ĐÁNH GIÁ THC TRNG HOT ĐỘNG CÁC ĐIM KÍNH HIN VI PHC V
CHƯƠNG TR×NH PHßNG CHNG ST RÐT
TI KHU VC MIN TRUNG - TÂY NGUYªN NĂM 2009
H Văn Hoàng*
TÓM T¾T
Nghiên cu ngang, mô t nhm xác định t l sai sót trong xét nghim ký sinh trùng (KST) st rét
(SR) ti các tuyến và đánh giá thc trng hot động ca các đim kính hin vi tuyến xã phc v công
tác phòng chng SR năm 2009. Kết qu kho sát cht lượng phát hin KST SR ti các tuyến cho
thy: t l sai sót tuyến xã cao nht, thp nht tuyến tnh. Kết qu đánh giá thc trng hot động
ca các đim kính hin vi xã cho thy: đim kính thc hin k thut ly lam và nhum Giemsa tt,
ch s lam xét nghim hàng năm t 2004 - 2008 được duy trì. T l ca SR được chn đoán xác định
có KST (+) > 30%. Cn giám sát cht lượng hot động ca các đim kính hin vi và t chc hi tho
trao đổi kinh nghim v đảm bo cht lượng cũng như tiến ti s dng dung dch đệm để pha dung
dch Giemsa nhum lam máu.
* T khóa: Phòng chng st rét; Đim kính hin vi; Thc trng hot động.
Evaluation of the malaria microscope points
for malaria control in Central highland
of Vietnam, 2009
summary
The cross-sectional study with the objectives were to determine the the error rate of malaria
examination of microscopists at all levels and to evaluate the activities of communal microscopic
points for malaria control in 2009. The survey on the quality of parasite dectection of microscopists
showed the error rate of malaria smear slides was 18.85%. The error rate of communal, district and
provincial microscopists was 24.35%, 18.21% and 10.97%, respectively. The activities of communal
microscope points were evaluated as following: the technical skill in preparing blood smears and
diluting Giemsa stain were evaluated as satisfactory in only 60.87% of cases, the ABER during 2004
- 2008 was from 7.2% to 9.12%, the API were from 0.83 to 1.73%o compared to population. The
proportion of micriscopically confirmed cases was more than 30%. The microscopist at all levels
should be supervised continuously to enhance their job performance. The malaria programme should
organise the workshop to share experinces on malaria microscopy quality assurance and provide
buffered solution to asusre a standard pH of Giemsa stain.
* Key words: Malaria control; Malaria microscopic points; The status of control.
* ViÖn Sèt rÐt-Ký Sinh trïng-C«n trïng Quy Nh¬n
Ph¶n biÖn khoa häc: GS. TS. Lª B¸ch Quang
ĐÆt vÊn ®Ò
Trong nhng năm qua, nh các bin pháp phòng chng SR được thc hin có hiu qu
nên tình hình SR có xu hướng gim. Tuy nhiên, nguy cơ SR quay tr li vn rt cao. Nhm
khng chế kh năng SR quay tr li, ngoài vic áp dng các bin pháp quy ước nói chung
thì vic nâng cao cht lượng hot động các đim kính hin vi ë tuyÕn x· nh»m cung cp h
thng phát hin và chn đoán bnh sm cã vai trß rt quan trng. Vic xây dng các đim
kính hin vi tuyến xã đã được thc hin t nhiu năm nhm h tr cho chn đoán bnh
chính xác. Vì vy, chúng tôi thc hin đề tài này nhm: Xác định t l sai sót trong xét
nghim KST SR ti các tuyến và đánh giá thc trng hot động ca các đim kính hin vi
tuyến xã phc v công tác phòng chng SR.
ĐèI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu.
Đim kính hin vi tuyến xã, tuyến huyn và tuyến tnh. Các đim kính hin vi, nơi có SR
lưu hành các tnh: Qung Bình, Qung Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh
Thun, Bình Thun, Шk L¨k và Kon Tum.
2. Phương pháp nghiên cu.
* Phương pháp mô t hi cu:
Hi cu s liu xét nghim phát hin bnh ch động và th động ca các đim kính hin
vi tuyến xã t 2004 - 2008.
* Phương pháp dch t hc mô t:
Nghiên cu ct ngang, mô t nhm mô t thc trng hot động và vai trò ca các đim
kính hin vi phc v công tác phòng chng SR.
- C mu nghiên cu: 133 đim kính được kho sát gm: tuyến xã: kho sát 46 đim
kính ti 4 tnh; tuyến huyn: kho sát 56 xét nghim viên (XNV) tuyến huyn ti 9 tnh;
tuyến tnh: kho sát 31 XNV tuyến huyn ti 8 tnh.
- Phương pháp kho sát:
+ Soi b lam mu trong vòng 1 gi: mi b lam mu gm 5 lam được chn ngu nhiên
[(2 lam (-) và 3 lam (+)]. Các lam (+) có mt độ khác nhau cho kho sát các tuyến.
+ Đếm mt độ KST SR: đếm 1 lam (+), tính mt độ KST SR.
* K thut nghiên cu:
Quan sát trc tiếp các hot động ca XNV và cán b y tế, sau đó phng vn h v hot
động ca đim kính.
* Thi gian nghiên cu: 2009.
* X lý s liu: bng phn mm Epi.info 6.04.
