TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 03 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 33
TNG HP MT S DN CHT FLAVONE VÀ 4-THIOFLAVONE CÓ
TIM NĂNG KHÁNG KHUN
Đỗ Tường H(1), Trn Thành Đạo(2)
(1) Trường Đại hc Bán Công Tôn Đức Thng
(2) Trường Đại hc Y Dược Thành ph H Chí Minh
(Bài nhn ngày 03 tháng 07 năm 2008, hoàn chnh sa cha ngày 25 tháng 08 năm 2008)
TÓM TT: Mt s dn cht có cu trúc flavone và 4-thioflavone (4-
thiocarbonylflavone) được tng hp qua dn cht trung gian chalcone. Trong qui trình tng
hp này, 2’-hydroxyacetophenone được ngưng t vi benzaldehyde thế trong môi trường
KOH-methanol, nhit độ phòng, to thành dn cht chalcone tương ng. Chalcone được
đóng vòng khi đun hi lưu trong dung môi dimethyl sulfoxide có mt cht xúc tác oxy hóa iod
thu được dn cht flavone. Phn ng gia flavone vi thuc th Lawesson’s trong toluene đun
sôi to thành 4-thioflavone vi hiu sut t 53-76%. Các cht tng hp được tinh khiết hóa
bng sc ký ct, đo ph IR, UV và 1H-NMR.
1. M ĐẦU
Flavone là mt nhóm hp cht ch yếu ca flavonoid, đã đưc chng minh có nhiu tác
dng duc lý quan trng như kháng ung thư, chng oxy hóa, bo v chc năng gan, kháng
viêm1,2,3,… T nhng năm 1990, nhiu nghiên cu v tác dng kháng khun và tác dng tăng
độ nhy cm kháng sinh beta-lactam trên t cu kháng methicillin ca nhóm này đã được công
b4,5,6,. Nhm mc đích to thư vin mu các dn cht flavone và 4-thioflavone (Hình 1) dùng
cho các th nghim sinh hc, đặc bit tác dng kháng khun và hip đồng kháng khun, nhiu
nhóm hp cht flavone vi vòng A không thế, hoc thế mt/hai/ba nhóm oxygen đã được tng
hp7.
O
O
O
S
flavone 4-thioflavone
Hình 1. Cu trúc ca flavone v à 4-thioflavone
2. VT LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Hóa cht dùng trong tng hp được mua t các nhà cung cp hóa cht (Sigma, Fisher), s
dng trc tiếp không tinh chế li. Ph 1H-NMR được ghi trên máy Varian Gemini 2000
instrument (200 MHz) spectrometer. Độ chuyn dch hóa hc trên ph 1H-NMR đưọc biu
din theo giá tr phn triu (ppm) theo chiu gim dn so sánh vi tetramethylsilane. S phân
tích các đỉnh được viết tt bng các ký hiu m (đa đỉnh), s (đỉnh đơn), bs (đỉnh đơn rng), d
(đỉnh đôi), bd (đỉnh đôi rng), t (đỉnh ba) và dd (cp đôi đỉnh đôi). Sc ký lp mng phân tích
(TLC) được tiến hành vi bn mng nhôm tráng silica gel 60F254 mua t Merck. Sc ký tinh
chế thc hin bng sc ký ct nhanh, dùng Kieselgel 60 (230~400 mesh, Merck). Đim chy
được đo bng máy Galenkampt vi nhit kế không hiu chnh.
Science & Technology Development, Vol 12, No.03 - 2009
Trang 34 Bn quyn thuc ĐHQG-HCM
2.1.Qui trình tng hp các dn cht flavone
Dn cht flavone được tng hp theo sơ đồ 1 thông qua dn cht trung gian chalcone8, mô
t tng quát như sau: 2’-hydroxyacetophenone phn ng vi mt dn cht benzaldehyde trong
môi trường methanol, xúc tác bng kali hydroxyd, nhit độ phòng, thi gian phn ng t 12
gi đến 48 gi theo dõi bng sc ký lp mng vi h dung môi chloroform-methanol (20:1).
