-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
ĐÔNG TRÙNG HẠ THO CÔNG DỤNG, XU HƯỚNG
SN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI
Biên soạn: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ TP. HCM
Vi s cng tác ca:
BS. Trần Văn Năm
Phó Viện trưởng, Viện Y dược học Dân tộc TP.HCM
TS. Lê Thị Diệu Trang
Phó Viện trưởng Viện NC Công nghệ Sinh học Môi trường, Trường
ĐH Nông Lâm TP.HCM
TP.H Chí Minh, 11/2014
-2-
MỤC LỤC
I. ĐÔNG TRÙNG HẠ THO TRONG Y HC ................................................................. 4
1. Tổng quan về đông trùng hạ thảo ......................................................................................... 4
1.1. Tên gọi .......................................................................................................................... 4
1.2. Nguồn gốc hình thành ................................................................................................... 4
1.3. Mô tả ............................................................................................................................. 5
1.4. Thành phn ................................................................................................................... 5
2. Tác dng dược lý của đông trùng hạ tho theo y hc hiện đại .............................................. 8
2.1. Chng oxy hoá .............................................................................................................. 8
2.2. Tác dng kháng tế bào ung thư ..................................................................................... 8
2.3. Tác dng chng mt mi và stress ................................................................................ 8
2.4. Tác dng trên h hô hp ................................................................................................ 8
2.5. Tác dng chng si hoá gan .......................................................................................... 8
2.6. Tác dng chng si hoá phi ........................................................................................ 9
2.7. Tác dng kích thích h min dch ................................................................................. 9
3. ng dụng đông trùng hạ tho trong lâm sàng ...................................................................... 9
II. NẤM DƯỢC LIỆU ĐÔNG TRÙNG HẠ THO NGHIÊN CU PHÁT TRIN
................................................................................................................................................... 10
1. Cordyceps sinensis ............................................................................................................. 10
2. Cordyceps militaris ............................................................................................................ 13
2.1. Đặc điểm ..................................................................................................................... 13
2.2. Các nghiên cu v nuôi cy Cordyceps militaris ........................................................ 15
3. Các nghiên cu v đông trùng hạ tho ti Vit Nam ......................................................... 17
III. PHÂN TÍCH XU HƯỚNG NGHIÊN CU NG DNG ĐÔNG TRÙNG HẠ
THO TRÊN CƠ SỞ S LIU SÁNG CH QUC T ................................................... 17
1. Tình hình đăng ký bảo h sáng chế v đông trùng hạ tho theo thi gian ........................ 17
2. Tình hình đăng ký bo h sáng chế v đông trùng hạ tho theo quc gia ......................... 18
3. Tình hình đăng bảo h sáng chế v đông trùng hạ tho theo bng phân loi sáng chế
quc tế IPC ................................................................................................................................ 20
4. Tình hình đăng ký bảo h sáng chế v đông trùng hạ tho 4 quc gia: Trung Quc, Nht
Bn, Hàn Quc, M ................................................................................................................... 21
5. Gii thiu mt s sáng chế v đông trùng hạ tho ............................................................. 22
5.1. Sáng chế v nuôi cy đông trùng hạ tho .................................................................... 22
5.2. Sáng chế v ng dụng đông trùng hạ tho .................................................................. 22
IV. SN XUẤT ĐÔNG TRÙNG HẠ THO (Cordyceps militaris) QUY PHÒNG
THÍ NGHIM ......................................................................................................................... 23
-3-
1. Mục đích thực hiện đ tài nghiên cu Sn xuất Đông trùng hạ tho (Cordyceps militaris)
quy mô phòng thí nghim ..................................................................................................... 23
2. Xây dng quy trình nuôi cy qu th ................................................................................. 24
2.1. Thi gian bắt đầu hình thành qu th .......................................................................... 24
2.2. Đặc điểm hình thái ca qu th nm C. militaris ........................................................ 25
2.3. Năng suất qu th sau nuôi cy ................................................................................... 27
3. Đánh giá chất lượng sn phẩm đông trùng hạ tho ........................................................... 28
3.1. Hàm lượng các nucleoside ch th trong qu th và si nm phát trin trên giá th ... 28
3.2. Hàm lượng đạm tng s, lipid tng s và tro tng s ................................................. 31
3.3. Hot tính kháng oxi hóa .............................................................................................. 31
4. Kết lun .............................................................................................................................. 32
TÀI LIU THAM KHO ...................................................................................................... 34
-4-
ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO – CÔNG DỤNG, XU HƯỚNG
SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI
**************************
I. ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO TRONG Y HỌC
1. Tổng quan về đông trùng hạ thảo:
1.1. Tên gọi:
Đông trùng h tho (Chinese caterpillar fungus), còn gi trùng tho, h
thảo đông trùng hay đông trùng thảo, là mt loại đông dược quý bn cht
dng ký sinh ca loài nm Cordyceps sinensic (thuc nhóm Ascomycetes) trên cơ
th sâu Hepialus fabricius. Phần dược tính của đông trủng h tho đã được
chng minh là do các cht chiết xut t nm Cordyceps sinensic.
