-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP-HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
T BÀO GC VÀ TIỀM NĂNG ỨNG DNG
Biên soạn: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ TP. HCM
Vi s cng tác ca:
ThS. Phan Kim Ngc - Trưng Phòng Thí nghim NC và ƯD Tế bào gc
Trường ĐH Khoa học T nhiên, ĐH Quốc Gia TP.HCM.
Ông Nguyn Thanh Quang - Phòng Nghiên cu và Phát trin sn phm
Công ty TNHH Thế Gii Gen (GENEWORLD Co., LTD., )
ThS.BS. Lê Th Bích Phưng - Đơn vị Tế bào gc
Bnh viện đa khoa Vạn Hnh TP. H Chí Minh
ThS. BS. Huỳnh Văn Mẫn- Phó trưng Khoa Ghép Tế bào gc
Bnh vin Truyn máu Huyết hc TP. H Chí Minh.
TS.BS. Mai Văn Đin
Giám đốc Y khoa Ngân hàng Tế bào gc MekoStem.
TP.H Chí Minh, 08/2013
-2-
MC LC
I. NGHIÊN CU VÀ NG DNG T BÀO GC TRÊN TH GII ........................................... 3
1. To tế bào gốc phôi người bng cloning ............................................................................................. 5
2. Th nghiệm lâm sàng đầu tiên s dng liu pháp tế bào gc vạn năng cảm ng .............................. 5
3. Th trường liu pháp tế bào gc .......................................................................................................... 6
II. NGHIÊN CU NG DNG T BÀO GC VIT NAM ........................................................ 7
III. TÌNH HÌNH NGHIÊN CU NG DNG T BÀO GC TRONG Y HỌC TRÊN
S S LIU SÁNG CH QUC T ................................................................................................... 9
1. Tình hình đăng ký sáng chế v ng dng tế bào gc trong y hc theo thi gian. ............................. 11
2. Các quc gia tp trung nhiu sáng chế đăng ký v ng dng tế bào gc trong y hc ....................... 12
3. Các hướng nghiên cứu được quan tâm nhiu v ng dng tế bào gc trong y hc theo bng phân
loi sáng chế quc tế IPC ........................................................................................................................ 13
4. Mt s các sáng chế thuộc các hướng nghiên cứu được quan tâm nhiu v ng dng tế bào gc
trong y hc .............................................................................................................................................. 15
5. Nhn xét ............................................................................................................................................ 16
IV. NGHIÊN CU PHÁT TRIN CÁC DÒNG SN PHM T BÀO GC NG DNG
TRONG TR BNH VÀ THM M.................................................................................................. 17
1. Công ty TNHH Thế Giới Gen (Geneworld co.,Ltd.) và định hướng sn phm ............................... 17
2. Các dòng sn phm ........................................................................................................................... 17
3. B Kit tách chiết tế bào gc t mô m (ADSC Extraction Kit) ....................................................... 18
4. B Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cu (New PRPPro Kit) ........................................................ 21
5. Các dòng sn phm m phm ............................................................................................................ 24
V. S DNG T BÀO GC TRUNG MÔ (MSC) T MÔ M VÀ PRP TRONG ĐIỀU TR .. 25
1. Tìm hiu v ADSC............................................................................................................................. 25
2. Quy trình tách chiết ADSC t mô m ............................................................................................... 27
3. Cơ chế tác động giúp lành thương của PRP ...................................................................................... 34
4. Ghép tế bào gc trung mô t mô m trong điều tr vết loét .............................................................. 34
5. Ghép tế bào gc trung mô t mô m trong điều tr vết loét .............................................................. 39
VI. NGÂN HÀNG T BÀO GC - BNH VIN TRUYN MÁU HUYT HC NG
DỤNG TRONG ĐIỀU TR CÁC BNH LÝ HUYT HC LÀNH TÍNH VÁ ÁC TÍNH ........... 43
1. Ngân hàng tế bào gc ........................................................................................................................ 43
