S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THNG KÊ KH&CN
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
XU HƯỚNG NG DNG MÔ HÌNH THÔNG TIN
CÔNG TRÌNH (BIM) V QUN LÝ KHỐI LƯỢNG,
CHI PHÍ (QS) VÀ TO LP THC T O (VR)
TRONG NGÀNH XÂY DNG
Biên soạn: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ
Vi s cng tác ca:
KS. Trần Hữu Hải
ThS. Nguyễn Văn Tùng
Trần Thị Mỹ Hạnh
Công ty TNHH Thiết kế T&T
Cao Trung Hậu
Công ty TNHH BIM PRO VN
Ông Lê Huy Hoàng
Công ty TNHH Unity Technologies
TP.H Chí Minh, 10/2019
MỤC LỤC
I. TÌNH HÌNH NG DNG HÌNH THÔNG TIN CÔNG TRÌNH (BIM)
TRONG NGÀNH XÂY DNG TRÊN TH GII VÀ TI VIT NAM ......... 1
1. Thc trng ng dng mô hình thông tin công trình (BIM) trong quy trình qun lý d
án, công trình trong ngành xây dng hin nay ............................................................... 1
2. Tình hình ng dng BIM trong ngành xây dng trên thế gii ti Vit Nam. .... 8
II. PHÂN TÍCH XU HƯỚNG NGHIÊN CỨU V ỨN ỤN CÔNG NGH
BIM TRONG NGÀNH XÂY DỰN T N C S SỐ LIU S N
CHẾ UỐC TẾ ..................................................................................................... 16
1. Tình hình ng b sáng chế v nghiên cu ng dng công ngh BIM trong
ngành xây dng theo thi gian ................................................................................ 16
2. Tình hình công b sáng chế v nghiên c
xây dng ti các quc gia ........................................................................................ 17
3. Tình hình công b sáng chế v nghiên c
xây dự e các ướng nghiên cu...................................................................... 19
4. Các đơ d đầu s hu s ng công b sáng chế v nghiên c
ứ ụ ng ..................................................................... 19
5. Mt sng chế tiêu biu .................................................................................. 20
Kết lun ................................................................................................................... 22
III. GII THIU NG DNG BIM TRONG QUY TRÌNH BÓC TÁCH
KHỐI LƯỢNG, LP D TOÁN T ĐỘNG VÀ CÔNG NGH THC T
O (VR) TI CÔNG TY TNHH THIT K T&T ........................................... 23
1. Gii thiu ng dng BIM trong quy trình bóc tách khối lượng và lp d toán
t động ..................................................................................................................... 23
2. Gii thiu quy trình d toán t động trên nn tng BIM tí ă ư iệt
ca quy trình ............................................................................................................ 27
3. Gii thiu công ngh thc tế o (VR) công ngh thc tế ă cường (AR)
t mô hình BIM ....................................................................................................... 35
1
XU HƯNG NG DNG MÔ HÌNH THÔNG TIN
NG TNH (BIM) V QUN KHI LƯNG,
CHI PHÍ (QS) VÀ TO LP THC T O (VR) TRONG
NGÀNH Y DNG
**************************
I. TÌNH HÌNH N N MÔ HÌNH THÔN TIN CÔN T ÌNH
(BIM) TRONG NNH XÂY DN T N TH GII TI VIT NAM
1. Thc trạng ng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong
quy trình qun lý d án, công trình trong ngành xây dựng hin nay
1.1. iới thiệu BIM
BIM (Building Information Modeling) đưc hiu hình thông tin
công trình. Thut ng BIM l đầu tiên xut hin t nh ăm c í mươi
(Ne e ee T lma , 1992), ư c ỉ thc s ph biến cùng vi các n phm
ca Tập đ p n mm Autodesk vào đầu thế k 21. BIM mt công ngh
mới, được phát trin da trên nn tng công ngh số, đa được trin khai áp
dng rng rãi trong ngành xây dng nhiu quốc ia. được xem mt
trong nhng gii pháp quan trđể tiếp cn cuc cách mng công ngh 4.0 ca
ngành xây dng Vit Nam.