KÕT QU NGHIªN CU
1. T l sai sót ca XNV các tuyến trong xét nghim KST SR.
* Cht lượng phát hin KST SR ca XNV:
Bng 1:
S LAM SOI SAI S LAM SOI ĐÚNG
TUYN S XNV KHO SÁT TNG S
LAM SOI n % (95%CI) n % (95%CI)
Xã 46 230 56
24,35
(18,95 - 30,42) 174 75,65
(69,58 - 81,05)
Huyn 56 280 51
18,21
(13,87 - 23,24) 229 81,79
(76,76 - 86,13)
Tnh 31 155 17
10,97
(16,52 - 16,98) 138 89,03
(83,02 - 93,48
Tng 133 665 124 18,65
(15,76 - 21,82) 541 81,35
(78,18 - 84,24)
* Các loi sai sót ca XNV khi soi phát hin KST SR:
Bng 2:
LOI SAI SÓT
Âm tính gi
(+Æ-)
Dương tính
gi (-Æ+) Sai chng Sót tha th Sót phi hp
TUYN S sai
sót n % n % n % n % n %
Xã 56 19 33,93 12 21,43 8 14,29 13 23,21 4 7,14
Huyn 51 12 23,53 11 21,57 8 15,69 9 17,65 11 21,57
Tnh 17 2 11,76 4 23,53 3 17,65 4 23,53 4 23,53
Tng 124 33 26,61 27 21,77 19 15,32 26 20,97 19 15,32
* Sai s trong đếm mt độ KST SR ti tuyến huyn và tnh:
Bng 3: Tuyến huyn.
ĐỘ CHÊNH TRUNG BÌNH ĐỘ LCH
CHUN SD
SAI S % p
Lam mu 21,338 6,832
Độ chênh âm
(n = 20) XNV đếm 14,308 8,436
- 27,06% < 0,05
Lam mu 5,885 5,397
Độ chênh dương
(n = 36) XNV đếm 9,168 7,604
+ 55,87%
< 0,05
Độ chnh âm sai s đến 27,06%, độ chênh dương sai s đến 55,87%, khác bit có ý
nghĩa thng kê (p < 0,05).
Bng 4: Tuyến tnh.
ĐỘ CHÊNH TRUNG BÌNH ĐỘ LCH
CHUN SD SAI S % p
Lam mu 17,366 14,938
Độ chênh âm
(n = 14) XNV đếm 13,692 12,141
- 21,15% > 0,05
Lam mu 5,176 4,487
Độ chênh dương
(n = 17) XNV đếm 7,739 5,898
+ 49,51% > 0,05
Độ chªnh âm sai s đến 21,15%, độ chênh dương sai s đến 49,51%, khác bit không
có ý nghĩa thng kê (p > 0,05).
2. Thc trng hot động ca các đim kính hin vi tuyến xã phc v công tác
phòng chng SR.
* Kết qu kho sát k thut ly lam máu và nhum Giemsa:
Bng 5:
K THUT LY LAM VÀ NHUM GIEMSA
Tt Đạt yêu cu Không đạt
TNH S ĐIM
KHO SÁT
n % n % n %
Qung Bình 14 8 57,14 3 21,43 3 21,43
Phú Yên 12 7 58,33 4 33,33 1 8,33
Đak Lak 12 8 66,67 3 25 1 8,33
Kon Tum 8 5 62,5 2 25 1 12,5
Tng 46 28 60,87 12 26,09 6 13,04
28 đim kính thc hin k thut ly lam và nhum Giemsa tt (60,87%), 12 đim đạt
yêu cu (26,09%) và 6 đim không đạt yêu cu (13,04%).
* Hot động phc v chn đoán sm bnh SR ti cơ s y tế:
Bng 6: Thi gian tr li kết qu xét nghim ti đim kính:
THI GIAN TR LI KT QU
1 gi > 1 - 2 gi > 2 gi
TUYN S ĐIM
KHO SÁT
n % n % n %
Qung Bình 14 5 35,71 4 28,57 5 35,71
Phú Yên 12 4 33,33 3 25 5 41,67
Đak Lak 12 5 41,67 5 41,67 2 16,67
Kon Tum 8 3 37,5 2 25 3 37,5
Tng s 46 17 36,96 14 30,43 15 32,61
* Hot động xét nghim lam ca các đim kính hin vi:
Bng 7: Ch s lam xét nghim và KST SR hàng năm (2004 - 2008).
Năm S DÂN LAM XÉT
NGHIM
TNG S
KST (+)
CH S KÝ SINH TRÙNG
HÀNG NĂM (%o)
CH S LAM XÉT
NGHIM HÀNG NĂM (%)
2004 241.671 22.044 419 1,73 9,12
2005 245.351 18.500 259 1,06 7,54
2006 249.087 17.940 215 0,76 7,2
2007 252.881 19.110 210 0,83 7,56
2008 256.732 20.584 309 1,2 8,02
* Cht lượng chn đoán xác định bnh nhân SR ti các đim kính:
Bng 8: T l bnh nhân SR được xác định bi xét nghim KST SR.
BNH NHÂN SR
NĂM n KST SR (+) %
2004 819 258 31,50
2005 659 245 37,18
2006 615 205 33,33
2007 610 192 31,48
2008 709 276 38,93