-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
XU NG NG DNG LIỆU PHÁP DƯỢC SINH HC
TRONG ĐIỀU TR BNH T MIN
Biên soạn: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ TP. HCM
Vi s cng tác ca: TS. Nguyễn Đăng Quân
Trung tâm Công nghệ Sinh học TP.HCM
TP.H Chí Minh, 07/2015
-2-
MỤC LỤC
I. TNG QUAN LIU PHÁP DƢỢC SINH HỌC TRONG ĐIỀU TR BNH T
MIN .......................................................................................................................................... 3
1. Tng quan v cơ chế bnh sinh và phương pháp điều tr mt s bnh t min ................... 3
1.1. Tng quan v cơ chế bnh sinh ca bnh t min ....................................................... 3
1.2. Phương pháp điều tr mt s bnh t min .................................................................. 6
2. Gii thiu liu pháp dược sinh hc hiện đại ng dụng trong điều tr các bnh t min: ..... 7
2.1. Hot tính sinh hc ca TNF các thuc c chế TNF trong điu tr viêm thp khp
và các bnh t min khác ............................................................................................ 8
2.2. Hoạt động ca IL-1 trong các bnh t min và các liu pháp c chế IL-1 ................ 10
2.3. Chức năng của IL-6 và các liu pháp c chế IL-6 ..................................................... 12
2.4. Liu pháp dược sinh hc c chế hoạt động tế bào lympho T và B ............................ 13
II. XU HƢỚNG NGHIÊN CU NG DNG DƢỢC SINH HỌC TRONG ĐIỀU
TR BNH T MIN TRÊN CƠ S S LIU SÁNG CH QUC T ......................... 17
1. Tình hình đăng ký sáng chế v nghiên cu và ng dng dược sinh học trong điều tr bnh
t min theo thi gian: .............................................................................................................. 17
2. Tình hình đăng ký sáng chế v nghiên cu ng dng dược sinh học trong điều tr bnh
t min theo quc gia: ............................................................................................................... 18
3. Tình hình đăng ký sáng chế theo bng phân loi sáng chế quc tế IPC: .......................... 20
4. Tình hình đăng ký sáng chế v dược sinh học trong điều tr bnh t min Vit Nam: . 21
III. CÁC HƢỚNG NGHIÊN CU V DƢC SINH HỌC TRONG ĐIỀU TR BNH
T MIỄN ĐANG ĐƢC THC HIN TI TRUNG TÂM CÔNG NGH SINH HC
TP.HCM ................................................................................................................................... 24
1. Nghiên cu phát trin protein c chế hoạt động ca IL-33: .............................................. 24
2. Nghiên cu phát trin thuc tương đương sinh hc vi Rituximab: .................................. 29
-3-
XU HƢỚNG NG DNG LIỆU PHÁP DƢỢC SINH HC
TRONG ĐIỀU TR BNH T MIN
**************************
I. TỔNG QUAN LIỆU PHÁP DƢỢC SINH HỌC TRONG ĐIỀU TRỊ
BỆNH TỰ MIỄN
1. Tng quan v chế bệnh sinh và phƣơng pháp điều tr mt s bnh t
min:
1.1. Tng quan v cơ chế bnh sinh ca bnh t min:
Bnh t min tình trng bnh xy ra do b máy min dch mt kh
năng phân bit các kháng nguyên bên ngoài t kháng nguyên. T kháng
nguyên là thành phn của thể, do nào đó tr thành vt l, t kháng th
của cơ thể chng li các t kháng nguyên này làm bnh t min xy ra.
Nhóm bệnh này tác động đến 5 7% dân s toàn cầu, trong đó 2/3
bnh nhân là ph n.
Có hơn 40 bệnh ngưi có ngun gc t t min.
Bệnh căn nguyên rt phc tạp. liên quan đến yếu t di truyn, ri
loạn trong điều hòa hoạt động min dch và c yếu t môi trường.
Bnh có th xy ra các cơ quan chuyên biệt hoc trên phạm vi toàn cơ thể.