Phn ng kết thúc, hn hp phn ng được trung hòa bng dung dch acid HCl 10% đến pH
acid nh, lc thu kết ta, tinh chế trong methanol thu được các dn cht chalcone tương ng
CH(1-11). Kế tiếp, chalcone đưc x lý vi cht oxy hóa iod trong dimethyl sulfoxide9 nhit
độ 120 oC, trong thi gian 12 gi, khi phn ng kết thúc, làm ngui dung dch phn ng đến
nhit độ phòng, thêm t t dung dch natri thiosulfat bão hòa đến khi không còn màu iod tha.
Thêm nước để kết ta hoàn toàn, lc thu ta và kết tinh li trong hn hp dung môi
dichlormethane-methanol thu được các dn cht flavone tương ng (FL.1-11). (xem Sơ đồ 1)
OH
O
OH
O
O
O
iii
R1
R2
R3
R4
R1
R2
R3
R4
CH.(1-11) FL.(1-11)
R
R= H, OCH
3
R
1
,R
2
,R
3
,R
4
:H,OCH
3
,SCH
3
,Cl
RR
Sơ đồ 1. Sơ đồ tng hp các dn cht flavone
i: dn xut benzaldehyde, KOH, methanol, nhit độ phòng
ii: iod, DMSO, 120 oC.
2.2.Qui trình tng hp các dn cht 4-thioflavone
Tng quát, flavone được phân tán trong toluene, thêm thuc th Lawesson’s10,11đun
hi lưu trong 8 gi, theo dõi phn ng bng sc ký lp mng, vi h dung môi trin khai
chloroform-methanol (20:1). Khi phn ng kết thúc, làm ngui hn hp đến nhit độ phòng,
lc thu ta và tinh chế bng sc ký ct nhanh, vi h dung môi chloroform-methanol (50:1),
thu được các dn cht 4-thioflavone tương ng. Qui trình tóm tt theo Sơ đồ 2.
O
O
R
1
R
2
R
3
R
4
R
lawesson's agent
toluen, 110
o
C
O
S
R
1
R
2
R
3
R
4
R
Flavone FL.(12-15)
Sơ đồ 2. Tng hp dn cht thioflavone
TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 03 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 35
3. KT QU VÀ BÀN LUN
3.1.Kết qu tng hp
Tiến hành theo như mô t trong phương pháp nghiên cu, vi lượng cht phn ng khong
5 mmol. Hiu sut phn ng được tính toán da trên sn phm kết tinh đã sy khô. Các cht
thu được cho mt vết duy nht khi trin khai sc ký lp mng, dùng dung dch chm sc ký
1% trong methanol, h dung môi chloroform-methanol (20:1). Kết qu tng hp và tính cht lý
hóa ca sn phm như sau:
FL.1. Flavone
Bt vô định hình, trng đến vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut tng hp 62 %. Đim chy 80 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 294,5; 250,5; 205,5. IR (KBr, cm -1): 1647; 1604.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.27 (dd, 1H, J = 7.8 Hz, 1.6 Hz, H5); 7.93-7.95 (dd,
2H, J = 7.6 Hz, H2’ và H6’); 7.68-7.77 (t, 1H, J = 7.0 Hz, 1.6 Hz, H7); 7.40-7.60 (m, 7H, J =
8.4 Hz, 8.8 Hz, 7.8 Hz, 2.6 Hz, 2.4 Hz, H2’, H3’, H4’, H5’, H6’, H6 và H8), 6.85 (s, 1H, H3).
FL.2. 4’-Chloroflavone
Bt vô định hình, vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol,
acetone, dichloromethane. Hiu sut 85%. Đim chy 169 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 296; 259; 209 IR (KBr, cm -1): 1639; 1606.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.26 (d, 1H, J = 8.0 Hz, H5); 7.86-7.91 (d, 2H, J = 9.0
Hz, H2’ và H6’); 7.69-7.77 (t, 1H, J = 8.6 Hz, 1.6 Hz, H7); 7.40-7.60 (m, 6H, J = 8.4 Hz, 8.8
Hz, 7.8 Hz, 2.6 Hz, 2.4 Hz, H2’, H3’, H5’, H6’, H6, H8), 6.81 (s, 1H, H3).
