1
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THNG KÊ KH&CN
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
XU HƯỚNG ĐIU TR UNG T
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT VI SÓNG
Biên soạn: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ
Vi s cng tác ca:
BS.NCS Võ Hi Trung Trc
TP.H Chí Minh, 04/2019
2
MC LC
I. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH ĐIỀU TR UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
ĐỐT VI SÓNG TRÊN TH GII VÀ TI VIT NAM ......................................... 4
1. Các phương pháp và hiệu qu điu tr ung thư hiện nay ...................................... 4
1.1 Nhóm phương pháp điều tr trit để .................................................................... 4
1.1.1 Ghép ................................................................................................................. 4
1.1.2 Phu thut ct ................................................................................................... 4
1.1.3 Các phương pháp phá hủy khi u ti ch ......................................................... 4
1.2 Các phương pháp điều tr tm thi ...................................................................... 5
1.3 Các phương pháp điều tr h thng ..................................................................... 5
2. Nguyên hoạt đng của phương pháp đt vi sóng ng dng trong
điu tr ung thư .......................................................................................................... 6
II. PHÂN TÍCH XU HƯỚNG ĐIỀU TR UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
ĐỐT VI SÓNG TRÊN CƠ SỞ S LIU SÁNG CH QUC T .......................... 8
1. Tình hình công b sáng chế v điu tr ung thư bằng phương pháp đốt vi sóng
theo thi gian ............................................................................................................. 9
2. Tình hình công b sáng chế v điu tr ung thư bằng phương pháp đốt vi sóng
theo quc gia ............................................................................................................. 9
3. Tình hình công b sáng chế v điu tr ung thư bằng phương pháp đốt vi sóng
theo các hướng nghiên cu ..................................................................................... 10
4. Các đơn vị dẫn đu s hu sáng chế v điu tr ung thư bằng phương pháp đốt
vi sóng ..................................................................................................................... 10
5. Mt s sáng chế tiêu biu.................................................................................. 11
6. Kết lun ............................................................................................................. 12
III. GII THIU KT QU ĐIU TR UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT
VI SÓNG TI BNH VIN CH RY ................................................................ 12
1. Hiu qu điu tr ung thư biu mô tế bào gan bng phương pháp đt vi sóng ............. 12
3
1.1 Hiu qu phá hy ti ch ............................................................................... 13
1.2 Tái phát ti ch và u mi ti gan sau phá hy vi sóng .................................. 13
1.3 Thi gian sng sau phá hy vi sóng .............................................................. 14
1.4 Thay đổi gii phu bệnh sau đốt vi sóng ....................................................... 15
2. Tình hình áp dng ti khoa u gan Bnh vin Ch Ry ..................................... 15
2.1 Thi gian theo dõi ............................................................................................. 15
2.2 Chuyn ch định điều tr .................................................................................... 16
2.3 Thay đổi AFP sau điều tr 1 tháng .................................................................... 16
2.4 Phá hy u hoàn toàn .......................................................................................... 17
2.4.1 Phá hủy hoàn toàn sau đốt vi sóng ................................................................. 17
2.4.2 Phá hy hoàn toàn giữa đốt vi sóng và đốt nhit cao tn .............................. 17
2.4.3 Yếu t ảnh hưởng đến phá hy hoàn toàn ...................................................... 18
2.5 Tái phát ti ch sau điều tr ............................................................................... 19
2.5.1 Tái phát ti ch sau đốt vi sóng ...................................................................... 19
2.5.2 Tái phát ti ch sau điều tr giữa đốt vi sóng và đốt nhit cao tn ................ 20
2.5.3 Yếu t nguy cơ tái phát tại ch ..................................................................... 21
2.6 Xut hin u mi ti gan .................................................................................... 22
2.6.1 Xut hin mi ti gan sau phá hy u .............................................................. 22
2.6.2 Yếu t nguy cơ của u mi ti gan sau th thut ............................................. 23
2.7 Xut hin huyết khi ......................................................................................... 23
2.8 Di căn xa ............................................................................................................ 24
3. ng dẫn điều tr ung thư biểu mô tế bào gan hin nay ................................ 24
TÀI LIU THAM KHO ....................................................................................... 26
4
I. TỔNG QUAN NH HÌNH ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐỐT VI SÓNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ TẠI VIỆT NAM
1. Các phương pháp và hiệu quả điều trị ung thư hiện nay
1.1 Nhóm phương pháp điều trị triệt để
1.1.1 Ghép
Ghép tối ưu được thc hin theo tiêu chun Milan khi áp dng cho bnh nhân
có 1 khi u ≤ 5cm hay 3 khối u ≤ 3cm chưa có di căn ngoài và xâm nhập mch máu.
Squires M. H. theo dõi sau ghép bệnh nhân ung thư theo tiêu chuẩn Milan ghi
nhn t l sng thêmthi gian sống không tái phát 5 m 67,7% và 85,3%.
Tiêu chun UCSF (University of California San Francisco) th đưc áp
dng cho bnh nhân 1 khối u 6,5cm hay 3 khối u 4,5cm. Thời gian sng
thêm 1 năm và 5 năm sau ghép là 90% và 75,2%.
S khan hiếm v ngun hiến tng và chi phí ln là tr ngi ln ca ghép. Thi
gian ch đợi ghép cũng là 1 yếu t rt quan trọng đặc bit nhng bnh nhân suy
gan. Ngoài ra, các vấn đề khác cần chú ý như: mất chức năng ghép, thải ghép, tái
phát virus viêm , nhim khun, nhim nm, nhim virus do s dng thuc c chế
min dch. Các biến chứng này cũng là nguyên nhân gây tử vong sau ghép.
