XÂY DNG PHN MM QUN LÝ
CONTAINER TRÊN BÃI ICD
KS. LÊ VĂN TH
KS. NGUYN TIN QUÝ
B môn Vn ti kinh tế st
Khoa Vn ti - Kinh tế
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Xut phát tnh hình thc tế, công tác qun lý Container trên bãi ICD ca
đường st được tiến hành bng phương pháp th công, chưa có phn mm h tr. Bài báo
gii thiu phn mm được viết trên cơ s định dng bãi ICD hình ch nht. Tt nhiên, khi
phn mm này được ng dng c th vào bãi ICD nào thì cũng cn phi hiu chnh cho phù
hp vi b trí ca bãi đó.
Summary: Base on the fact that Container management in railway ICD is handmade
without software. The artical states a software witten for the rectangle ICD. Of couse, when it
is applied to tangible ICD, it must be revised to accuracy of that ICD's arrangement.
I. ĐẶT VN ĐỀ
VTKT Hin nay, các bãi ICD Container được sp xếp rt ba bãi, ln xn nên khi xut hoc
nhp hàng s tn nhiu thi gian để tìm ra v trí Container cn xut cũng như v trí còn trng
thích hp để đặt Container. Bài toán kinh tế qun lý hiu qu bãi Container đã được đặt ra và
gii quyết bi nhiu nghiên cu khác nhau, nhiu phn mm qun lý đã được viết và đưa vào s
dng. Nhưng vi đặc thù ca các bãi Container thì hu như chưa có phn mm có kh năng áp
dng vi tt c các bãi Container. Còn vi nhng phn mm ln thì li quá đắt nên hiu qu
kinh tế ca vic s dng không cao. Đó chính là lí do thúc đẩy chúng tôi nghiên cu và phát
trin mt phn mm qun lý bãi Container mi. Đơn gin, kinh tế, d s dng, có th áp dng
cho các loi bãi Container khác nhau.
II. GII QUYT VN ĐỀ
1. Thiết kế cơ s d liu và chương trình
Mi bãi Container đều có mt hình dng, kích thước chiu dài, chiu rng nht định. Mi
Container đều được tiêu chun hóa v kích thước (thuc mt loi nht định: 10 feet, 20 feet, 30
feet, 40 feet...), tiêu chun hóa v kh năng chu lc và đều có mt mã s riêng. Do đó, cách đơn
gin và hiu qu nht để qun lý các Container trong bãi là qun lý theo mã s Container và ta
độ các ô cha Container trong bãi.
Cách đánh ta độ bãi như sau: Bãi Container được chia thành các hàng. Mi hàng được
chia thành các ô. Kích thước ca mt ô bng kích thước ca mt container loi ln nht cng
thêm khong cách an toàn theo chiu dài và chiu rng.
2. Gii thiu phn mm qun lý bãi container
2.1. Bng điu khin
2.2. Đăng kí thông s bãi
- Quá trình đăng kí thông s bãi được thc hin bng cách khai báo các thông tin v bãi
Container như sau: VTKT
+ Mã bãi Container.
+ Tên bãi Container.
+ S Container có th xếp chng ti đa.
+ S Container theo trc dc.
+ S hàng Container theo trc ngang.
- Da trên nhng đặc đim v bãi Container, Container mà mi bãi Container quy định c
th v: s Container có th xếp chng ti đa, s Container theo trc dc, s Container theo trc
ngang.
- Sau khi khai báo đủ các thông tin trên, nhp chut chut vào ô “ Đăng ký ” để đăng ký,
phn mm s thông báo là đã đăng ký thành công các thông tin ca bãi.
2.3. Nhp Container
Khi mun nhp mt Container vào bãi thì nhà qun lý cn phi nhp:
- 1 thông s v Container là mã ca Container (ConCode) và loi Container (ConType).
- 1 thông s cn biết v bãi Container là mã ca bãi Container mun đặt Container.
Khi đã biết loi Container, phn mm t động tìm ra các ô có th nhp Container vào bãi
Container cn nhp theo các điu kin:
- Ô đang còn trng và có th cha va Container cn nhp.
- Ta độ xếp chng ca ô cha Container càng thp càng tt.
