CHUYN TIP CÁC H THNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
T TH H 3 SANG TH H TH 4
TS. NGUYN CNH MINH
B môn K thut Vin thông
Khoa Đin - Đin t
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Bài báo dành cho vic nghiên cu tng quan các công ngh s dng cho h
thng 4G, các tham s cơ bn ca h thng 4G và l trình phát trin h thng thông tin di
động lên 4G.
Summary: This paper introduces an overview of technologies, the basic parameters
applied in 4G system and the evolution of mobile communication system to 4G.
I. GII THIU CHUNG
Mc dù các mng 3G có đủ các tham s cn thiết nhm cung cp các dch v tiên tiến,
nhưng công ngh không dây tương lai đã đặt nn móng cho mt thế h mi, mà hin nay gi là
thế h th 4 (4G). CT 2
Công ngh 4G cn phi duy trì các dch v đa phương tin tương tác, hi ngh truyn hình
và internet không dây, có độ rng băng tn ln hơn,ng vn tc truyn và tính di động
toàn cu cao hơn. Các tính năng này không có h thng 3G. Phân tích đã cho thy h thng
4G s cho gi c r hơn so vi 3G, do nó được xây dng trên cơ s mng hin có và không mt
chi phí ln khi chuyn đổi thiết b [1, 2].
II. CÁC CÔNG NGH S DNG CHO H THNG 4G
Trên hình 1 đưa ra các công ngh mi, mà nh hưởng ln đến h thng 4G, có mt trên th
trường di động trong nhng năm gn đây.
Hình 1. Các công ngh s dng trong h thng 4G
H thng 4G s tng bước s dng các công ngh mi hin có như:
OFDM WLAN (Orthogonal Frequency Division Multiplexing) - mng LAN không dây, s
dng công ngh ghép kênh phân chia theo tn s trc giao.
DVB-T - truyn hình qung bá s mt đất;
UWB - công ngh truyn băng siêu rng;
TD-SCDMA(Time Division-Synchronous Code Division Multiple Access) - công ngh
đa truy nhp phân chia theo mã đồng b - phân chia theo thi gian;
Smart antennas - ăng ten thông minh;
BLAST - công ngh ghép kênh phân chia theo không gian, nghiên cu phòng thí
nghim Bella (M);
Software radio - Radio phn mm;
WAP - Giao thc ng dng vô tuyến: truy nhp di động vào internet;
Turbo-code - mã turbo;
Bluetooth - công ngh Bluetooth;
Satellites - các v tinh;
Micro-fuel cells - Pin nhiên liu nh;
CT 2
All-IP - Công ngh toàn IP;
Optical Wireless - công ngh liên lc kết hp si quang và vô tuyến;
Ad-hoc - công ngh truyn s liu (cho mng phi thc th Ad-hoc).
III. CÁC THAM S CƠ BN CA H THNG 4G
H thng 4G đảm bo tc độ truyn s liu đến 100Mb/s. Trong hi tho ln th 8 din ra
Tokio, ITU-R đã đạt được tha thun v tiến trình phát trin là các h thng vin thông di
động s được thng nht vi các h thng khác, ví d như vi mng ni vùng không dây và đến
năm 2010 s đạt vn tc truyn d liu 100Mb/s.
Đim cơ bn quan trng nht ca h thng 4G là chđảm bo “s chuyn đổi” t do
gia các chun khác nhau, gia các mng máy tính, gia các mng thông tin, gia các h thng
v tinh, gia các người s dng hình nh - âm thanh, …, s dng các công ngh mi và các
thut ng mi.
Đồ th trên hình 2 cho thy tc độ truyn s liu các công ngh vin thông khác nhau.
Hình 2. Tc độ truyn s liu các công ngh vin thông
Broadband RLANs - Mng LAN vô tuyến băng rng.
Bluetooth - Công ngh không dây mi cho mng ni b di tn 2,4 GHz.
Infrared (IrDA) - chun IRDA cho truyn s liu bng hng ngoi.
Future Very High-Speed RLANs - mng LAN vô tuyến tc độ truyn rt cao trong tương lai.
H thng 4G vi các đặc đim then cht như:
Đủ tp hp các h thng và thiết b đa dng khác nhau;
• Có nhiu ưu thế liên lc máy -y;
CT 2
Đưa ra các dch v đa dng;
Đa dng các giao thc di động, băng tn và cht lượng dch v QoS;
• Tính bo mt và an toàn;
• Các giao din vô tuyến và mng động hơn;
• S dng ph hiu qu và có ích hơn.
Trong bng 1 đưa ra các tham s cơ bn ca h thng 4G. Các tham s này đến thi đim
hoàn thin h thng 4G có th thay đổi, nhưng nó minh ha rõ s khác nhau gia h thng 3G
và 4G.
Bng 1. Các tham s cơ bn ca h thng 4G
Băng tn 2-8Ghz
Độ rng băng tn 5-20 Mhz
Tc độ truyn s liu Đến 100Mb/s
Sơ đồ đa truy nhp MC-CDMA (OFDM s dng CDMA)
hoc OFDM
Sa li trc tiếp,
không yêu cu truyn lp li Các sơ đồ mã hóa chui
Chuyn mch Gói
Vn tc di chuyn ln nht 200 km/gi
Tc độ truyn s liu Mbit/s
Cao
C định
Thp
Kh năng di động
Tc độ truyn s liu, yêu cu cho h thng 4G, có th đạt được nh sơ đồ W-OFDM. Sơ
đồ mng ni vùng vi ghép kênh phân chia theo tn s trc giao (Wi-LAN's Wideband
Orthogonal Frequency Division Multiplexing). Đây là sơ đồ cho phép truyn đồng thi các
dòng s liu tc độ ln được mã hóa các tn s cao. Điu này cho phép đảm bo tính an toàn
mc cao, tăng dung lượng s liu được phát và s dng hiu qu hơn di tn được cp phát. W-
OFDM da trên chun IEEE 802.11a, là chun cơ bn ca IEEE 802.16. Công ngh W-OFDM
hiên nay s dng các mng ni vùng di rng không dây WLAN.
