-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
GC VÀ CÔNG NGH SN XUT TIỀM NĂNG
Biên soạn: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ TP. HCM
Vi s cng tác ca:
TS. Phan Tại Huân
Trưởng khoa Công nghệ Thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
TS. Phạm Đc Toàn
Viện Nghiên cứu Công nghệ Sinh học và Môi trường - Trường ĐH Nông lâm
TP.HCM
TS. Kha Chn Tuyn
Bộ môn Phát triển Sản phẩm - Khoa Công nghệ Thực phẩm, Trường ĐH
Nông lâm TP.HCM
TP.H Chí Minh, 10/2014
-2-
MỤC LỤC
I. TNG QUAN V GC ............................................................................................................ 4
II. TIỀM NĂNG, TRIỂN VNG K THUT CANH TÁC CÂY GC ĐẠT NĂNG
SUT, CHẤT LƢỢNG CAO ............................................................................................................. 9
1. Chn ging gc ............................................................................................................................ 9
2. Xác định thi v trng ............................................................................................................... 11
3. Làm đất và chun b h trng .................................................................................................... 12
4. Làm giàn cho gc ....................................................................................................................... 12
5. Chun b cây con ........................................................................................................................ 14
5.1. Ươm cây con bằng cách giâm cành .................................................................................... 14
5.2. Ươm cây con bằng ht ........................................................................................................ 15
6. Trng cây ra rung ....................................................................................................................... 15
6.1 Mt độ và khong cách trng .............................................................................................. 15
6.2. K thut trng .................................................................................................................... 16
7. K thuật chăm sóc ........................................................................................................................ 16
7.1. Bón phân ............................................................................................................................. 16
7.2. Tưới nước ............................................................................................................................ 17
7.3. Làm c ................................................................................................................................ 17
7.4. Chăm sóc tạo tán ................................................................................................................. 18
7.5. Vấn đề bo v thc vt........................................................................................................ 18
8. Thu hoch và tn tr: .................................................................................................................. 19
III. XU NG CÔNG NGH SN XUT NÂNG CAO GIÁ TR SN PHM T GC
THÔNG QUA S LIU SÁNG CH QUC T .......................................................................... 19
1. Tình hình đăng ký bảo h sáng chế v gc trên thế gii ............................................................ 19
2. Tình hình đăng ký sáng chế v công ngh trích ly s dng CO2 siêu ti hn theo thi gian .... 22
3. Tình hình đăng ký sáng chế v công ngh trích ly s dng CO2 siêu ti hn theo các quc gia ..
................................................................................................................................................... 23
4. Tình hình đăng ký sáng chế v công ngh trích ly s dng CO2 siêu ti hn theo bng phân loi
sáng chế quc tế IPC ........................................................................................................................... 24
-3-
IV. PHƢƠNG PHÁP SẤY, ÉP, VI BAO HIỆN ĐẠI - NG DNG VÀO SN XU
NHM BO QUN TỐT HƠN, HN CH THẤT THOÁT HÀM LƢỢNG β - CAROTENE
VÀ LYCOPENE TRONG SN PHM GC ................................................................................ 28
1. Phương pháp trích ly có sự h tr ca sy vi ba ........................................................................ 28
2. Phương pháp vi bao dầu gc bng sy phun .............................................................................. 29
3. Kết lun ...................................................................................................................................... 32
V. K THUT TRÍCH LY TIÊN TIN SCH XANH BNG CARBONIC SIÊU TI HN -
NG DNG VÀO SN XUT DU GC .................................................................................... 32
1. Phân tích cơ s khoa hc .............................................................................................................. 32
2. Phát triển công nghệ CO2 siêu tới hạn ở các quốc gia ................................................................. 35
3. Nghiên cu công ngh CO2 siêu ti hn - ng dụng để trích ly du gc trường đại hc Nông
Lâm Tp.HCM ...................................................................................................................................... 39
3.1. Các ni dung nghiên cứu trong đề tài ........................................................................................ 39
3.2. Kết qu kho sát ảnh hưởng của các quá trình chế đến hiu sut trích ly cht chất lượng
ca chế phm du Gc ......................................................................................................................... 40
