Bíc ®Çu nghiªn cøu h×nh ¶nh néi soi mµng phæi
vµ kÕt qu¶ chÈn ®o¸n nguyªn nh©n
trµn dÞch mµng phæi ¸c tÝnh
NguyÔn Huy Lùc*
T¹ B¸ Th¾ng*
NguyÔn V¨n Têng*
Tãm t¾t
Nghiªn cøu h×nh ¶nh vµ nguyªn nh©n trµn dÞch mµng phæi (TDMP) qua néi soi mµng phæi (MP) ë
30 bÖnh nh©n (BN) TDMP ¸c tÝnh cho thÊy: h×nh ¶nh tæn th¬ng ë MP thµnh vµ MP t¹ng gÆp nhiÒu
nhÊt lµ th©m nhiÔm dµy MP (86,7% ), tiÕp theo lµ u sïi, vÖt h×nh nÕn ë MP. Nguyªn nh©n cña TDMP
¸c tÝnh gÆp nhiÒu nhÊt lµ ung th phÕ qu¶n vµ týp m« bÖnh gÆp chñ yÕu lµ ung th biÓu m« tuyÕn.
* Tõ kho¸: Trµn dÞch mµng phæi; Néi soi mµng phæi; Nguyªn nh©n.
Study of images of thoracoscopy and diagnosis of
patients with malignant pleural effusion
Summary
We have performed the study on the causes and images by thoracoscopy in 30 patients with
malignant pleural effusion and had a conclusions: there were lesions on parietal pleural and visceral
pleural, the most common images are thicking pleura (parietal pleura: 86.7%; visceral pleura:
70.0%), and others are tumours, wax traces. Lung cancer is the main cause of malignant pleural
effusion.
* Key words: Malignant pleural effusion; Images of thoracoscopy.
§Æt vÊn ®Ò
Tràn dch màng phi do nhiu nguyên nhân gây nên, trong đó có nguyên nhân ác tính
ngày càng có xu hướng tăng và ch yếu do ung thư phế qun, tuy nhiên các nguyên nhân
ngoài phi như ung thư vú, ung thư d dày... cũng hay gp [4]. Để chn đoán nguyên nhân
ca TDMP, đặc bit là TDMP ác tính đang còn rt khó khăn. Đến nay sinh thiết màng phi
đạt được hiu qu điu tr t 39 - 75%. Tuy nhiên phương pháp này mi ch thc hin
mt s cơ s y tế tuyến trung ương. Hin nay, ni soi MP đã được thc hin Vit Nam
và thế gii, trong TDMP ác tính vi hiu qu chn đoán đạt ti 85 - 95% [4, 6, 7]. Ni soi
MP giúp quan sát trc tiếp tn thương MP và sinh thiết đúng v trí tn thương, do vy hiu
qu chn đoán rt cao. Bnh vin 103 áp dng k thut ni soi MP t nhiu năm nay.
Đề tài nghiên cu vi mc tiêu: Nhn xét hình nh ni soi MP và kết qu chn đoán
nguyên nhân TDMP ác tính qua ni soi MP.
* Bnh vin 103
Phn bin khoa hc: PGS. TS. Đỗ Quyết
Đối TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu.
- 30 BN TDMP ác tính, điu tr ti Bnh vin 103 t 9 - 2008 đến 9 - 2009, được chn
đoán TDMP ác tính bng các k thut soi phế qun, soi MP, xét nghim tế bào dch MP.
2. Phương pháp nghiên cu.
Nghiên cu tiến cu.
- Nghiên cu hình nh ni soi trong TDMP ác tính.
- Sinh thiết MP để chn đoán nguyên nhân qua k thut ni soi MP.
* K thuât ni soi MP:
- Ch định: BN TDMP ác tính.
- Chng ch định: st cao > 380C, ri lon đông máu, chy máu, BN không t nguyn
tham gia làm k thut.
- Chun b BN: BN được khám, làm các xét nghim cn thiết cho ni soi MP, kim tra
mch, nhit độ, huyết áp trước khi soi.
- Chun b dng c ni soi: ng ni soi Olympus và các dng c khác.
- Tiến hành k thut ti phòng m Bnh vin 103.
+ Quan sát mô t hình nh tn thương MP thành và MP tng.
+ Sinh thiết MP thành dưới quan sát trc tiếp.
+ Đặt sonde dn lưu hút dch, c định sonde, đưa BN v phòng hu phu, theo dõi toàn
thân và ti ch.
