c đích công vi cụ ệ
III/ Nhi m v c th :ệ ụ ụ ể
1. Làm m u hoàn ch nh theo đúng yêu c u k th ât c a s n xu t.ẫ ỉ ầ ỹ ụ ủ ả ấ
2. Đ ngh thay đ i nh ng đi m không h p lý c a r p, thay đ i trình t l p ráp đ s n ph mề ị ổ ữ ể ợ ủ ậ ổ ự ắ ể ả ẩ
làm xong h n ch t i đa sai ph m và nh ng thao tác th a.ạ ế ố ạ ữ ừ
3. Ch u trách nhi m làm và ki m tra hoàn ch nh s n ph m c a mình s n xu t theo đúng tiêuị ệ ể ỉ ả ẩ ủ ả ấ
chu n k thu t và yêu c u khách. ẩ ỹ ậ ầ
4. Nh n l nh ậ ệ làm m u.ẫ
5. Nh n tài li u k thu t, s n ph m m u, b n màu cũ khách hàng.ậ ệ ỹ ậ ả ẩ ẫ ả
6. Nh n ậcác h ng d n, tài li u k thu t t b ph n k thu t. ướ ẫ ệ ỹ ậ ừ ộ ậ ỹ ậ
7. Làm m u đ i.ẫ ố
8. Ki m tra các đ ng l p ráp cho hoàn ch nh.ể ườ ắ ỉ
9. H ng d n công nhân làm các b ng gá l p theo đúng m u đ c du t.ướ ẫ ả ắ ẫ ượ ệ
10. H ng d n công nhân ướ ẫ làm t ng công đo n theo qui trình và theo đúng tiêu chu n kừ ạ ẩ ỹ
thu t.ậ
11. Ki m tra thông s các chi ti t s n ph m.ể ố ế ả ẩ
12. Ph i h p ố ợ t tr ng s n xu t và KCS ki m tra (thông s , nguyên ph li u, hình dángổ ưở ả ấ ể ố ụ ệ
…) s n ph m hoàn ch nh đ u tiên ra chuy n.ả ẩ ỉ ầ ề

LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
Page : Page 2 of 2
Document name:
13. Th ng xuyên ki m tra phát hi n và đ xu t bi n pháp x lý khi hàng b h h ng.ườ ể ệ ề ấ ệ ử ị ư ỏ
14. Th m tra xác nh n vi c th c hi n các gi i pháp cho đ n khi khuy t t t c a s n ph mẩ ậ ệ ự ệ ả ế ế ậ ủ ả ẩ
đ c kh c ph c.ượ ắ ụ
15. Chuy n m u cho Phòng Qu n lý ch t l ng ki m tra ch t l ng tr c khi chuy n choể ẫ ả ấ ượ ể ấ ượ ướ ể
khách hàng duy t m u.ệ ẫ
IV/ Tiêu chu nẩ:
1. Phải biết lắp ráp hoàn chỉnh một sản phẩm từ khâu đầu đến khâu cuối.
2. Biết cách tham khảo tài liệu kỹ thuật để khi làm m u ẫđảm bảo từng chi tiết phải đúng
thông số yêu cầu.
3. Phải có ý thức làm việc tập thể nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu của sản xuất.
4. Văn hoá: 12/12

