viÖn khoa häc vµ c«ng nghÖ viÖt nam
viÖn h¶i d¬ng häc
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
thùc vËt phï du ë ®Çm nha phu – kh¸nh hßa
Thuc đề tài KC 09-19:
Điu tra, nghiên cu to độc, to gây hi mt s
vùng nuôi trng thy sn tp trung ven bin, đề xut
mt s gii pháp phòng nga, gim thiu nhng tác hi
do chúng gây ra”
Thc hin: nguyÔn ngäc l©m
6132-7
02/10/2006
Nha Trang, 2006
VIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH VIT NAM
VIN HI DƯƠNG HC
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
T
TH
H
C
C
V
V
T
T
P
PH
HÙ
Ù
D
DU
U
Đ
Đ
M
M
N
NH
HA
A
P
PH
HU
U,
,
K
KH
HÁ
ÁN
NH
H
H
HÒ
ÒA
A,
,
V
VI
I
T
T
N
NA
AM
M,
,
C
CH
HÚ
Ú
Ý
Ý
Đ
Đ
N
N
C
CÁ
ÁC
C
L
LO
OÀ
ÀI
I
V
VI
I
T
T
O
O
C
CÓ
Ó
K
KH
H
N
NĂ
ĂN
NG
G
Đ
Đ
C
C
H
H
I
I
TS. Nguyn Ngc Lâm
TS. Đoàn Như Hi,
ThS. H Văn Th và ThS. Nguyn Th Mai Anh
Phòng Sinh vt Phù du Bin
Vin Hi Dương Hc
Nha Trang
Tel. (058) 590 476 Fax. (058) 590 591
e-mail: habviet@dng.vnn.vn
Nha Trang, 3/2006
Mc lc Tr.
I. GII THIU ……………………………………………………............................. 1
II. LCH S NGHIÊN CU ........................................................................................ 3
1. Tình hình nghiên cu to độc hi trên thế gii …………………............................. 3
2. Tình hình nghiên cu trong nước ……………………………………..................... 5
3. Vài kết qu v nghiên cu to độc hi trong thy vc Khánh Hòa .......................... 6
3.1. Điu kin môi trường …………………………………………………........... 6
3.2. Các s kin n hoa ca vi to ………………………………………….......... 7
3.3. Phân b To độc hi trong thy vc Khánh Hòa ……………………............ 8
III. TÀI LU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU .................................................. 10
1. Địa đim thu mu …………………………………………………………............. 10
2. Phương pháp thu mu …………………………………………………................... 11
3. Phương pháp đo đạc các yếu t môi trường và phân tích vt mu TVPD ………... 11
3.1. Đo đạc các yếu t môi trường ……………………………………………….. 11
3.2. Phân tích mu vt Thc vt phù du …………………………………............. 11
4. Phương pháp thng kê và x lý s liu …………………………………………… 12
IV. KT QU VÀ THO LUN …………………………………………………... 12
1. So sánh s biến đổi các điu kin môi trường gia các trm …...………………… 13
2. Biến đổi các đều kin môi trường theo thi gian .……………………….....…….. 13
3. Biến đổi các mui dinh dưỡng ……………………………………………............. 19
4. Cu trúc qun xã Thc vt phù du ………………………………………………… 22
4.1. Phân b thành phn loài ………………………………………...................... 22
4.2. S đa dng loài Thc vt phù du theo thi gian và theo trm kho sát …….. 23
4.3.Phân tích ưu thế k (k-dominance) …………………………………................. 24
4.4. S biến đổi sinh vt lượng ………………………………………................... 26
5. S xut hin các loài to độc hi ………………………………………………….. 28
5.1. Thành phn loài ……………………………………………………............... 28
5.2. Sinh thái phát trin ca mt s chi to độc hi ……………………………… 30
V. KT LUN VÀ ĐỀ NGH ………………………………………………............. 39
Li cm ơn ……………………………………………………………………. ……. 39
Tài liu tham kho …………………………………………………………………… 40
Ph lc 1. Biến đổi hàm lượng trung bình ca mt s điu kin môi trường ……….. 45
Ph lc 2. Biến đổi hàm lượng trung bình ca mui dinh dưỡng …………………… 46
Ph lc 3. Phân b thành phn loài Thc vbt phù du ………………………............. 47
Ph lc 4. Hình nh v to độc hi …………………………………………………... 52
THC VT PHÙ DU ĐẦM NHA PHU, KHÁNH HÒA,
VIT NAM, CHÚ Ý ĐẾN CÁC LOÀI VI TO CÓ
KH NĂNG ĐỘC HI
Nguyn Ngc Lâm, Đoàn Như Hi, H Văn Th và Nguyn Th Mai Anh
Vin Hi Dương Hc, Nha Trang
Tel. (058) 590 476 Fax. (058) 590 591
e-mail: habviet@dng.vnn.vn
I. GII THIU
S n hoa ca Thc vt Phù du (TVPD) bin hoc ‘Thy triu đỏ’ là mt hin
tượng t nhiên. Khong 300 loài TVPD hình thành s n hoa vi mt độ lên đến
hàng triu tế bào /lít. Khong ¼ trong sc loài gây hin tượng n hoa có kh
năng sn sinh độc t đang là mi đe da, thm chí có th tàn phá khu h động vt
và thc vt bao gm c s thit hi v con người. Hin nay, có 7 hi chng ng
độc thc phm bin được ghi nhn do s tích t độc t to trong cá hoc các loài
Động vt Thân mm có v (ĐVTMCV). Mc dù cu trúc hóa hc ca các độc t
to trong t nhiên rt khác nhau, nhưng chúng không th b phá hy hoc tiêu
gim trong quá trình đun nu và chúng cũng không nh hưng đến mùi v ca thc
phm. Ri ro thay, s phát hin các sn phm thc phm bin nhim độc không
phi là điu d dàng và các ngư dân cũng như người tiêu th không thc định
đâu là các thc phm bin an toàn.
