-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP-HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
CÔNG NGH SINH HC TRONG NGHIÊN CU PHÁT TRIN
VACCINE CHO NUÔI TRNG THY SN
Biên soạn: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ TP. HCM
Vi s cng tác ca: TS. Nguyn Quc Bình
Phó Giám Đốc TT Công ngh Sinh hc TP.HCM
TP. H Chí Minh, 06/2012
-2-
MC LC
I. TNG QUAN V TÌNH HÌNH NUÔI TRNG THY SN TRÊN TH GII VÀ VIT NAM
................................................................................................................................................................ 4
1. Tình hình nuôi trng thy sn trên thế gii ........................................................................................ 4
2. Tình hình nuôi trng thy sn ti Vit Nam ....................................................................................... 5
II. CÁC TÁC NHÂN GÂY BNH CHO NUÔI CÁ VÀ TÔM ............................................................. 7
1. Các tác nhân gây bnh trên cá nuôi .................................................................................................... 7
1.1. Tác nhân virus ............................................................................................................................. 7
1.2. Tác nhân vi khun ........................................................................................................................ 8
1.3. Tác nhân ký sinh trùng ................................................................................................................ 9
1.4. Tác nhân nm bnh .................................................................................................................... 10
2. Các tác nhân gây bnh trên tôm nuôi ................................................................................................ 11
III. CÁC LOẠI VACCINE DÙNG CHO TÔM, CÁ ............................................................................. 12
1. Vaccine truyn thng ........................................................................................................................ 12
1.1. Vaccine bt hot (inactivated) ................................................................................................... 13
1.2. Vaccine hn hp ........................................................................................................................ 13
1.3. Vaccine được sn xut t ni tng............................................................................................. 13
2. Công ngh gen và Vaccine thế h mi ............................................................................................. 13
2.1. Vaccine nga bnh và vaccine cha bnh ................................................................................. 13
2.2. Làm thế nào để tạo được vaccine? ............................................................................................ 14
2.3. Virus tái t hp và vaccine sng nhược độc .............................................................................. 14
2.4. Knock-out gen to vi khun nhược độc ..................................................................................... 15
3. DNA Vaccine và trin vng nga bnh cho tôm cá ......................................................................... 16
3.1. DNA Vaccine ............................................................................................................................ 16
3.2. Trin vng nga bnh trên cá .................................................................................................... 18
3.3. Trin vng nga bnh trên tôm ................................................................................................. 21
4. Các phương pháp đưa vaccine vào tôm cá........................................................................................ 21
4.1. Phương pháp tiêm ...................................................................................................................... 21
4.2. Phương pháp ngâm và cho ăn .................................................................................................... 22
IV. XU HƯỚNG NGHIÊN CƯU VACCINE CHO NUÔI TRỒNG THỦY SẢN QUA CÁC SỐ
LIỆU ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ .................................................................................................................. 23
1. Tình hình đăng ký sáng chế v vaccine cho nuôi trng thy sn t 1977-2011 ............................... 23
-3-
2. Các quốc gia đăng ký sáng chế v vaccine cho nuôi trng thy sn ................................................ 25
3. Các hướng nghiên cu (theo bng phân loi IPC) ............................................................................ 27
4. T l phân b các hướng nghiên cu trong 5 quc gia dẫn đầu ....................................................... 30
5. 10 t chc nộp đơn đăng ký sáng chế nhiu nht v vaccine cho nuôi trng thy sn .................... 30
V. GII THIU MT S NGHIÊN CU VACCINE CHO NUÔI TRNG THY SN TRÊN
THế GII, TI VIT NAM VÀ TI TRUNG TÂM CÔNG NGH SINH HC TP. H CHÍ MINH .
.............................................................................................................................................................. 33
1. Các sáng chế thế giới liên quan đến vaccine cho thy sn ............................................................... 33
2. Các loi vaccine cho nuôi trng thy sản đang đưc thương mi trên thế gii ................................ 36
3. Các nghiên cu v vaccine cho thy sn ti Vit Nam ..................................................................... 39
4. Các nghiên cu v vaccine cho tôm cá ti Trung tâm Công ngh Sinh hc TP. H Chí Minh ........ 41
4.1. Vaccine tiu phn ...................................................................................................................... 41
4.2. Vaccine sng nhược độc ............................................................................................................ 42
4.3. DNA Vaccine ............................................................................................................................ 43
TÀI LIU THAM KHO ......................................................................................................................... 44
-4-
CÔNG NGH SINH HC TRONG NGHIÊN CU PHÁT TRIN
VACCINE CHO NUÔI TRNG THY SN
*****************************
I. TNG QUAN V TÌNH HÌNH NUÔI TRNG THY SN TRÊN TH GII
VÀ VIT NAM
1. Tình hình nuôi trng thy sn trên thế gii
Khai thác thy sn và nuôi trng thy sản đã cung cấp cho thế gii khong 142 triu
tấn trong năm 2008. Trong số này, 115 triu tấn được s dng làm thc phm, bình
quân 17 kg theo đầu người (trọng lượng sng). Nuôi trng thy sn vn mt ngành
sn xuất sôi động, phát trin, quan trọng đối vi thc giàu protein. Theo các báo cáo
trên thế gii, sn xut thc phm t nuôi trng thy sn, bao gm các loại cá, động vt
giáp xác, động vt thân mềm các loài động vt thy sn khác cho tiêu dùng ca con
người, đạt 52,2 triu tấn trong năm 2008. S đóng góp của nuôi trng thy sn vi tng
sản lượng khai thác thy sn nuôi trng thy sn tiếp tc phát triển, tăng t 34,5% năm
2006 lên 36,9% trong năm 2008. Trong giai đon 1970 2008, sn xut thc phm t
nuôi trng thy sản tăng vi tốc độ trung bình 1,6% mỗi năm. Các kết qu tng hp t s
phát trin nuôi trng thy sn trên toàn thế gii vic m rng dân s toàn cu, trung
bình hàng năm ngun thc phm cung cấp cho người tiêu dùng tính theo bình quân đầu
người đã tăng 10 lần, t 0,7 kg năm 1970 đến 7,8 kg trong năm 2008, mc t l trung
bình 6,6% mỗi năm.
