M u quy t đ nh s 08 ế
TÊN C QUAN CH QU NƠ 1C NG HOÀ H I CH NGHĨA VI T NAM
N C QUAN RA QUY TƠ
Đ NHĐ c l p - T do - H nh phúc
__________
S : /QĐ-CC
________________________________________________________________________________________
A 2 ........... , ngày ........... tháng ........... năm ...........
QUY T Đ NH
C NG CH THI HÀNH QUY T Đ NH ƯỠ
X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH
V 3
_____
Căn c Đi u 66 Pháp l nh X vi ph m hành chính ngày 02 tháng 7
năm 2002;
Đ đ m b o thi hành Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính v ế
........... s ...........ngày ........... tháng ........... năm ........... c a ...........;
Tôi, ...........4 ; Ch c v : ........... ;
Đ n v : ơ ........... ........... ,
QUY T Đ NH :
Đi u 1. Áp d ng bi n pháp c ng ch đ thi hành Quy t đ nh x ưỡ ế ế
ph t vi ph m hành chính s ........... ngày ........... tháng ........... năm ........... c a ...........
v ...........
1 N u Quy t đ nh c ng ch c a Ch t ch y ban nhân dân các c p thì ch c n ghiế ế ưỡ ế
y
ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng..., huy n, thành ph thu c ươ
t nh...,
xã... mà không c n ghi c quan ch qu n. ơ
2 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
3 Ghi lĩnh v c qu n lý nhà n c. ướ
4 Ghi h tên, ch c v ng i ra Quy t đ nh c ng ch . ườ ế ưỡ ế
Đ i v i: ........... ;
Ông (bà)/t ch c 5: ........... ...........;
Ngh nghi p (lĩnh v c ho t đ ng): ........... ........... ;
Đ a ch : ........... ........... ...........;
Gi y ch ng minh nhân dân s /Quy t đ nh thành l p ho c ĐKKD ế
...........;
C p ngày ........... t i ........... ...........
* Bi n pháp c ng ch : ưỡ ế 6
Đi u 2. Ông (bà)/t ch c: ........... ph i nghiêm ch nh th c hi n Quy t ế
đ nh này và ph i ch u m i chi phí v vi c t ch c th c hi n các bi n pháp
c ng ch .ưỡ ế
Đi u 3. Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ế ...........
Quy t đ nh có ế ........... trang, đ c đóng d u giáp lai gi a các trang.ượ
Quy t đ nh này đ c giao cho Ông (bà)/t ch c ế ượ ........... đ th c hi n.
Quy t đ nh này đ c g i cho: ế ượ
1. ........... đ ...........7
2. ........... đ ...........8
NG I RA QUY T Đ NHƯỜ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)
5 N u là t ch c ghi h tên, ch c v ng i đ i di n cho t ch c vi ph m.ế ườ
6 Ghi c th bi n pháp c ng ch , s ti n c ng ch , ho c các bi n pháp kh c ph c ưỡ ế ưỡ ế
ph i th c hi n.
7 N u bi n pháp c ng ch là kh u tr l ng ho c m tph n thu nh p, kh u tr ti nế ưỡ ế ươ
t
tài kho n t i ngân hàng thì Quy t đ nh đ c g i cho c quan, t ch c n i cá nhân ế ượ ơ ơ
làm
vi c ho c ngân hàng đ ph i h p th c hi n.
8 N u bi n pháp c ng ch kê biên tài s n ho c các bi n pháp c ng ch khác đế ưỡ ế ưỡ ế
th c hi n t ch thu tang v t, ph ng ti n đ c s d ng đ vi ph m hành chính, bu c ươ ượ
khôi ph c l i tình tr ng ban đ u đã b thay đ i do vi ph m hành chính gây ra ho c
bu c tháo d công trình xây d ng trái phép, bu c th c hi n các bi n pháp kh c ph c
tình tr ng ô nhi m môi tr ng, lây lan d ch b nh, bu c đ a ra kh i lãnh th Vi t ườ ư
Nam, bu c tái xu t hàng hoá, v t ph m, ph ng ti n, bu c tiêu hu v t ph m gây h i ươ
cho s c kho con ng i, v t nuôi cây tr ng, văn hoá ph m đ c h i thì Quy t đ nh ườ ế
đ c g i cho Ch t ch y ban nhân dân c p xã n i th c hi n vi c c ng ch đ ph iượ ơ ưỡ ế
h p th c hi n.