Trong trường hp phi xếp chng lên Container khác thì Container tng dưới là phi là mt
Container cùng loi.
Kết qu tr v cho người qun lý là ta độ các ô có th nhp Container tha mãn điu kin
trên. Nếu như có nhiu ta độ tha mãn thì người qun lý chn mt ta độ bt k bng cách
nhp mã s tương ng vi ta độ mun đặt Container.
Sau khi quá trình nhp Container kết thúc thành công thì phn mm s t động đăng kí
thông s v Container, ta độ Container và bãi đặt Container đó vào h thng.
Vic tìm kiếm ra các v trí ô để nhp Container vào bãi Container được th hin bng các
câu lnh sau:
Đối vi Container loi 10 feet
* SELECT MIN(CELL_Z) FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE < 7) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode)
* SELECT CELL_X, CELL_Y
FROM CELLS
VTKT WHERE (CELL_TYPE < 7) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode) AND
(CELL_Z = @CellZ)
Đối vi Container loi 20 feet
* SELECT MIN(CELL_Z) FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE IN (0,1,2,4)) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode)
* SELECT CELL_X, CELL_Y
FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE IN (0,1,2,4)) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode)
AND (CELL_Z = @CellZ)
Đối vi Container loi 30 feet
* SELECT MIN(CELL_Z) FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE < 2) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode)
* SELECT CELL_X, CELL_Y
FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE < 2) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode) AND
(CELL_Z = @CellZ)
Đối vi Container loi 40 feet
* SELECT MIN(CELL_Z) FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE < 1) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode)
* SELECT CELL_X, CELL_Y
FROM CELLS
WHERE (CELL_TYPE < 1) AND (CELL_PORT_CODE = @CellPortCode) AND
(CELL_Z = @CellZ)
2.4. Xut Container
Để xut Container thì người qun lý cn nhp mã Container cn xut. Khi đó phn mm s
t tìm bãi Container có cha Container cn xut và v trí ca Container cn xut trên bãi được
th hin bng ta độ.
Ngoài vic tìm ra toa độ các Container để xut hàng và cp nht ta độ khi đã xut thành
công, thì phn mm còn tính được thi gian lưu trú ca các Container trong bãi.
Vic tìm kiếm ra v trí ca Container được thc hin bng các câu lnh sau:
SELECT CELLS.CELL_X, CELLS.CELL_Y, CELLS.CELL_Z,
CONTAINER.CON_CELL_AID
FROM CELLS INNER JOIN
CONTAINER ON CELLS.CELL_ID = CONTAINER.CON_CELL_ID
WHERE (CONTAINER.CON_CODE = @ConCode) AND
(CONTAINER.CON_CELL_STATUS = 1)
VTKT
III. KT LUN
- Vic áp dng phn mm để qun lý Container trên bãi theo phương pháp ta độ s giúp
cho nhà qun lý qun lý d dàng, hiu qu, tiết kim được thi gian và công sc. Tránh vic
nhm ln, mt mát Container gia các ch hàng, đem li hiu qu kinh tế cho bãi. To thun li
cho công tác điu tra ch hàng, lung hàng, loi Container... T đó, lp ra chiến lược phát trin
nhm đáp ng nhu cu vn chuyn ca ch hàng: m rng bãi, trang b thêm máy xếp d...
- Để áp dng được phn mm này bãi phi được trang b máy tính có cài phn mm Visual
Studio 2005, h thng b đàm liên lc gia người điu hành và nhân viên bãi, nếu điu kin cho
phép có th lp thêm các camera để tin cho vic theo dõi.
Tài liu tham kho
[1]. PGS.TS. Lê Quân. T chc vn chuyn hàng hóa và thương v trên đường st Vit Nam. NXB GT-2007
[2]. Đỗ Xuân Lôi. Cu trúc d liu và gii thut. NXB ĐHQGHN.
[3]. PGS.TS. Phm Văn t. Lp trình C++. NXB ĐHGTVT.
[4]. Dương Quang Thin. Lp trình Web dùng trong ASP.NET và C#. NXB Tng hp H Chí Minh.
[5]. Trn Quc Bình. T hc Visual C++6 trong 21 ngày. NXB Thanh Niên - 2003