FL.3. 4’-Methylflavone
Bt kết tinh trng. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol, acetone,
dichloromethane. Hiu sut 65%. Đim chy 101 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 303; 252; 206. IR (KBr, cm -1): 1637; 1604.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.26 (d, 1H, J = 8.0 Hz, 1.6 Hz, H5); 7.82-7.86 (d, 2H,
J = 8.2 Hz, H2’ và H6’); 7.66-7.75 (t, 1H, J = 8.2 Hz, 1.4 Hz, 1.8 Hz, H7); 7.56-7.60 (d, 1H, J
= 7.6 Hz, H8); 7.38-7.46 (t, 1H, J = 8.0 Hz, 1.2 Hz, H6); 7.32-7.36 (d, 2H, J = 7.8 Hz, H3’ và
H5’); 6.81 (s, 1H, H3); 2.44 (s, 3H, Ar-CH3).
FL.4. 3’,4’-Dichloroflavone
Bt kết tinh trng, đến vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 88%. Đim chy 184 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 296; 260; 209. IR (KBr, cm -1): 1660; 1606, 823.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3): 8.22-8.26 (d, 1H, J = 7.4 Hz, H5); 8.04-8.05 (ds, 1H, J = 2.0
Hz, H2’), 7.42-7.78 (m, 6H, J = 2.2 Hz, 2.0 Hz, 1.6 Hz, 8.6 Hz, H5’, H6’, H6, H7, và H8);
6.80 (s, 1H, H3).
FL.5. 4’-Methoxyflavone
Bt kết tinh trng. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol, acetone,
dichloromethane. Hiu sut 65%.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3): 8.22-8.26 (d, 1H, J = 8.0 Hz, H5); 7.88-7.93 (d, 2H, J = 8.8
Hz, H2’ và H6’); 7.66-7.72 (t, 1H, J = 8.6 Hz, 1.8 Hz, H7); 7.55-7.59 (d, 1H, J = 8.0 Hz, H8);
7.38-7.46 (t, 1H, J = 8.2 Hz, 8.0 Hz, H6); 7.02-7.06 (d, 2H, J = 9.0 Hz, H3’ và H5’); 6.68 (s,
1H, H3); 3.90 (s, 3H, OCH3).
Science & Technology Development, Vol 12, No.03 - 2009
Trang 36 Bn quyn thuc ĐHQG-HCM
FL.6. 3’,4’,5’-Trimethoxyflavone
Bt vô định hình, vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol,
acetone, dichloromethane. Hiu sut 63%. 1H- NMR (200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.26 (dd, 1H, J
= 8.0 Hz, 1.2 Hz, H5); 7.68-7.72 (t, 1H, J = 8.4 Hz, 1.4 Hz, H7); 7.57-7.61 (t, 2H, H6 và H8);
7.44-7.48 (t, 1H, J = 7.8 Hz, H7); 7.15 (s, 2H, H2’ và H6’); 6.79 (s, 1H, H3); 3.97, 3.94 (s, 9H,
3xOCH3).
FL.7. 3’,4’-Dimethoxyflavone
Bt vô định hình vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol,
acetone, dichloromethane. Hiu sut 63%.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.26 (dd, 1H, J = 8.0 Hz, 2.4 Hz, H5); 7.67-7.75 (t,
1H, J = 8.4 Hz, 7.4 Hz, 1.6 Hz, H7); 7.56-7.62 (m, 2H, H6 và H8); 7.40-7.60 (m, 4H, H2’,
H5’, H6 và H8); 6.98-6.03 (d, 1H, J = 8.6 Hz, H5’); 6.78 (s, 1H, H3); 4.0, 3.98 (s, 6H,
2xOCH3).
FL.8. 2’,4’-Dimethoxyflavone
Bt vô định hình, trng hay vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 73%.
1H- NMR (200 MHz, CDCl3): 8.21-8.25 (dd, 1H, J = 8.2 Hz, 2.4 Hz, H5); 7.90-7.94 (d,
1H, J = 8.8 Hz, H2’); 7.64-7.70 (t, 1H, H7); 7.50-7.54 (d, 1H, J = 8.4 Hz, H8); 7.36-7.43 (t,
1H, H6); 7.14 (s, 1H, H5’); 6.62-6.66 (d, 1H, J = 8.0 Hz, H3’); 6.58 (s, 1H, H3); 3.94, 3.90 (s,
6H, 2xOCH3).