1.1.2 Phẫu thuật cắt
Phu thut ct trong điu tr trit để đưc áp dng cho khi u không quá 5 cm
hay kng quá 3 u không quá 3 cm ca có di n không có tăng áp tĩnh mch ca.
Phu thut ct gan ch áp dng được cho khong 5% phương Tây 30%
Châu Á. Bnh nhân th đưc phu thut ct h hay ni soi. Bnh nhân th
đưc ct 1 h phân thùy, nhiu h phân thùy, ct thùy trái, ct gan trái, ct gan phi.
Squires M. H. theo dõi sau phu thut cắt ung thư theo tiêu chun Milan ghi
nhn t l sng thêm và thi gian sống không tái phát 5 năm là 43,8% và 22,7%.
Jin S. ghi nhn t l thương tt t vong khá cao sau ct. Các biến chng
thưng gp sau phu thut ct chy máu, mt, nhim trùng, tràn dch màng
phi. Ti Việt Nam, Vương Nhất Phương nghiên cứu 141 bệnh nhân ung thư đưc
phu thut ghi nhn biến chng là 11% và t vong hu phu 0,85%.
1.1.3 Các phương pháp phá hủy khối u tại chỗ
Các phương pháp phá hủy khi u ti ch đưc ch định cho ung thư biểu mô tế
bào gan (UTBMTBG) giai đoạn rt sớm và giai đoạn sm. Phương pháp này ch p
hy khi u mc tiêu. Đây là nhóm điều tr ít xâm ln,hiu qu tt và tương đối an
toàn. Đa số các phương pháp này được thc hin qua da dưới hướng dn ca siêu
âm. Tuy nhiên, các pơng pháp này có thể đưc thc hin qua m bng hay ni soi
bng và dưới hưng dn ca chp ct lp vi tính hay cộng hưng t. Ưu tiên trong
những trưng hợp tăng áp tĩnh mch ca và có bnh nng phi hp.
5
1.2 Các phương pháp điều trị tạm thời
Ung thư biểu tế bào gan được nuôi dưỡng ch yếu bởi động mch. Da
vào đặc điểm này người ta tiến hành bơm hóa chất vào động mch nuôi khối u để
tác động trc tiếp ti các tế o ung thư đồng thi tắc động mch này, t đó dẫn ti
hoi t khi u. Nếu s dng ng thông nh đưa sát tận khi u có th hn chế nhng
tổn thương mô lành.
Nút mch hóa cht tiêu chun hay nút mch hoá cht vi lipiodol được áp
dng cho nhng khi u lớn, đa u không thể phu thut, ghép đốt nhit cao tn,
chưa di căn ngoài. Nhiu tác gi đã ghi nhận hiu qu điu tr nút mch hoá cht.
Dương Quang Huy cng s ghi nhn 60% bnh nhân ung thư biu tế bào
gan giảm kích thước mc lắng đọng lipiodol ≥50% khối u 55% sau 1
tháng nút mch hoá cht. Nút mch hóa cht vi ht vi cu gn thuc mt ci
tiến s dng các ht vi cu gn kết các cht hóa tr và phóng thích chúng trong thi
gian hai tun. Hóa chất được phóng thích mt cách bn vng to tc mạch vĩnh
viễn ngăn thuốc phóng thích ra ngoi vi. Nghiên cu so sánh gia DEB-TACE
TACE qui ước cho thy các lợi điểm ca DEB-TACE so với TACE đc tính
thp t l đáp ng khi u cao hơn. Đc bit trong các phân nhóm như Child-
Pugh B, PS >0 và nhng bnh nhân có u tái phát hay có u c 2 thùy .
X trong phương pháp đưa đồng v phóng x như Lipiodol gắn Iodine-131
hay vi cu cha Yttrium-90 đến khối u qua đng mch nuôi khi u. Yttrium-90
kh ng phóng tia ß và khá ph biến. Hilgard P. và cng s khi nghiên cu vi cu
cha Yttrium-90 ghi nhn t l đáp ứng mt phn, bnh ổn định, bnh tiến trin sau
3 tháng là 16%, 74% và 10%.
1.3 Các phương pháp điều trị hệ thống
1.3.1 Điu tr trúng đích
Sorafenib tác dng c chế tăng sinh tế bào bướu c chế tăng sinh mạch
máu, làm tăng tốc độ chết theo lp trình bng cách c chế các kinase như Raf
kinase receptor tyrosine kinase ca VEGF (vascular endothelial growth factor)
PDGF (platelet-derived growth Factor) được ch định điều tr bnh nhân
UTBMTBG có huyết khối tĩnh mch cửa, di căn hạch hay di căn xa, Child A hay B
ch s toàn trng theo ECOG 1 hay 2. Nghiên cu SHARP (Sorafenib
Hepatocellular Carcinoma Assessment Randomized Protocol ) so sánh nhóm điu
tr Sorafenib với nhóm không điều tr bệnh nhân UTBMTBG giai đon tiến trin,
Child-Pugh A cho thy Sorafenib ci thin thi gian sng thêm toàn b trung v
(10,7 tháng so vi 7,9 tháng) và thi gian ti tiến trin trung v (5,5 tháng so vi
2,8 tháng). Tuy nhiên, Sorafenib có nhiu tác dng ph như: tiêu chảy, st cân, hi
chng tay chân. Hin nay, bên cnh Sorafenib, Lenvatinib thuốc điều tr bc 1
Regorafenib thuốc điều tr bc 2 nhng bệnh nhân UTBMTBG giai đoạn
tiến trin, Child A, toàn trng tốt đã được FDA chp thun.