* Đánh giá kết qu:
- Đánh giá hình nh tn thương qua dày sn MP thành và MP tng; u sùi MP, các vết
nến…
- Nguyên nhân TDMP: thông qua kết qu ni soi sinh thiết MP làm xét nghim mô bnh.
- Phân loi týp mô bnh ca ung thư phế qun gây TDMP ác tính.
KÕt qu¶ nghiªn cøu
* Tui và gii mc bnh:
Nam (26 BN): 20 - 30 tui: 1 BN (3,3%); 31 - 40 tui: 1 BN (3,3%); 41 - 50 tui: 4 BN
(13,4%); 51 - 60 tui: 6 BN (20%); 61 - 70 tui: 14 BN (46,7%).
N (4 BN): 20 - 30 tui: 1 BN (3,3%); 31 - 40 tui: 0 BN; 41 - 50 tui: 1 BN (3,3%); 51 - 60
tui: 1 BN (3,3%); 61 - 70 tui: 1 BN (3,3%).
Nhóm bnh t 41 tui tr lên chiếm t l cao nht (27/30 = 90%). T l nam/n: 26/4 =
6/1.
* Hình nh bnh lý MP thành qua ni soi (n = 30):
Dày sn MP: 26 BN (86,7%); có các mng sùi: 15 BN (53,3%); hình trng vt nến: 15 BN
(50,0%); có u sùi: 10 BN (33,3%); xung huyết: 4 BN (13,3%); u núm vú: 1 BN (3,3%).
* Hình nh bnh lý MP tng qua ni soi MP (n = 30):
Dày sn MP: 21 BN (70,0%); mng sùi: 12 BN (43,0%); màng fibrin: 12 BN (40%); u sùi:
11 BN (36,7%); u tròn nhn: 13 BN (43,3%); xung huyết: 10 BN (33,3%).
* Kết qu chn đoán nguyên nhân TDMP (n = 27):
Ung thư phế qun: 22 BN (81,5%); u lympho non-Hogdkin: 1 BN (3,7%); u trung biu mô
MP ác tính: 1 BN (3,7%); ung thư không phân loi được: 3 BN (11,1%).
* Phân loi týp mô bnh ca ung thư phế qun (n = 22):
Ung thư biu mô dng tuyến: 14 BN (63,6%); ung thư biu mô dng biu bì: 5 BN
(22,7%); ung thư biu mô tế bào ln: 2 BN (9,1%); ung thư biu mô tế bào nh: 1 BN
(4,5%).
Bµn luËn
* Tui và gii: trong 30 BN TDMP ác tính, 26/30 BN nam (86,7%); n 13,3%. La tui
gp nhiu nht 60, tuy nhiên la tui 40 - 60 gp 40%. Như vy, nhóm tui 40 gp 90%.
Theo Nguyn Huy Dũng, tui mc bnh TDMP do ung thư phi gp tui 60 nhiu nht
(67,3%) [2]. Lê Th Mai (2003) [3] gp TDMP ác tính nhiu nht tui 41 - 70 (70%). Kết qu
ca chúng tôi cũng tương t tác gi.
* Hình nh ni soi MP:
Trong 30 BN TDMP ác tính, gp các hình nh tn thương bnh lý như: dày sn lá thành
MP (86,7%), dày sn lá tng (70%). Hình nh này phù hp vi nhn xét ca nhiu tác gi
cho rng trong TDMP ác tính, hình nh dày sn MP gp nhiu nht [7].
Chúng tôi gp 1 BN u trung biu mô MP ác tính có hình nh tn thương ni soi là u, cc
vi đường kính khác nhau (5 - 30 mm), kèm theo có dày sn MP. Theo Boutin. C (1996), u
trung biu mô MP ác tính có hình nh ni soi là u cc chiếm ti 90%. Các khi u sùi này có
màu vàng nht, ít mch máu, có th có màu trong sut, b mt nhn, có cung, hoc hình
polýp to nên hình nh chùm nho [8]. Chúng tôi cũng gp hình nh mng sùi, u sùi ti 40 -
43%; Nguyn Huy Dũng (1997), Ngô Quý Châu (2004) khi soi MP cho BN TDMP ác tính
cũng thy hình nh u sùi mng sùi, các mng trng ngà, dày sn MP nhiÒu nhÊt. Sinh thiÕt
vµo c¸c vÞ trÝ nµy thêng cho kÕt qu¶ d¬ng tÝnh víi ung th [1, 2].