Hin có nhiề đị ĩa k ác a ề BIM. Auto esk đị ĩa ề BIM
ư sa : l một tiế ì liê q a đến vic to lp s dng hình
3D ô mi để thông tin truyn thông v các quyế định ca d án. Vic
thiết kế, din ha, mô phng và hợp ác được thc hin bi các công c BIM cho
phép tt c các bên liên quan hi õ ơ d án trong su ò đời ca nó.
BIM giúp cho việc đạt mc tiêu ca d án d ơ ”.
Trong kế hoch chiế lược v BIM của A , được đị ĩa ư
sa : l mộ p ươ c c ác, đưc cng c bi các công ngh k
thut s, m ra nhp ươ p áp iệu qu trong thiết kế, xây dng vn
ì . đưa các liu công trình vào mt hình 3D trên máy
tính s dđể qun hiu qu thông tin trong toàn b ò đời ca d án
t khi hì ý ưở ba đầ c đến khi vậ .”
2
Trong tiêu chun quc gia v BIM ca Mỹ, được đị ĩa ư sa :
l sự th hin k thut s các đặc ư vt chức ă của công
ì . được ù ư l một ngun cung cp, chia s thông tin v công trình
c các liê q a đ l m sở đá i cậy cho các quyế định trong sut
ò đời, chu k tn ti ca công trình, t k i ì ý ưở c đến khi
kết thúc tháo d cô ì .
BIM không th da trên các bn v phng truyn thng mà phi s dng
các mô hình không gian ba chiu (3D). Ngoài ra, điu tiến b ca công ngh BIM
so vi các ng ngh đó l kh ă íc p thêm thông tin: t phi
cnh 3D ca công trình kết hp các yếu t khác tích hp thêm v thời ia ư
chiu th 4 (4D), c i p í ư c iều th 5 (5D) để to ra các phiên bn khác
nhau,.đáp ng theo tng nhu cu mc tiêu của đối ượng s d . Đ l
điểm đặc bit ni tri ca công ngh BIM so vi các công ngh n thng
đa s dng trong ngành xây dng. a đổi triệ đ p ươ các ia iếp
phi hp làm vic ca các đội ũ c hin d án, bao gm ch đầ ư, kiến
úc sư, kỹ iết kế, nhà thu xây lắp, đơ qulý…, c p ép ii quyết
nhng thiết kế phc tp, rút ngn thi gian thi công và gim chi phí xây dng và
vn hành công trình.
Hình 1: BIM - Cơ sở d liu s dng thng nhất trong toàn vòng đời công trình
BIM là bao gm các yếu t:
a. Thông tin (Information): c ia l 2 l ại
3
Thông tin hình hc (Geometry 3D): bao gm các mô hình hình học ư:
hình kiến trúc, hình kết cu, hình MEP nhng hình d nhn
thy. Bên cđó, ì c ứa nh ì k ác ư: ì
phân tích (Analytical Model) th hin mô hình chu lc ca kết cu, hoc
ì ă lượng (Energy Model) s dụ đ mô php íc ă lưng.
Trong thông tin hình hc s cung cấp đầ đủ thông tin theo yêu cu của ười s
d ư: các c ưc dài, rng, cao, v trí ca cu ki ì ư
ct dm sàn ước, bn tm, đè , b ế t,...
Thông tin phi hình hc (data): bao gm các thuc tính cn thiết trong xây
dng chng hn thông tin v chi phí, các công tác xây dng, các thông tin COBie
phc v qun vn hành hoc các thông tin ph v các cu ki ư ã sản
xut, thi gian bo trì b ưng, giá thành, nhà cung cp,....
l mộ mô ì 3D c ứa ô i ì , ù đk ai
ác c iữa các bmô , các liê q a iai đ ạ iế kế ý ưở đế
iai đ ạ i cô ậ cô ì .
Hình 2: BIM - Mt ngun thông tin duy nht cho d án
k ô c ỉ l c cấp ô i ì iai
đ ạ iế kế, i đế q ả m l q á ì a sử
ô i đó ới các độ ư mô ì óa, p ối ợp, a đổi
ô i , sửa đổi ô i ...
T ô i ồm các đặc điểm:
ộ ồ ô i đá i cậ