Nó phù hp s dng vi các mng nhiu đim công sut nh, tránh được s nh hưởng
gia các mng k nhau. Điu này giúp các kênh độc lp có th làm vic trong gii hn băng tn,
cho phép các mng nhiu đim và các mng trc chính dng đim - đim làm vic trong cùng
mt di tn.
Phương pháp OFDM thay đổi các tn sóng mang theo thi gian cho phép điu khin hiu
qu cht lượng và các vn tc truyn s liu. Kh năng này đã được xem xét cho các thiết b di
động 3G. H thng OFDM chia kênh theo thi gian TDD vi 512 sóng mang TDD và di kênh
5Mhz đã được xem xét. Nó cho phép nhn tc độ truyn s liu 8Mb/s trong các áp dng c
định và đến 1Mb/s trong các áp dng di động.
Để đáp ng các yêu cu mi đưa ra cn các h thng băng rng vi độ rng băng tn ln
hơn đáng k so vi h thng 3G. Băng tn cho h thng 4G s là 2-8GHz vi độ rng băng tn
t 5-20MHz.
Độ rng băng tn, dành cho thông tin di động không dây, không th đồng đều và hiu qu
nếu thiếu trin khai các sơ đồ đa truy nhp mi. Mt điu quan trng là không làm mt tính
tương thích gia các h thng CDMA 2G và 3G hin có cũng như vi mng đa truy nhp di
rng BRAN (Broadband Access Networks), s dng OFDM.
CT 2
Mt trong các sơ đồ đưa ra là sơ đồ FS/MC DS-CDMA. Nó chia tt c các băng tn thành
các băng tn con, mà mi băng tn con có sóng mang riêng. Để s dng đồng đều và hiu qu
các tài nguyên tn s ca h thng b chuyn đổi tn s nhanh chm được s dng. Không yêu
cu các băng sóng con như nhau, nhm cho phép đưa ra các sóng mang con cho các h thng
di hp như IS - 95 hoc cho các h thng CDMA vi nhiu sóng mang. S các sóng mang đủ
ln và được xác định bng tp các h s m rng ph.
Dãy các băng tn được chia cho các h thng đin hình. Đồng thi cũng đảm bo s tương
thích vi h thng đa truy nhp di rng BRAN và các h thng không cn cp phép. Dãy các
kênh con vi các h s m rng di tn thay đổi có th s dng cho các dch v khác nhau,vi
các yêu cu vn tc truyn thp hoc rt cao, điu này cn thiết ví d như khi truy nhp không
dây vào internet.
Mt kh năng khác cho các h thng đa truy nhp s dng hiu qu băng tn được chia - là
s dng công ngh LAS (Large AreaSynchronization) - CDMA. Công ngh này cho phép s
dng vic truyn s liu trong băng tn đến 5,53 MHz và nhiu người có th s dng đồng thi.
Công ngh này là hp nht ca công ngh CDMA và TDD. Khi này không cn băng tn b
sung khi thêm các dch v truyn s liu và tiếng mi. Công ngh đưa ra tương thích vi công
ngh IS-95, IS-41 và các h thng không dây GSM.
LAS-CDMA s dng các công ngh mi mã hóa thông minh và m rng ph, khc phc
nhược đim giao thoa trong cũng như gia các ô lin k. Sơ đồ LAS m rng ph và mã hóa
gim s giao thoa bng cách thng nht 2 mc mã hóa, gi là mã LA và mã LS. S dng vic
truyn các mã thông minh giúp h thng LAS-CDMA ti ưu hóa ph, điu này cho phép nâng
cao hiu qu thu. Ngoài ra thc hin vic tách s liu và tiếng nói cũng là bin pháp nâng cao
hiu qu.
IV. L TRÌNH PHÁT TRIN H THNG THÔNG TIN DI ĐỘNG LÊN 4G
L trình phát trin các công ngh thông tin di động lên 4G được ch ra trên hình 3:
HSPA (High Speed Packet Data) - giai đon 3G+: gi chung ca hai công ngh truy
nhp HSDPA (truy nhp gói đường xung tc độ cao) và HSUPA (truy nhp gói đường lên tc
độ cao). HSDPA có th cung cp tc độ lên đến 10Mbps. Nó tăng dung lượng đường xung
bng cách thay thế điu chế QPSK trong 3G UMTS bng 16QAM trong HSDPA. Hot động
trên cơ s kết hp ghép kênh theo thi gian (TDM) vi ghép kênh theo mã và s dng thích ng
đường truyn. Nó cũng đưa ra mt kênh điu khin riêng để đảm bo tc độ truyn dn s liu.
Các k thut tương t cũng được áp dng cho đường lên trong chun HSUPA .
LTE (Long Term Evolution) hay Super-3G - giai đon đầu ca 4G: trong giai đon này
tc độ s liu đạt được 30-100Mbps vi băng thông 20MHz. CT 2
IMT-Adv (IMT tiên tiến) - giai đon phát trin ca 4G: Đây là thi k tiếp sau ca LTE.
Tc độ s liu đạt được t 100 đến 1000 Mbps và băng thông 100MHz.
Hình 3. L trình phát trin các công ngh thông tin di động lên 4G