-1-
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TP.HCM
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THNG KÊ KH&CN
BÁO CÁO PHÂN TÍCH XU HƯNG CÔNG NGH
Chuyên đề:
XU HƯỚNG NG DNG CÔNG NGH SY TIÊN TIN
TRONG BO QUN VÀ CH BIN
NÔNG SN, THY SN
Biên soạn: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ
Vi s cng tác ca:
- TS. Lại Quốc Đạt_Phó Trưởng Khoa, Khoa Kỹ thuật Hóa học,
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM
- Ông Nguyễn Cửu Khuê_ Đại diện Công ty TNHH Bắc Nam
TP.H Chí Minh, 11/2016
-2-
MỤC LỤC
I. TNG QUAN V NG DNG CÔNG NGH SY TIÊN TIN TRONG BO QUN
VÀ CH BIN NÔNG SN, THY SN SAU THU HOCH TRÊN TH GII................ 3
1. Khái nim quá trình sy ........................................................................................................... 3
2. S biến đổi ca nguyên liu trong quá trình sy ...................................................................... 3
3. Vấn đề năng lượng trong quá trình sy .................................................................................... 5
4. Các vấn đề đặt ra đối vi vic ng dng k thut sy hin nay trên thế gii và Vit Nam ..... 6
5. Các gii pháp ci thin và nâng cao hiu qu quá trình sy nông sn hin nay trên thế gii ... 7
II. XU HƢỚNG NGHIÊN CU NG DNG CÔNG NGH SY NÔNG THY SN
TRÊN CƠ S S LIU SÁNG CH QUC T ...................................................................... 9
1. Tình hình nộp đơn đăng ký sáng chế v nghiên cu và ng dng các công ngh sy sn phm
nông thy sn theo thi gian ......................................................................................................... 11
2. Tình hình nộp đơn đăng ký sáng chế v nghiên cu và ng dng các công ngh sy sn phm
nông thy sn các quc gia ........................................................................................................ 12
3. Tình hình nộp đơn đăng ký sáng chế v nghiên cu và ng dng các công ngh sy sn phm
nông thy sn theo ch s phân loi sáng chế quc tế IPC ............................................................ 14
4. Sáng chế v nghiên cu ng dng công ngh sy sn phm nông thy sản đã nộp đơn bo
h ti Vit Nam ............................................................................................................................. 16
III. PHƢƠNG PHÁP SY NHIỆT ĐỘ THP CÓ H TR BƠM NHIT ........................ 18
1. Gii thiu v phương pháp sy nhiệt độ thp có h tr bơm nhiệt và năng lượng mt tri .. 18
2. H thng máy sy lnh s dng bơm nhit s h tr năng lượng mt tri được thiết kế
chế to ti trường Đại hc Bách Khoa Đại hc Quc Gia TP.HCM .......................................... 19
3. Kết qu sy kho nghim mt s loi nông sn ..................................................................... 22
4. Mt s sn phm nông sản được sy bng k thut sy lạnh dùng bơm nhiệt kết hp dùng
năng lượng mt tri ca Công ty TNHH Bc Nam ....................................................................... 26
IV. PHƢƠNG PHÁP SY BNG HƠI QUÁ NHIT ............................................................ 26
1. Gii thiu phương pháp sy bng hơi quá nhit .................................................................... 27
2. Nguyên lý sy bng hơi quá nhit .......................................................................................... 27
3. Kết qu ng dng hơi quá nhiệt để sy mt s loi nông sản đã thực hin ........................... 29
4. Các hướng nghiên cu chuyn giao công ngh v sy trong chế biến nông sn và thy sn
ti trường Đại hc Bách Khoa Đại hc Quc Gia TP.HCM ...................................................... 31
-3-
XU HƢỚNG NG DNG CÔNG NGH SY TIÊN TIN
TRONG BO QUN VÀ CH BIN NÔNG SN, THY SN
**************************
I. TỔNG QUAN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SẤY TIÊN TIẾN TRONG
BẢO QUẢN CHẾ BIẾN NÔNG SẢN, THỦY SẢN SAU THU HOẠCH
TRÊN THẾ GIỚI
1. Khái niệm quá trình sấy:
Sy quá trình s dng nhiệt để làm giảm hàm lượng m trong nguyên
liu dựa trên động lc ca quá trình s chênh lch áp suất hơi riêng phần ca
c trên b mt nguyên liệu và môi trường xung quanh. Trong quá trình sấy, nước
di chuyn t nguyên liệu ra môi trường xung quanh được chia ra làm hai quá trình:
c khuếch tán t bên trong nguyên liu ra b mt ca nguyên liu do s chênh
lch v hàm lượng m bên trong b mt; s khuếch tán của nước t b mt
nguyên liệu ra môi trường xung quanh do s chênh lch v áp suất hơi riêng phần
của hơi nước.