Tên gọi "đông trùng hạ tho" xut phát t quan sát thc tế khi thy vào
mùa nm Cordyceps sinensic mc chi t đầu con sâu nhô lên khi mặt đất.
Vào mùa đông thì nhìn cặp cá th này ging con sâu (côn trùng), còn đến mùa hè
thì chúng trông ging mt loài thc vt (tho mộc) hơn.
Riêng tên “Đông trùng h thảo” được ghi chép là v thuc xut hin lần đu
tiên trong cuốn “Bản thảo cương mục” vào đời nhà Minh ca danh y thi
Trân (năm 1575), Đông Trùng Hạ Thảo được xếp ngang vi nhân sâm v công
năng chữa bnh thuc vào loi toàn din nht.
1.2. Nguồn gốc hình thành:
Đông trùng hạ tho là hiện tượng loài sâu thuc chi Hepialus trong tng H
Lepidoptera (Cánh bướm) b sinh bi mt loài nm túi tên khoa hc
Cordyceps sinensis (Berk.) thuc tng H Ascomycetes (Nang Khuẩn). Thường
gp nht sâu non ca loài Hepialus Fabricius hoc Hepialus Armoricanus.
Ngoài ra còn 40 loài khác thuộc chi Hepialus cũng th b Cordyceps sinensis
sinh. Các loài nm này phân b rng châu Á châu Úc với trung tâm đa
dng vùng Đông Á, đó các vùng cao nguyên cao hơn mặt bin t 4000 đến
5000m như: Tây Tng, T Xuyên, Thanh Hi, Cam Túc, Vân Nam...
Chu trình sng ca Cordyceps:
Cordyceps thuộc họ nấm, sinh trên thân của côn trùng. Mùa
Đông, nấm sinh vào côn trùng, phát trin thành h si nm (đây giai
đon tính), s dng nguồn dinh dưỡng t thể côn trùng và giết chết
côn trùng.
-5-
Mùa hạ, sợi nấm vô tính chuyển sang giai đoạn hữu tính, hình thành cây
nấm là quan chứa bào ttính nhú lên khỏi mặt đất nhưng gốc vẫn
dính liền vào thân sâu
1.3. Mô tả
Chi nm Cordyceps ti hơn 600 loài khác nhau. Tuy nhiên cho đến nay
ngưi ta mi ch nghiên cu nhiu nhất được v 2 loài Cordyceps sinensis
(Berk.) Sacc. Cordyceps militaris (L. ex Fr.) Link. T năm 1964, ch loi
Cordyceps sinensis được coi là dược liệu có trong dược điển C. sinensis.
Đông trùng h tho khi còn sống, người ta th trông hình con sâu, vi
đuôi một cành nh, mc lá. Khi sấy khô, mùi tanh như cá, đt lên
mùi thơm. Phn "lá" hình dng ging ngón tay, dài khong 4 - 11cm do si nm
mc nh lin vào đầu sâu non thành. Đu sâu non giống như con tằm, dài
chng 3-5 cm, đưng kính khong 0,3 - 0,8 cm. Bên ngoài màu vàng sm
hoc nâu vàng vi khong 20-30 vn khía, vn khía gần đầu nh n. Phần đầu
có màu nâu đỏ, đuôi giống như đuôi con tm, có tt c 8 cp chân, nhưng 4 đôi ở
gia nht. Chất đm nm hình que cong mc ra t mình sâu non, dài hơn
sâu non mt chút. Sâu non d b gãy, ruột bên trong căng đầy, màu trắng hơi
vàng; chất đệm nm khá dai và bên trong ruột hơi rỗng, có màu trng ngà.
1.4. Thành phn
Các phân tích hoá hc cho thy trong sinh khi (biomass) của đông trùng hạ
thảo 17 đến 19 loi acid amin khác nhau, D-mannitol, lipid, nhiu
nguyên t vi lượng (Na, K, Ca, Mg, Al, Mn, Cu, Zn, Bo, Fe... trong đó cao nht
phospho). Quan trọng hơn là trong sinh khối đông trùng h tho nhiu cht