PHƯƠNG PHÁP X LÝ S LIU
ĐƯỜNG CHUYN KHUYT PHƯƠNG V
TRN QUANG HC
B môn Trc địa
Khoa Công trình
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Bài báo nghiên cu phương pháp x lý s liu đường chuyn khuyết phương v
và kh năng ng dng trong thc tế.
Summary: The article research methods of processing data traverse netword without
azimuth and the ability to apply in practice.
I. ĐẶT VN ĐỀ
Lưới khng chế trc địa là cơ s phc v cho công tác đo v bn đồ địa hình, b trí công
trình… trong giai đon kho sát, thi công các công trình. Đối vi công trình giao thông đặc bit
là tuyến đường, lưới khng chế trc địa mt bng thường được xây dng tương đương vi
đường chuyn cp 2 dng đường chuyn phù hp. Đường chuyn phù hp yêu cu phi có 4
đim gc, 2 đim gc mi đầu để to ra phương v gc mc đích để chuyn phương v
kim tra kết qu đo. Nhưng do điu kin địa hình xây dng tuyến đường là dng hình tuyến kéo
dài, để đáp ng được yêu cu trên không phi lúc nào cũng thc hin được do tm thông hướng
b hn chế mt khác nếu xây dng nhiu đim gc s gây tn kém. Vì vy đường chuyn ch
2 đim gc 2 đầu (đường chuyn khuyết phương v) được s dng nhiu trên thc tế. Để xác
định đim gc cho đường chuyn cp 2 hin nay vi công ngh GPS cho phép đo ni ta độ
Nhà nước ti khu vc xây dng mt cách d dàng, các đim đó thường được gi là các đim
GPS, nó dùng làm đim gc cho đường chuyn khuyết phương v.
CT 2
X lý s liu đường chuyn khuyết phương v li không ging như thông thường, mà đòi
hi phi có mt s thay đổi. Trên thc tế đã có mt s phn mm bình sai đã gii quyết được
vn đề này nhưng cơ s lý thuyết chưa được công b. Vì vy trong bài báo này tác gi đưa cơ s
lý thuyết để gii quyết bài toán trên.
II. NI DUNG
2.1. Bài toán bình sai gián tiếp
Để x lý s liu lưới trc địa hin nay ta thường dùng phương pháp bình sai gián tiếp, trình
t các bước được thc hin như sau:
1. Chn n s
n s thường được chn là ta độ các đim trong lưới, s lượng n s bng 2 ln s đim
cn xác định ta độ.
2. Lp h phương trình s hiu chnh
Đối vi lưới đo góc cnh thì có 2 dng phương trình s hiu chnh:
+ Phương trình s hiu chnh góc:
ikikkikjijjijiikijiikiji lybxaybxay)bb(x)aa(V +δ
+
δ
+
δ
δ
δ
+δ
= (2.1)
Trong đó:
"
S
Y
Sin
S
a2
ij
ij
ij
ij
"
ij ρ
Δ
=α
ρ
=; "
S
Y
Sin
S
a2
ik
ik
ik
ik
"
ik ρ
Δ
=α
ρ
=
"
S
X
Cos
S
b2
ij
ij
ij
ij
"
ij ρ
Δ
=α
ρ
= ; "
S
X
Cos
S
b2
ik
ik
ik
ik
"
ik ρ
Δ
=α
ρ
=
;
i
)0(
ik
)0(
ii
i)(l βαα= "206265"
=
ρ
+ Phương trình s hiu chnh cnh:
ijijiiiiiij lybxaybxaV
+
δ
δ
δ
+
δ
= (2.2)
Trong đó:
iji Cosa
α
=
; iji Sinb
α
=
CT 2
ij
2
)0(
j
)0(
j
2
)0(
i
)0(
i
iS)yx()yx(l +=
Nếu đặt:
=
n
2
1
1n
v
...
v
v
V; ; ;
=
nnn
222
111
nt
t...ba
............
t...ba
t...ba
A
δ
δ
δ
=δ
t
2
1
1t
x
...
x
x
X
=
n
2
1
1n
l
...
l
l
L
thì h phương trình s hiu chnh viết dưới dng ma trn là:
Lx.AV
+
δ
=
(2.3)
3. Thành lp h phương trình chun
[]
[
]
[
]
[
]
0palxpat...xpabxpaa t21
=
+
δ
+
δ
+δ
[]
[
]
[
]
[
]
0pblxpbt...xpbbxpab t21
=
+
δ
+
δ
+δ (2.4)
………………………………………..
[]
[
]
[
]
[
]
0ptlxptt...xpbtxpat t21
=
+
δ
+
δ
+δ
Trong đó:
i
im
C
P= vi C là hng s, mi là sai s ca tr đo.
Viết h phương trình s hiu chnh dưới dng ma trn ta được:
0bX.R
=
+
δ
(2.5)
Trong đó: R = ATPA; b = ATPL.
4. Gii h phương trình chun ta được
(2.6)
bR.X 1
=δ
T đó tính được s hiu chnh Vi và tính tr bình sai.