Quá trình sấy được chia ra làm hai giai đoạn:
- Giai đoạn đẳng tc: tốc độ bay hơi ẩm không thay đổi. Trong giai đoạn này,
ng m mất đi chủ yếu là m t do.
- Giai đoạn gim tc: tốc độ bay hơi m gim dn theo thi gian. Trong giai
đon này, m mất đi chủ yếu là m liên kết.
Trong công ngh sau thu hoch chế biến nông sn, sy mt trong nhng
phương pháp có lịch s lâu đời nhất và được s dng ph biến nht. Mục đích công
ngh ca quá trình sy trong công ngh sau thu hoch và chế biến nông sn là gim
hàm lượng m trong nguyên liu; t đó, làm gim hoạt độ của nước, c chế các
biến đổi do s hin din của ớc như: sự phát trin ca vi sinh vt, s xúc tác
ca các enzyme. Bên cạnh đó, mục đích công ngh ca quá trình sy còn góp phn
to nhng biến đổi v mt hóa hc cm quan; t đó to ra nhng thuộc tính đáp
ng nhu cu của người tiêu dùng. Nói cách khác, mục đích của quá trình sấy đ
kéo i thi gian bo qun nông sn, góp phn chế biến nông sn thành sn phm
có giá tr gia tăng cao.
2. Sự biến đổi của nguyên liệu trong quá trình sấy:
Đối vi nông sn sấy, các đặc trưng liên quan đến chất lượng sau đây thưng
đưc quan tâm:
-4-
Bng: Các đặc trƣng liên quan đến chất lƣợng nông sn sy
Vi sinh vt
Hóa hc
Vt lý
Dinh dƣỡng
- Các độc t do vi
sinh vt gây ra
- Các vi sinh vt
gây bnh
- Các vi sinh gây
hỏng thc
phẩm (hư hỏng v
cu trúc, tn tht
dinh dưỡng, mùi
v xấu…)
- Các phn ng
to màu
(Maillard,
caramel…)
- Các phn ng
oxi hóa
- S thay đi các
thành phn to
mùi
- S thay đổi
thành phn to
màu
- S biến đổi v
thành phn ca
mt cht không
mong muốn (độc
tố…)
- Kh năng tái hút
m
- Kh năng hòa
tan
- S thay đi cu
trúc
- S co li ca
nguyên liu
- Độ xp ca
nguyên liu
- S thay đi cu
trúc ca các l
xp trong nguyên
liu.
- S to thành lp
v cng trên b
mt nguyên liu
- S tn tht
vitamin
- S biến tính
protein, làm gim
kh năng tiêu hóa
- S tn tht các
thành phn
hot tính sinh hc
(kh năng chống
oxi hóa).
- Vi sinh vt trong quá trình sy: Bn cht ca quá trình sy làm gim hot
độ c, t đó c chế s phát trin ca vi sinh vt. Quá trình sy không tiêu dit vi
sinh vt như các quá trình tiệt trùng hay thanh trùng. Do đó, vi sinh vt không hoàn
toàn b tiêu diệt như các sn phm trùng. Tuy nhiên, thông qua quá trình sy,
i tác dng ca nhiệt độ cũng như vic gim hoạt độ của nước, kh năng kháng
nhit ca vi sinh vt s giảm đi đáng kể. Và do vi sinh vt b c chế, nên các độc t
cũng như các hỏng do quá trình sinh trưởng phát trin ca vi sinh vt to ra
cũng được c chế. Tuy nhiên, trong trường hp vi nhng loi nông sn mật độ
vi sinh vật ban đầu cao, quá trình hỏng do vi sinh vật cũng như đc t th
sinh ra trong giai đoạn đầu ca quá trình sấy. Khi đó, các quá trình tiền x cn
đưc thc hiện để khc phc hiện tượng này.