2. ng dụng trong điều tr các bnh lý huyết hc lành tính và ác tính ................................................. 45
2.1. Đặt vấn đề .................................................................................................................................. 45
-3-
2.2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu ..................................................................................... 45
3. Kết qu ............................................................................................................................................... 46
3.1. S ca ghép mỗi năm. .................................................................................................................. 46
3.2. Quy trình ghép ........................................................................................................................... 47
3.3. Ghép tế bào gc theo bnh lý ..................................................................................................... 47
3.4. S ng tế bào gc ......................................................................................................................... 48
3.5. Thi gian mc mnh ghép ........................................................................................................ 48
3.6. Biến chứng và độc tính thuc ................................................................................................... 48
3.7. Thi gian sng ........................................................................................................................... 49
VII. NGÂN HÀNG T BÀO GC MEKOSTEM ............................................................................. 51
TÀI LIU THAM KHO .................................................................................................................... 57
-4-
T BÀO GC VÀ TIỀM NĂNG NG DNG
**************************
I. NGHIÊN CU VÀ NG DNG T BÀO GC TRÊN TH GII
Thập niên đu tiên ca thế k 21 được đánh dấu bng s bùng n ca một hướng
nghiên cu non tr nhưng đầy tiềm năng, đó công nghệ tế bào gc (TBG), vi khi
đim vic James Thomson phân lập được các TBG t phôi người (1998). T mt
nhân t sinh hc tim n, TBG l din biu hiện sinh động kh năng cống hiến ln
lao của mình cho đi sng của con người, ảnh hưởng đáng k đến nhiu mt ca cuc
sng. th nói t TBG cho ti công ngh TBG một bước tiến nhy vt trong y -
sinh hc hiện đại, và nó đã đạt được nhng thành tu ng dụng đáng được k vng.
Mt trong các ng dng được coi hp dn nhất điều tr da trên tế bào, th gi
đó Y học tái to (regenerative medicine).ng dng ca y hc tái tạo được th hin t
cấp độ phân tử, đến tế bào, hơn thế - đến cấp độ quan, chúng đem lại nhng
hiu qu triệt để và bt ng cho người bnh. Hầu như các căn bệnh thông thưng hin
nay đều nhiều may điu tr thành công, nh vic s dng TBG gần đây các
nghiên cu mi khám phá ra.
Trước khi cấy ghép vào cơ th (thông qua gii phu hoặc con đường tun hoàn máu),
các TBG khác nhau th đưc nuôi cấy tăng trưởng (in vitro), hoặc được hot hóa
ngay trong chính cơ th (in vivo) để chúng có kh năng thay thế, các mô hay cơ quan hư
hi.
Bên cạnh các phương thức điều tr truyn thng như điều tr bng thuc, phu thut,
thiết b h tr, gần đây y học tái tạo được đặc bit quan tâm phát trin. Nói rng ra thì y
học giúp th tái to nhng cu trúc hoc chức năng đã mất hoc tổn thương (tái to
phc hi hoc tái to sinh lý).Tuy nhiên khái nim y hc tái tạo được dùng gần đây
mang ý nghĩa hẹp và c th hơn. Y học tái to là một lĩnh vc mi ch yếu da trên vic
s dng mô công ngh, tế bào gốc để b sung hoc thay thế các cu trúc khiếm khuyết,
làm ci thin và phc hi các chức năng bình thường của mô, cơ quan.
Cho đến nay đã có khoảng hơn 200 chương trình nghiên cu th nghim lâm sàng s
dng tế bào gc kết qu hàng trăm th nghiệm khác đang được thc hin (theo
www.Clinicaltrials.gov). Nhng loi bệnh đang được tp trung nghiên cu hin nay bao
gm: các bnh v thoái hóa thn kinh (Parkinson, Alzheimer, chấn thương tủy sống, đột
quỵ…), các bệnh di truyn ca h máu ung thư máu, y hc tái to (gan, phi, thn,
da…), bệnh ung thư rắn (ung thư vú, phổi, gan…), bệnh mn tính (tiểu đường).