FL.9. 4’-Methylthioflavone
Bt kết tinh trng đến vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 59%. Đim chy 102 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 338; 239; 205. IR (KBr, cm -1): 1649; 1593; 771. 1H- NMR
(200 MHz, CDCl3) : 8.22-8.26 (dd, 1H, J = 7.6 Hz, 1.6 Hz, 1.2 Hz, H5); 7.84-7.88 (d, 2H, J =
8.6 Hz, H2’ và H6’); 7.67-7.76 (dt, 1H, J = 8.2 Hz, 7.0 Hz, 2.0 Hz, 1.6 Hz, H7); 7.56-7.60 (d,
1H, J = 7.8 Hz, H8); 7.39-7.46 (t, 1H, J = 8.2 Hz, 8.0 Hz, 1.2 Hz, H6); 7.34-7.38 (d, 2H, J =
8.6 Hz, H3’ và H5’); 6.80 (s, 1H, H3); 2.55 (s, 3H, SCH3).
FL.10. 4’-Trifluoromethoxyflavone
Tinh th trng mn. Không tan trong nước, tan nhiu trong chloroform, methanol, acetone,
dichloromethane. Hiu sut 82%. Đim chy 161 oC.
UV (1%, methanol, λmax nm): 292; 252; 208. IR (KBr, cm -1): 1643; 1608; 775. 1H- NMR
(200 MHz, CDCl3) : 8.23-8.27 (dd, 1H, J = 7.8 Hz, 1.6 Hz, H5); 7.97-8.01 (d, 2H, J = 8.8 Hz,
H2’ và H6’); 7.70-7.78 (t, 1H, J = 8.6 Hz, 7.0 Hz, 1.8 Hz, 1.8 Hz, H7); 7.56-7.60 (d, 1H, J =
8.4 Hz, H8); 7.41-7.48 (t, 1H, J = 9.2 Hz, 8.0 Hz, 6.8 Hz, H6); 7.37-7.41 (d, 2H, J = 8.2 Hz,
H3’ và H5’); 6.82 (s, 1H, H3).
FL.11. 3’-Bromo-4’-methoxyflavone
Bt vô định hình màu trng đến vàng nht. Không tan trong nước, tan nhiu trong
chloroform, methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 45%. Đim chy 186 o C.
UV (1%, methanol, λmax nm): 314; 238; 214 nm. IR (KBr, cm -1): 1643; 1595; 814. 1H-
NMR (200 MHz, CDCl3): 8.21-8.26 (dd, 1H, J = 7.8 Hz, 2.0 Hz, H5); 8.16-8.17 (ds, 1H, J =
2.6 Hz, H2’); 7.83-7.88 (dd, 1H, J = 8.6 Hz, 2.2 Hz, H6’); 7.67-7.76 (t, 1H, J = 8.4 Hz, 8.6 Hz,
1.4 Hz, 1.6 Hz, H7); 7.56-7.60 (d, 1H, J = 8.2 Hz, H5’); 7.40-7.47 (t, 1H, J= 7.2 Hz, 8.0 Hz,
1.2 Hz, H6); 7.01-7.05 (d, 1H, J = 8.4 Hz, H8); 6.75 (s, 1H, H3); 3.99 (s, 3H, OCH3).
TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 03 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 37
FL.12. 2’,4’,7-Trimethoxy-4-thioflavone
Bt vô định hình màu nâu sm. Không tan trong nước, tan ít trong chloroform, methanol,
acetone, dichloromethane. Hiu sut 53%.
1H-NMR (200 Hz, CDCl3), d 8.53-8.57 (d, 1H, J = 8.8 Hz, H5); 8.06 (s, 1H, H3’); 7.91-
7.95 (d, 1H, H6’); 6.97-7.02 (dd, 1H, J = 9.2 Hz, 2.4 Hz, H5’), 6.90 (ds, 1 H, J = 2.2 Hz, H8);
6.61-6.66 (dd, 1H, 8.8 Hz, 2.0 Hz, H6); 6.55 (s, 1H, H3); 3.95, 3.94, 3.90 (s, 9H, 3xOCH3).
