TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T LUT
KHOA TIN HC QUN LÝ
BÁO CÁO
H THNG THÔNG TIN QUN LÝ
ĐỀ TÀI:
CÔNG NGH RFID
TP.HCM 2011
1
MỤC LỤC
PHN 1: TNG QUAN .................................................................................................................. 2
1.1) RFID là gì? ........................................................................................................................ 2
1.2) Cu trúc h thng RFID ..................................................................................................... 2
PHN 2: QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG RFID .................................................................................. 4
PHN 3: NG DNG CA CÔNG NGH RFID.......................................................................... 4
3.1) ng dng RFID trong x pht .............................................................................................. 4
3.2) ng dng RFID trong an ninh quc gia ................................................................................ 5
3.3) ng dụng RFID trong lĩnh vực thư vin ............................................................................... 6
3.4) ng dng RFID trong qun kho hàng ............................................................................... 6
3.5) ng dng RFID trong chm công ......................................................................................... 7
3.6) ng dng ca RFID trong y tế, giáo dục, vui chơi giải trí ..................................................... 7
3.7) ng dng RFID ti Vit Nam: .............................................................................................. 8
ng dng công ngh RFID trong nuôi trng thu sn ti Vit Nam ............................................. 8
Tương lai công nghệ RFID .......................................................................................................... 8
PHN 4: THUN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ........................................................................................ 8
4.1) Thun li: ............................................................................................................................. 8
4.2) Khó khăn: ............................................................................................................................. 9
TÀI LIU THAM KHO: ............................................................................................................ 11
2
PHẦN 1: TỔNG QUAN
Đi siêu thị, bn mt khoảng 15 phút để các máy scan đọc mã vch tính tiền các món hàng. Đôi
khi bn ghé vào siêu th ch để mua có mt th, mt hp bánh chng hn. Bn phi xếp hàng
dài để ch đến lượt mình được tính tiền. Có người đã không đủ kiên nhn xếp hàng để ch đợi
và chn giải pháp “chen ngang”. Một gii pháp thông minh hơn để gii quyết việc này, đó là
ng dng Công ngh RFID.
1.1) RFID là gì?
RFID (Radio Frequency Identification) là công ngh xác nhn d liệu đối tượng bng song vô
tuyến để nhn dạng , theo dõi và lưu thông tin trong mt th (Tag). Reader quét d liu th
gửi thông tin đến cơ sở d liệu lưu trữ d liu ca th.
Như trường hp trên, bạn đi siêu thị, b hàng vào xe đẩy và ch đơn giản đẩy thng xe qua
cng giám sát. Mt thiết b t động nhn dng tng món hàng bn mua và t động tr vào tài
khon thanh toán ca bn. Nhanh và tin li biết bao! Đó chỉ là mt trong rt nhiu ng dng
tin ích ca công ngh RFID.
K thut RFID s dng truyn thông không dây trong di tn sóng vô tuyến để truyn d
liu t các th đến các reader. Th có th được đính kèm hoc gắn vào đối tượng được nhn
dng chng hn sn phm, hp hoặc sách…..
Dạng đơn giản nhất đưc s dng hin nay h thng RFID b động làm việc như sau: một
RFID reader truyn mt tín hiu tn s vô tuyến điện t qua antenna của nó đến mt con chip
không tiếp xúc. Reader nhn thông tin tr li t chip và gửi nó đến máy tính điều khiển đọc và
x lý thông tin tìm đưc t con chip. Các con chip không tiếp xúc, không tích điện, chúng hot
động bng cách s dụng năng lượng chúng nhn t tín hiệu được gi bi mt reader.
1.2) Cấu trúc hệ thống RFID
H thng RFID gm 3 thành phn chính: Th RFID, reader và cơ s d liu.
Mt h thng RFID toàn din bao gm bn thành phn:
- Th RFID (RFID tag, Transponder b phát đáp) được lập trình điện t vi thông tin duy
nht.
3
Gm 2 phn chính:
+ Chíp: lưu trữ mt s th t duy nht hoc thông tin khác d trên loi th: read only, read
write, hoc write once read many.
+ Antenna: đưc gn vi vi mch truyn thông tin t chip đến reader. Antenna càng vi cho
biết phm vi đọc càng ln.
- Các reader (đầu đọc) hoc sensor (cái cm biến) để truy vn các th.
Gm các phn :
+ Máy phát
+ Máy thu
+ Vi mch
+ B nh
+ Các kênh nhp/xut ca các cm biến, cơ cấu truyn động đu t và bng.
+ Mạch điu khin.
+ Giao din truyn thông
+ Nguồn năng ng
+ Serial reader
+ Network reader
- Antenna thu, phát sóng vô tuyến.
- Host computer server, nơi y ch h thng phn mm giao din vi h thng
được ti.
- Cơ sở tng truyn thông: là thành phn bt buc, nó mt tp gm c hai mng y và
không y các b phn kết i tun t để kết nói các thành phn trong h thng RFID
với nhau để chúng truyn vi nhau hiu qu.
- Database:
Là h thng thông tin ph tr đẻ theo dõi và cha thông tin v item có đính thẻ.
Thông tin được lưu trong database bao gồm định danh item, phn mô t, nhà sn xut, hot
động ca item, v trí. Kiu thông tin cha trong database s biến đổi tùy theo ng dng. Các
database cũng có thể kết ni đến các mạng khác như mạng LAN để kết ni database qua
4
Internet. Vic kết ni này cho phép d liu chia s vi mt database cc b mà thông tin được
thu thập trước tiên t nó.
PHẦN 2: QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG RFID
RFID hoạt động trên nn tng sóng vô tuyến kết hp viy tính qun lý bao gm thẻ, đầu
đọc th và máy tính ch. Th RFID gn vào sn phẩm được tích hp chip bán dẫn và ăng-ten
thu sóng. Đầu đọc th nhn tín hiu t th RFID t xa, có th lên đến 50m tùy vào nguồn năng
ợng được cung cp cho th RFID, chuyn d liệu đến
y tính để phân tích và xthông tin vế đối tượng đó.
PHẦN 3: ỨNG DỤNG CỦA CÔNG NGHỆ RFID
Mt s ng dng RFID:
Quản lý đối tượng, nhân s
Kim soát vào ra, chấm công điện t, kim soát thang máy
Qun lý hàng hóa bán l trong siêu th
Nghiên cứu động vt hc
Qun lý hàng hóa trong xí nghêp, nhà kho...
Qun lý xe c qua trm thu phí.
Lưu trữ thông tin bnh nhân trong y khoa (mang theo ngưi bệnh nhân đc bit bnh
nhân tâm thn)
Làm th h chiếu, CMND (M)
3.1) Ứng dụng RFID trong xử phạt
K thuật RFID tạo điều kiện xử phạt dễ dàng để thay đổi các nhiệm vụ thường lệ
đòi hỏi thời gian cao thành các nhiệm vụ điện tđược thực thi tđộng với chi phí thấp. Thêm
nữa thúc đẩy hoạt động lưu tạo hệ thống hoàn chỉnh và hiệu quả hơn, việc sử dụng hệ