Sn xut t nuôi trng thy sn ch yếu là dành cho s tiêu th của con người. Trên
toàn cu, nuôi trng thy sn chiếm 45,7% sn xut thc phm cho thế giới trong năm
2008, tăng so với 42,6% trong năm 2006. Ti Trung Quc, là nhà sn xut nuôi trng thy
sn ln nht thế gii, 80,2% thc phm do nuôi trng được tiêu th trong năm 2008,
tăng so vi 23,6% của năm 1970. Sản xut nuôi trng thy sn cung cp cho phn còn li
ca thế gii chiếm 26,7% cá thc phẩm, tăng so với 4,8% của năm 1970.
Mc truyn thống lâu đi trong nuôi trng thy sn mt s ít các quc gia
qua nhiu thế k, nuôi trng thy sn trong bi cnh toàn cu hin nay mt ngành sn
xut thc phm tr đã phát triển nhanh chóng trong 50 năm qua. Sản lượng nuôi trng thy
sn thế giới tăng lên đáng kể, t i 01 triu tấn hàng năm trong năm 1950 lên 52,5 tấn
vào năm 2008, ng gấp 03 ln t l sn xut tht thế gii (2,7% t gia cầm chăn nuôi)
trong cùng thi kỳ. Ngược li vi sn xuất đánh bt thy sn thế giới đã gần như ngừng
phát trin t gia thp k 1980, ngành nuôi trng thy sn vn duy trì tốc độ tăng trưởng
-5-
trung bình hàng năm 8,3% trên toàn thế gii (6,5% không bao gm Trung Quc) gia
những năm 1970 và 2008.
Tốc độ tăng trưởng hàng năm trên thế gii ca ngành sn xut nuôi trng thy sn
giữa các năm 2006 2008 5,3% v khối lượng. Tốc độ tăng trưởng phn còn li ca
thế gii (6,4%) t 2006 đến 2008 cao hơn so vi Trung Quc (4,7%). Giá tr ca nuôi
trng thy sn sau thu hoch trên toàn thế gii, không bao gm thc vt thy sinh, được
ước tính 98,4 t USD trong năm 2008. Thc tế giá tr tng sản lượng t toàn b nuôi trng
thy sản cao hơn mức này, giá tr ca sn xut giống vườn ươm và nuôi trồng sinh
vt cnh (cá cảnh) chưa được ước tính vào nuôi trng thy sn (FAO Fisheries and
Aquaculture Department, 2010).
2. Tình hình nuôi trng thy sn ti Vit Nam
Thy sn mt ngành nhiu thế mnh
đóng góp ln trong kim ngch xut khu ca Vit
Nam. Vi 762.000ha mặt nước nuôi thy sn cùng
giá tr xut khu hàng t USD mỗi năm, vùng Đng
bng sông Cửu Long (ĐBSCL) đóng góp đến 2/3
kim ngch xut khu thy sn ca c c.Vi
nhng li thế v din tích, sản lượng khai thác, đánh
bt và c kim ngch xut khu, ngh nuôi trng thy
sản được các địa phương khuyến khích phát trin
trên sở khai thác nhng li thế do thiên nhiên mang li gn vi nhu cu th trường để
chọn đối tượng canh tác phù hp. Nm v trí được bao bc bi sông Tin sông Hu,
vi h thng sông ngòi chng cht, tỉnh Vĩnh Long đã khai thác tối đa li thế sẵn để
nuôi trng và khai thác thy sn. Toàn tnh có 3.091 ha mặt nước và 787 lng bè nuôi thy
sn các loi.
Hin nay, ngành nuôi trng thy sn của ĐBSCL đang gặp mt s bt li do sn
xuất đơn lẻ, người nuôi ch quan tâm đến li nhun nht thời nên có lúc, có nơi ngành phát
trin quá nóng, thiếu quy hoch dẫn đến mất cân đối cung cu. Công tác qun lý các yếu t
đầu vào, khâu thu mua, chế biến tiêu th sn phm còn nhiu bt cp. Việc đầu cho
sn xut của nông dân n không ít khó khăn.Vì vậy, các địa phương trong vùng ĐBSCL
đều chú trng khai thác các điu kin t nhiên để phát trin ngh nuôi trng thy sản, định
ng liên kết các h nuôi trng thy sn li vi nhau hình thành mô hình HTX thy sn.
Song, trong thi gian qua, các HTX thy sn ĐBSCL phát triển chưa tương xng vi
tiềm năng, quy mô còn nhỏ, các t chc tín dng ch cho nông dân vay vn h tr sn xut
khi có tài sn thế chp, vic tiêu th sn phm còn gp nhiều khó khăn…