* V kết qu chn đoán nguyên nhân TDMP ác tính: 27/30 BN ung thư (90% ), 3 BN
không xác định (10%). Trong 27 BN này, chúng tôi đã xác định được 22/27 BN (81,5%) là do
ung thư phế qun, 1/27BN u trung biu mô MP ác tính (3,7%), 1/27 BN u lympho non-
Hogdkin (3,7%) và 3/27 BN không phân loi được týp mô bnh. Theo Sahn. SA (1998), khi
u ác tính bt k cơ quan nào cũng có th di căn đến MP và gây nên TDMP. Tuy nhiên,
ung thư phế qun gp nhiu nht và ít gp nht là u trung biu mô MP ác tính [9]. Antony.
VB (2004) nhn xét ung thư phế qun di căn MP gây TDMP ác tính gp nhiu nht (80%)
[5].
* Kết qu chn đoán týp mô bnh ung thư phế qun di căn MP: 63,3% ung thư biu mô
dng tuyến; 22,7% ung thư biu mô dng biu bì, ung thư biu mô tế bào ln gp 9,1%, tế
bào nh 7,4%. Mt s tác gi soi MP và sinh thiết cho kết qu týp mô bnh: 48% ung thư
biu mô dng tuyến, 14% ung thư biu mô dng biu bì, 4% ung thư tế bào ln, 17% ung
thư tế bào nh [5, 6]. Sahn S.A (2004) soi MP sinh thiết chn đoán 89 BN TDMP ác tính, có
kết qu týp mô bnh: 52,8% ung thư biu mô dng tuyến, 25,8% ung thư biu mô dng biu
bì, tế bào ln gp 13,5%, tế bào nh 7,9% [9]. Kết qu ca chúng tôi phù hp vi nhn xét
và kết qu ca nhiu tác gi.
KT LUN
Qua ni soi MP sinh thhiết chn đoán nguyên nhân TDMP ác tính chúng tôi rút ra mt s
kết lun sau:
- Hình nh ni soi MP gp ch yếu là hình nh dày sn MP: 26/30 BN (86,7%); hình vt
nến 15/30 BN (50%), u sùi: 11/30 BN (33,3%).
- Chn đoán nguyên nhân TDMP ác tính qua ni soi MP đạt 90% (27/30 BN), trong đó
ung thư phế qun di căn MP: 22/27 BN (81,5%), u trung biu mô MP ác tính: 1/27 BN
(3,7%). Kết qu phân týp mô bnh ung thư phế qun: 14/22 BN ung thư biu mô dng
tuyến; 5/22 BN ung thư biu mô dng biu bì, ung thư tế bào ln: 2 BN và 1 BN ung thư tế
bào nh.
TÀI LIU THAM KHO
1. Ngô Quý Châu, Hoàng Hng Thái, Chu Th Hnh. Bước đầu nhn xét v giá tr ca ni soi MP
trong điu tr TDMP và tràn khí MP tái phát. Y hc thc hành. 2004, 449, 12, tr.305-313.
2. Nguyn Huy Dũng. Bước đầu nghiên cu gí tr ca soi MP sinh thiết, hình nh ni soi, lâm sàng
trong chn đoán nguyên nhân TDMP. Lun văn Thc s Y hc. HVQY. Hà Ni. 1997.
3. Lê Th Thanh Mai. Nghiên cu đặc đim lâm sàng, cn lâm sàng và hình nh chp ct lp vi
tính ca TDMP do ung thư phi - MP nguyên phát. Lun văn Chuyên khoa II. Đại hc Y Hà Ni. 2003.
4. Bùi Xuân Tám. Thăm dò và chn đoán các bnh màng phi. Bnh hô hp. NXB Y hc. Hà Ni.
1999, tr.904-941.
5. Antony V.B. Close pleural biosies in pathophysiology and diagnosis of pleural diseases. Baum’s
Textbook of pulmonary disease 7th Ed Eds by Crapo J.D; Jefferey Glassroth et al. Lippincott Williams
and Wilkins. Philadelphia. 2004, pp.1357-1368.
6. Ayed A.K. VATS lung biopsy in the diagnosis of difuse interstitial lung disease. Aprospective
study. J Cardiovasc Surg. 2003, 44 (1), pp.115-118.
7. Blance F.X, Atasi K. Diagnosis value of medical thoracoscopy in pleural disease. Chest. 2002,
12 (5), pp.1677-1683.
8. Boutin C, Viallat J.R. Pathologie pleural. Pneumologie Eds Aubier Fournier M, Paries. Medicine
science Flammarion. 1996. pp.443-473.
9. Sahn S.A, Heffner J.E. Malignant pleural effusion in managment of pleural disease. 7th Ed, Eds
Crapo J.D et al. Lippincott Williams and Wilkins, Phyladelphia. 2004, pp.1369-1405.