5. Đánh giá độ chính xác
- Sai s trung phương trng s đơn v:
[
]
tn
Pvv
±=μ (2.7)
- Sai s trung phương ca hàm s:
F
FP
1
Mμ= (2.8)
2.2 Bình sai đường chuyn khuyết phương v
Đường chuyn khuyết phương vđường chuyn ch có 2 đim gc 2 đầu (hình 2.2). Để
tính được các h s ca phương trình s hiu chnh cn phi biết phương v ca các cnh hoc
ta độ gn đúng ca các đim cn xác định. Do đây là đường chuyn khuyết phương v, không
có phương v đầu và cui do đó không th chuyn phương v ti các cnh ca đường chuyn để
tính ta độ gn đúng, bài toán bình sai thông thường không th gii quyết được.
CT 2
β
1
2
β
3
ββ
n
S
12
S
n
S
CA
B
D
n-1
β
2
3
n-1
®
α
c
α
1
β
2
β β
n
S12
Sn
S
A
n-1
β
1
2
n-1
C
Hình 2.1. Sơ đồ đường chuyn phù hp nh 2.2. Sơ đồ đường chuyn khuyết phương v
Để gii được bài toán này trước tiên gi định phương v cnh C1 là 1C
α
(hình 2.2) và gán
luôn giá tr . Da vào các góc
"'0
1C 00000=α n21 ,...,
β
β
β
đo được tính góc định hướng các cnh
còn li theo công thc:
(2.9)
i
0
1ii 180 β±α=α m
- Tiếp theo tính ta độ gn đúng ca các đim trong lưới theo công thc:
(2.10)
Δ+=
Δ+=
i1ii
i1ii
YYY
XXX
Trong đó:
iii
iii
SinSY
CosSX
α=Δ
α
=
Δ
Và tính ta độ đim gc A theo phương v gi định 1C
α
.
- Tính góc định hướng cnh CA t ta độ đim A va tính được ( )
'
CA
α
Như vy cnh gc CA đã b xoay đi mt góc (β) do đã gi định góc định hướng để
tính chuyn phương v. Để xác định góc xoay (β) cn phi tính góc định hướng cnh gc
vi ta độ đim A là ta độ gc ca lưới.
1C
α
CA
α
Sau khi xác định được góc định hướng cnh gc tính li góc định hướng cnh C1 theo
công thc:
CA
α
(2.11)
'
CACA1C αα=α
được phương v C1, tiến hành tính li góc định hướng ca tt c các cnh theo công
thc (2.9) và tính ta độ gn đúng tt c các đim theo công thc (2.10).
được ta độ gn đúng ca tt c các đim trong lưới, bài toán bình sai đường chuyn
khuyết phương v được thc hin bng phương pháp bình sai gián tiếp mt cách thông thường.
Quá trình thc hin được mô t theo sơ đồ khi.
Gi định góc định hướng cnh
khi đầu.
CT 2
Tính góc định hướng
các cnh
Tính ta độ gn đúng
Tính góc định hướng cnh
gc mi và cũ
Tính li góc phương v cnh
khi đầu
Quá trình tính
như thông thường
Để kim tra tác gi đã tiến hành tính thc nghim mt lưới đường chuyn khuyết phương
v. Sơ đồ lưới như hình 2.3.
GPS1 DC2.1
DC2.2 DC2.3
DC2.4
DC2.5
DC2.6 DC2.7
DC2.8
DC2.9
DC2.10
GPS2
Hình 2.3. Sơ đồ đường chuyn thc nghim khuyết phương v
Kết qu tính toán được tóm tt như sau:
Bng ta độ khi tính
TA ĐỘ
STT TÊN ĐIM
X(m) Y(m)
1 GPS1 2323999.000 502322.500
2 GPS2 2325598.868 501811.200
Bng ta độ tính và bình sai
TA ĐỘ TA ĐỘ CHÊNH LCH
STT TÊN
ĐIM X(m) Y(m) X(m) Y(m) Dx(m) Dy(m)
1 ĐC2.1 2324100.067 502280.727 2324100.067 502280.727 0.000 0.000
2 ĐC2.2 2324233.594 502178.023 2324233.594 502178.023 0.000 0.000
3 ĐC2.3 2324356.263 502085.608 2324356.262 502085.608 0.001 0.000
4 ĐC2.4 2324467.435 501996.819 2324467.435 501996.819 0.000 0.000
5 ĐC2.5 2324613.110 501900.970 2324613.110 501900.970 0.000 0.000
6 ĐC2.6 2324756.543 501777.920 2324756.543 501777.920 0.000 0.000
7 ĐC2.7 2324905.848 501752.234 2324905.848 501752.235 0.000 0.001
8 ĐC2.8 2325083.168 501706.210 2325083.168 501706.210 0.000 0.000
9 ĐC2.9 2325294.489 501735.990 2325294.489 501735.990 0.000 0.000
CT 2
Trong bng trên s liu ct th 3 và 4 là tính theo công thc ca bài báo còn s liu ta độ
ct 4 và 5 là tính bng phn mm DPServey 2.3 đang được s dng rng rãi trên thc tế.
III. KT LUN
Bài báo đã đưa ra phương pháp x lý s liu đối vi đường chuyn khuyết phương v.
Bng kết qu thc nghim đã chng minh tính đúng đắn cơ s lý thuyết ca bài báo.
Tài liu tham kho
[1]. GS.TS Hoàng Ngc Hà. Bình sai tính toán lưới trc địa và GPS.
[2]. Tiêu chun kho sát thiết kế đường ôtô