FL.13. 3’,4’-Dichloro-7-methoxy-4-thioflavone
Bt vô định hình màu nâu ánh xanh. Không tan trong nước, tan ít trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 76%.
1H-NMR (200 Hz, CDCl3), d 8.50-8.54 (d, 1H, J = 8.8 Hz, H5); 8.08 (ds, 1H, J= 1.2 Hz,
H3’); 7.76-7.80 (d, 1H, J = 8.2 Hz, H6’); 7.62 (s, 1H, H8), 7.58-7.62 (d, 1H, J = 8.2 Hz, H 5’);
7.01-7.05 (d, 1H, J = 8.2 Hz, H6); 6.97 (s, 1H, H3); 3.97 (s, 3H, OCH3).
FL.14. 4’-Chloro-7-methoxy-4-thioflavone
Bt vô định hình màu nâu ánh xanh. Không tan trong nước, tan ít trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu xut 76%.
1H-NMR (200 Hz, DMSO-d6), d 8.51-8.55 (d, 1H, J = 8.8 Hz, H5); 7.90-7.94 (d, 2H, J =
8.8 Hz, 7.65 (s, 1H, H8); 7.49-7.53 (d, 2H, J = 9.0 Hz, H3’ và H5’); 6.96-7.06 (dd, 1H, J = 9.2
Hz, 2.6 Hz, H6); 3.96 (s, 3H, OCH3).
FL.15. 4’-Methylthio-4-thioflavone
Bt vô định hình màu nâu ánh xanh. Không tan trong nước, tan ít trong chloroform,
methanol, acetone, dichloromethane. Hiu sut 56%.
1H-NMR (200 Hz, DMSO-d6), d 8.44-8.48 (d, 1H, J = 8.2 Hz, H5); 8.14-8.18 (d, 2H, J =
8.2 Hz, H2’ và H6’); 7.88-7.93 (d, 1H, J = 9.6 Hz, H3’ và H5’); 7.44-6.63 (m, 4H, H3, H6, H7,
H8); 2.59 (s, 3H, SCH3).
3.2.Bàn lun
Ngưng t 2’-hydroxyacetophenone và các dn cht benzaldehyde vi xúc tác KOH trong
methanol nhit độ phòng trong khong thi gian thay đổi t 6 gi đến 7 ngày, thu được các
dn cht chalcone. Hiu sut tng hp khá cao khi s dng các benzaldehyde có cha nhóm
thế halogen. Phn ng to chalcone xúc tác bng kim cho hiu xut cao hơn và thi gian phn
ng rút ngn hơn so vi xúc tác bng acid. Các dn cht cha nhiu nhóm hydroxy t do
thường b oxy hóa trong quá trình phn ng nên phi được bo v bng nhóm methyl (to
methoxy).
Phn ng oxy hóa đóng vòng to flavone, tiến hành vi xúc tác oxy hóa đóng vòng bng
iod trong dimethyl sulfoxide (DMSO) cho sn phm chính vi hiu sut cao, d tinh chế.
Ngược li, s dng xúc tác brome/pyridine trong quá trình oxy hóa đóng vòng chalcone đã to
sn phm ph do phn ng brom hóa nhân thơm ca flavone. Mc khác khi oxy hóa đóng
vòng bng SeO2 va to kim loi kết ta mn khó tinh chế, va đắt tin do xúc tác dùng t l
cao.
Phn ng thiol hóa 4-carboxy ca flavone to thành 4-thioflavone nên nung nh hn hp 2
cht phn ng (flavone và thuc th Lawesson’s) trong 30 phút trước khi đun hi lưu trong
toluene cho hiu sut tt hơn. Nhóm hydroxy t do d b oxy hóa nên cn bo v trước bng
các nhóm d dàng hoàn nguyên tr li nhóm hydroxy t do sau phn ng, ví d các gc
methyl (-CH3) hay benzyl (-CH2C6H5).