3.3. Kết qu khảo sát ly trích phân đoạn du gc bng k thut chiết xut vi Carbonic siêu ti hn.
................................................................................................................................................... 42
3.4. Kết qu đánh giá chất lượng chế phm du Gc thu đưc bng k thut Carbonic siêu ti hn
so vi các du Gc trích ly bng các k thut khác ............................................................................ 45
3.5. Kết qu hình hóa quá trình trích ly du Gc s dng k thut chiết xut bng Carbonic siêu
ti hn .................................................................................................................................................. 45
3.6. Xác định chi phí cho một đơn vị sn phm quy mô phòng thí nghim .................................. 49
3.7. Kết lun ...................................................................................................................................... 49
TÀI LIU THAM KHO ................................................................................................................ 51
-4-
GẤC VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TIỀM NĂNG
**************************
I. TỔNG QUAN VỀ GẤC
Cây Gc tên khoa hc Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng thuc h
Cucurbitaceae, ging Momordica, loài Cochinchinensis.
Là loi thân dây leo, sống lâu năm, được mt linh mục người B Đào Nha đặt tên
Muricia cochinchinensis vào năm 1790.
Tới năm 1826, Sprengel kết lun loi cây này thuc ging Momordica đi tên
thành Momordeca cochinchinensis.
Hin nay, cây gấc được gi vi nhiu tên khác nhau theo ngôn ng
Ngôn ng
Tên
Latin
Momordeca cochinchinensis Spreng
Muricia cochinchinensis Luor
Muricia mixta Roxb
Anh
Spiny bitter gourd
Sweet gourd
Cochinchin gourd
Trung Quc
Mc miết t
Nht
Kushika
Mokubetsushi
Thái Lan
Fak Khaao
Vit Nam
Gc
-5-
:
Cây gc phân b các nước châu Á t Ấn Độ, Myanma, Trung Quc, Thái Lan,
Lào, Campuchia, Việt Nam đến bán đảo Lai. Vit Nam cây gấc thường đưc
trng bng ht hoc bằng đoạn dây bánh t vào tháng 2 đến tháng 3 Âm lch, ra hoa
vào tháng 6 đến tháng 8, kết qu t tháng 8 đến tháng 11. Người ta trng loi cây này
th mt lần nhưng thu hoạch trong nhiều năm, sản phm thu hoch qu chín,
màng bao quanh hạt dùng để ép du hạt dùng để làm thuc. Gần đây Gấc được
quan tâm bắt đầu trng nhiu các khu vực nThái Bình, Hòa Bình, Cần Thơ,
An Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long, Kiên Giang, Tiền Giang, Đồng Nai, Tây Ninh
Đăk Nông.
Qu gấc được dùng trong thc phẩm cũng nguồn dược phm rt quý (Lê
Văn Hòa và cs, 2009). Ở các nước Đông Nam Á, đặc bit là Vit Nam, cây gấc được
dùng vào mục đích cho thực phẩm và cho dược phm (Ishida và cs, 2004). V qu gc
cha các chất như -carotene và -carotene. Lớp cơm bao hạt gc cha 22% các acid
béo (tính trên trọng lượng), bao gm 32% oleic, 29% palmitic, and 28% linoleic acids,
ht gc cha 60,5% acid stearic, linoleic (20%), oleic (9%), palmitic (5-6%) các
acid béo khác nhưng với hàm lượng nh (Betty và cs., 2004).
Bng: Thành phn dinh dƣỡng ca màng ht gc
Thành phần dinh dƣỡng
100 g phần ăn đƣợc
Năng lượng (kJ)
523 (125 kcal)