Sc khe con người có nguy cơ do tiêu th thc phm bin nhim độc đã
được công b trên thế gii, chính ph ca nhiu nước buc phi hn chế tiêu th
các sn phm bin. Vì vy, để bo đảm an toàn thc phm bin nhiu quc gia
phi thc hin nhng phân tích độc t to cùng vi mt chương trình giám sát to
độc hi (Andersen 1996).
Song song vi nhng him ha nghiêm trng đến sc khe con người do
tiêu th thc phm bin, vài độc t to có th nh hưởng to ln đến ngun li động
vt bin bao gm c trong t nhiên ln nuôi trng. Nhiu loài TVPD thuc các
ngành /nhóm khác nhau có th sn sinh độc t gây chết cá hàng lot đưa đến
nhng thit hi ln v kinh tế (Shumway 1990, Corrales và Maclean 1995, Zigone
và Enevoldsen 2000). Hin ti chưa có mt phân tích toàn cu các thit hi kinh tế
v nh hưởng ca s n hoa đối vi công nghip nuôi trng thy sn, nhưng đối
vi tng s kin, nhng thit hi này đã được xác nhn lên đến 10 triu đô la M
ví d như các trường hp ca Bc Mđặc bit là Nht Bn và Đông Nam Á.
1
‘Thy triu đỏ’ là mt khái nim trước đây được nhiu nhà khoa hc s
dng để ch các s kin mà hin nay được thut ng hóa là ‘HAB’ ch định s
bùng n mt độ tế bào TVPD (bao gm c các TVPD có kh năng sn sinh độc t)
làm thay đổi màu ca nước. Du vy, cn lưu ý rng nhng nh hưởng gây hi
không luôn luôn đi kèm vi các loài to sn sinh độc t. Mt s loài có th gây
chết cá hay gây nên các s kin có hi khác thông qua nhng hiu ng th cp t
s n hoa, ví d như làm gim thiu oxy trong môi trường hay gây chết cơ hc
độnng vt bin ví d như phá hy /làm ngt h thng mang cá bi hình dng các
setae ca loài to Silíc - Chaetoceros convolutus, to Silic trung tâm trong khi
nhày Thalassiosira mala, và hình dng nhiu cnh hay có sng /gai đỉnh ca to
Hai roi – Ceratium spp., Prorocentrum micans, v.v…. (Hallegraeff và cs. 2003).
Mt khác, nh hưởng gây hi có th xy ra thm chí mt độ tế bào rt thp,
không th nào coi là n hoa theo quan nim thông thưng, ví d như các loài
thuc chi Alexandrium hoc chi Dinophysis. S ‘n hoa’ trong trường hp này có
th được định nghĩa là mt độ tế bào đủ cao đểy độc hi. Do vy, trong báo cáo
này thut ng to độc hi được s dng ch bao gm CÁC LOÀI VI TO CÓ
KH NĂNG SN SINH ĐỘC T ca Vit Nam nói chung và Đầm Nha Phu,
Khánh Hòa nói riêng. Nhng loài này đã được thế gii chng minh chúng sn sinh
độc t, nhưng độc t ca chúng cũng biến đổi theo không gian và thi gian. Các
loài vi to hay thc vt phù du đã tng gây hin tượng Thy triu đỏ Vit Nam
hay trên thế gii, như các loài Ceratium furca, C. trichoceros, Prorocentrum
micans, Protoperidinium quinquecorne, …. chúng không sn sinh độc t, s n
hoa ca chúng làm nguyên ngân suy gim ôxy trong nước nh hưởng đến đời sng
động vt thy sinh, không được bao gm trong khái nim “to độc hi
Các độc t to có th được tích t trong các loài Động vt Thân mm Có v
(ĐVTMCV), cá, … do vy, sc khe con người có nguy cơ b ng độc trm trng
do ăn các loi thc phm bin có nhim độc t. Nếu không kim soát, nhng nh
hưởng này có th tác động mnh m đến ngành công nghip thc phm bin. Hiu
biết rõ ràng v s xut hin và phân b ca các loài to độc hi, biến động qun
th (tc độ sinh trưởng, nhu cu dinh dưỡng, chu kì sng, …), sinh thái – sinh lý
(khi nào và ti sao to sn sinh độc t?), phương pháp phát hin và xét nghim độc
t tt s nâng cao kh năng d báo các s kin và gim thiu nhng nh hưởng
ca chúng, trên cơ s đó s phát trin nhng phương thc qun lý tt hơn. Đó là
cách mà chúng ta có th gim thiu nhng thit hi v kinh tế sc kho con
người do to độc hi gây ra.
2