Bng 1: Mt s bnh t min xy ra các cơ quan chuyên biệt
Cơ quan
Bnh
Antigen
Cơ chế min dch
Tế bào tuyến
thưng thn
Bnh Addison
Cytochrome P-
450 antigens
Autoantibodies
Hng cu
Thiếu máu do
hng cu li gii t
min
Protein màng
hng cu
Autoantibodies
Tiu cu
Ban xut huyết
tiu cu t phát
Antigen tiu cu
Autoantibodies
D dày
Thiếu máu ác tính
Antigen tế bào
thưng v
Autoantibodies / T
cells
Rut non
Celiac sprue
Transglutaminase
Autoantibodies / T
cells
Tuyến giáp
Viêm tuyến giáp
Hashimoto
Bnh Graves
Antigen tế bào
tuyến giáp
Receptor hormone
kích thích tuyến
Autoantibodies / T
cells
-4-
giáp
Nhược cơ
Acetylcholine
receptors
Autoantibodies
Đảo thượng thn
Tiểu đường type 1
Antigen tế bào
beta
T cells /
antibodies
Tế bào gan
Viêm gan t min
Antigen tế bào
gan
T cells /
antibodies
Tế bào ng mt
Xơ gan mật
nguyên phát
pyruvate
dehydrogenase
complex protein
Autoantibodies/ T
cells
Tim
Thp khp tin
Myocardial
antigens
Autoantibodies
Thn/ Phi
Goodpasture's
syndrome
Basement
membrane
antigens
Autoantibodies
Bng 2: Mt s bnh t min xảy ra trên toàn cơ thể
Bnh
Antigen
Cơ chế t min chính
Viêm cng khp
đốt sng
Đốt sng
Immune complexes
Đa xơ cứng
Não ty
TH1 cells and TC cells,
auto-antibodies
Viêm khp dng
thp
Mô liên kết, IgG
Auto-antibodies, immune
complexes
Lupus ban đỏ h
thng
DNA, nuclear protein,
RBC and platelet
membranes
Auto-antibodies, immune
complexes
Bnh cng bì
Nuclei, heart, lungs,
gastrointestinal tract,
kidney
Auto-antibodies
Sjogren’s syndrome
Tuyến nước bt, gan,
thn, tuyến giáp
Auto-antibodies
-5-
Nhìn chung hai chế gây ra tình trng t min: min dch thông qua
kháng th min dch thông qua tế bào. Đây cũng chính 2 chế hoạt động
bình thường ca h min dch bo v cơ thể.
Min dch th dch: khi có tác nhân l xâm nhập thể, dòng tế bào B
th th phù hp s bt ly kháng nguyên l bit hóa thành tế bào plasma tiết
kháng th đặc hiu cho kháng nguyên. Kháng th đc hiu này s tương tác vi
kháng nguyên giúp đánh du tác nhân xâm nhim, hot hóa b th, thu hút các tế
bào khác ca h min dch đến tiêu dit tác nhân xâm nhim hoc kháng th
cũng có thể trc tiếp làm phân gii tác nhân nhim.
Min dch tế bào: khi tác nhân l xâm nhập thể, tế bào trình din
kháng nguyên chuyên nghip dendritic cell s bt ly kháng nguyên, phân gii
trình diện các đoạn peptide ngn ca kháng nguyên lên các phân t MHC
nhóm I nhóm II trên b mt tế bào. Sau đó, tế bào dendritic cell tương tác
hot hóa tế bào T CD4 và T CD8. Tế bào T CD4 hoạt đng s kích hot tế bào B
giúp tế bào bit hóa thành tế bào plasma và nó cũng kích hot tế bào T CD8 giúp
tế bào này bit hóa thành tế bào gây độc. Tế bào T CD8 gây độc s nhn din tế
bào cơ thể b xâm nhim bi virus và tiêu dit chúng.
Hình: Cơ chế kích hot min dch th dch và min tế bào