- Các phn ng to màu: Phn ng to màu ph biến trong qtrình sy các
loi nông sn là phn ứng Maillard. Đây là phản ứng đặc trưng đối vi vic sy các
loi nguyên liu s hin diện đồng thi các axit amin t do đưng kh. Phn
ng này ph thuc vào nhiệt độ, để hn chế phn ng này, th s dng các
phương pháp sấy có nhiệt độ ca quá trình sy thp.
- Các phn ng oxi hóa: Trong quá trình sy, mt trong nhng phn ng oxi
hóa ảnh hưởng xấu đến chất lượng ca nông sn phn ng oxi hóa cht béo.
-5-
Quá trình oxi hóa cht béo dẫn đến vic hình thành các hp cht kh năng tạo
mùi xấu (thường gi là ôi dầu). Đặc bit, khi trong nguyên liu các enzyme
lipase, quá trình oxi hóa này din ra càng mạnh. Để khc phc hiện tượng này,
th thc hin quá trình sy nhiệt đ thp hoặc trong điu kin càng ít s hin din
oxy càng tt.
- S thay đi v nh cht vt ca nguyên liu: Quá trình sấy thường to ra
nhng biến đổi đáng kể v cu trúc. Mt trong nhng biến đổi quan trong nht
hiện tượng co li ca nguyên liu (shrinkage). Nguyên nhân ca hiện tượng này
do khi mất nước, các xu hướng co li, dẫn đến s co li ca c nguyên liu.
Cùng vi hiện tượng co li, kh năng i hút ẩm (hoàn nguyên) cũng là một thuc
tính quan trng. Kh năng tái hút ẩm thường t l nghch vi s co li ca nguyên
liu. S thay đổi ca hai thuc tính này quyết định đến các tính cht vt còn li
như độ xp, cu trúc l xốp, độ giòn… Sự thay đi v tính cht vt ph thuc
vào nhiệt độ, tốc độ bay hơi nước và thành phn hóa hc ca nguyên liu.
- S biến đổi ca các thành phần dinh dưỡng trong nguyên liu: Trong các
loi nguyên liu giàu vitamin các hot cht sinh học ntrái cây, dưới tác dng
ca nhiệt độ, các thành phn này d b tn tht, t đó, làm gim giá tr dinh dưỡng
ca nguyên liu. d, khi sy trái cây, vitamin C b tn tht gần như hoàn toàn
trong điều kin không khí ng. Hay khi sy dâu tây bng không khí nóng điu
kin 60oC, hàm lượng polyphenol kh năng chống oxi hóa giảm đến 80%. Để
hn chế tn tht này, cn thc hin quá trình sy điu kin nhiệt độ thp ít s
hin din ca oxi.
3. Vấn đề năng lƣợng trong quá trình sấy:
Quá trình sy mt trong những quá trình tiêu hao năng lượng nhiu nht
trong lĩnh vực công ngh sau thu hoch và chế biến nông sn. Có th xem, tiết kim
năng lượng trong quá trình sy mt trong nhng gii pháp th góp phần tăng
li nhuận đáng k nhất. Theo tính toán, trung bình tăng hiu qu s dụng năng
ng 1% trong quá trình sy có th tăng lên đến 10% li nhun trong quá trình sn
xut. Cùng vi s cn kit các ngun tài nguyên hóa thch, nhng yêu cầu đặt ra
cho vic phát trin bn vững. Năng lượng tr thành mt trong nhng vấn đề đưc
quan tâm nhiu nht trong quá trình sy nông sản. Để một đánh giá đầy đủ v
hiu qu s dụng năng lượng, cn mt kế hoch kho sát tng th v quá trình
sy và các hoạt đng có s dụng năng lượng liên quan đến quá trình sy ch không
th ch đơn giản dựa trên năng lượng tách m.
Liên quan đến tn thất năng ng trong quá trình sy, th các tn tht
sau: tn tht trong dòng khí thi, tn tht trong nguyên liu, tn tht do tác nhân