Ngun tế bào gc s dng ch yếu tế bào gốc trưởng thành, tế bào gc máu cung
rn. Các nghiên cứu này đều nhng kết qu tích cực đang được tiến hành trên các
pha th nghim lâm sàng tiếp theo trên nhiều đối tượng bệnh nhân hơn đ nhng
-5-
đánh giá chính xác hơn. Công trình công b mi nht s dng liu pháp tế bào gc
trong điu tr bnh Pelizaeus-Merzbacher (PMD) ti hi ngh thường niên ca ISSCR
(International Society for Stem Cell Research) năm 2013. Nhóm nghiên cu ca TS.Ann
Tsukamoto ti công ty StemCells Inc (California, Hoa Kỳ) đã thông báo bước tiến ca
h trong nghiên cứu điu tr th nghiệm lâm sàng trên người vi bnh thoái hóa thn
kinh di truyn dng hiếm gp Pelizaeus-Merzbacher (PMD). Đây dng bnh ri lon
di truyn kh năng gây tử vong cao gây ra bởi đột biến xy ra gene PLP1, làm c
chế s tăng trưởng bình thường ca các tế bào myelin protein PLP1 loi protein có
s ng nhiu và quan trng nht trong h thng thần kinh trung ương, dẫn đến mt các
tín hiu thn kinh ri lon vận động. Hiện nay, chưa biện pháp chẩn đoán và điều tr
bnh này da trên các xét nghim di truyn và chp nh cộng hưởng t (MRI).Tiến
Ann Tsukamoto cho rằng “nghiên cu này s tạo ra hội ln cho vic chẩn đoán
can thip sm cho bệnh nhân PMD”.
Công ty StemCells đã tạo ra một ngân hàng lưu tr các tế bào gc thn kinh dng
thuần đã được phân lp t thn kinh ngưi ln. Qua quá trình tiêm vào động vt
thí nghim, các tế bào này cho thy chúng không có kh năng gây khối u. Ngoài ra, các
tế bào này còn có kh năng di cư đến khp các vùng não và bit hóa thành nhiu dng tế
bào thần kinh khác nhau (trong đó myelin). TS Tsukamoto đã cho thy các bng
chng v việc di cư, thâm nhập ca mnh ghép hình thành h thng myelin mi khi
tiêm các tế bào gc thn kinh này lên chut.
Hin nay, vi vic hp tác vi Đại hc California, San Francisco (UCSF), các nhà
nghiên cứu đã tiến hành điều tr an toàn trên 4 bnh nhân PMD. Các bệnh nhân này đã
tri qua PMD trong vòng t 6 tháng đến 5 năm. Mi bnh nhân s đưc ghép 75 triu tế
bào gc thn kinh ti mi v trí trong 4 khu vực khác nhau trong não. Đi kèm vi liu
pháp này các liu pháp c chế min dịch để thể bnh nhân không thi loi các tế
bào ghép. Hiu qu ca nghiên cứu được đánh giá thông qua các tiêu chí sau: (1) sự xut
hin ca myelin t tế bào ghép ca người cho (được đánh giá qua chụp nh cộng hưởng
t); (2) những thay đổi lâm sàng v chức năng thần kinh thông qua các th nghim v s
phát trin và kh năng nhận biết các vấn đề thuộc lĩnh vực tâm học liên quan đến thn
kinh. Sau 18 tháng k t ngày tiêm tế bào, các nhà nghiên cu s s dụng kĩ thuật chp
nh cộng hưởng t kết qu cho thy s hình thành h thng myelin mi xung
quanh các axon. Ngoài ra h vận động ca bệnh nhân cũng cho thấy nhng ci thin v
chức năng. Tiến Tsukamoto cho biết khi liu pháp này chng t đưc tính an toàn,
c tiếp theo s là điều tr trên các bnh khác như Alzheimer hay chứng lit não.