16 B Toán 9 vào 10 Chuyên các Tnh C c
Năm học: 2017 2018
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
QUÃNG NGÃI
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2017 2018
Môn: Toán Chuyên
Thi gian: 150 phút, (không k thời gian giao đề)
Đề 1
Bài 1
1/ Giải phương trình:
( )( )
2
x 1 x 2 2 x x 1 0- + + + + =
2/ Cho x, y là các s thực dương. Chứng minh rng:
x y x y
| xy | | xy | | x | | y |
22
++
- + + = +
Đẳng thức trên còn đúng hay không, trong trưng hp x, y là các s thc âm? Ti sao?
Bài 2
1/ Gi s n s nguyên dương thõa mãn điều kin n2 + n + 3 s nguyên t. Chng minh
rằng n chia 3 dư 1 và 7n2 + 6n + 2017 không phi là s chính phương.
2/ Tìm tt c các s nguyên x, y thõa mãn phương trình
22
2x 4y 4xy 2x 1 2017+ - + + =
.
Bài 3
1/ Cho đa thức P(x) = x3 6x2 + 15x 11 và các s thc a, b thõa mãn P(a) = 1, P(b) = 5.
Tính giá tr ca a + b.
2/ Gi s x, y các s thực dương thay đổi thõa mãn điều kin x(xy + 1) = 2y2. Tìm
các giá tr nh nht ca biu thc
( )
4
2 4 4 2
y
H1 y y x x
=+ + +
.
Bài 4
1/ Cho hai đim A, B phân bit nm trong c nhn
·
xOy
sao cho
·
·
xOA yOB=
. Gi M,
N lần lượt hình chiếu vuông góc ca A lên Ox, Oy P, Q ln lượt hình chiếu vuông góc
ca B lên Ox, Oy. Gi s M, N, P, Q đôi một phân bit. Chng minh rng bốn điểm M, N, P,
Q cùng nm trên một đường tròn.
2/ Cho tam giác ABC không cân,ba góc nhn. Một đường tròn qua B, C ct các cnh
AC, AB lần lượt ti D, E. Gi M, N lần lượt là trung điểm ca BD, CE.
a/ Chng minh rằng các tam giác ABD, ACE đng dng vi nhau và
·
·
MAB NAC=
.
b/ Gi H hình chiếu vuông góc ca M lên AB, K là hình chiếu vuông góc N lên AC
I là trung điểm ca MN. Chng minh tam giác IHK cân.
Bài 5
Cho 9 s nguyên dương đôi một phân bit, c s đó đều ch chứa các ước s nguyên t
2; 3; 5. Chng minh rng trong 9 s đã cho, tồn ti hai s mà tích ca chúng mt s chính
phương.
ĐỀ CHÍNH THC
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2017 2018
Môn: Toán Chung
Thi gian: 120 phút, (không k thời gian giao đề)
Đề 2
Bài 1: Cho
( )
2
x1
1 3 x 5
A1
x1 x x x x 1 4 x
éù
êú
æö
+
÷
+
ç
êú
÷
ç
= + -
÷
êú
ç÷
ç-÷
ç
êú
- - +
èø
êú
ëû
vi x > 0; x
¹
1.
a/ Rút gn A
b/ Đặt
( )
B x x 1 A.= - +
Chng minh rng: B > 1 vi x > 0; x
¹
1.
Bài 2
Trong mt phng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) y = x2 và đường thng (d) y = 2x + 2m + 8
(vi m tham s).
a/ Khi m = - 4, tìm tọa độ giao điểm ca đường thng (d) và Parabol (P).
b/ Chng minh rằng đường thng (d) và Parabol (P) luôn ct nhau tại điểm phân bit
hoành độ x1; x2. Tìm m để x1 + 2x2 = 2.
Bài 3: Gii h phương trình:
2 2 2
xy y 2 x 3x
x y 4 y 1 0
í
ï+ - = +
ï
ï
ì
ï+ - - =
ï
ï
î
Bài 4
Cho quãng đường AB dài 300km. Cùng mt lúc xe ô tô th nht xut phát t A đến B, xe
ô th hai đi từ B v A. Sau khi xuất phát được 3 gi thì hai xe gp nhau. Tính vn tc ca
mi xe, biết thi gian đi cả quãng đường AB ca xe th nht nhiều n xe thứ hai 2 gi 30
phút.
Bài 5
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Điểm C điểm bt k trên (O), C không
trùng vi A, B. Tiếp tuyến ti C ca (O; R) ct tiếp tuyến ti A, B ca (O; R) lần lượt ti P, Q.
Gọi M là giao điểm ca OP với AC, N là giao điểm ca OQ vi BC.
a/ Chng minh rng: T giác CMON là hình ch nht và AP.BQ = MN2.
b/ Chng minh rng: AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính PQ.
c/ Chng minh rng: PMNQ t giác ni tiếp. Xác định v trí điểm C để đường tròn
ngoi tiếp t giác PMNQ có bán kính nh nht.
Bài 6
Cho ba s thực dương x, y, z thõa mãn
2 2 2
1 1 1 3
x y z
+ + =
. Tìm giá tr nh nht biu thc:
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
y z z x x y
Px y z y z x z x y
= + +
+ + +
ĐỀ CHÍNH THC
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
HẢI DƢƠNG
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2017 2018
Môn: Toán Chuyên Nguyn Trãi
Thi gian: 150 phút, (không k thời gian giao đề)
Đề 3
Bài 1
1/ Cho 3 s x, y, z đôi một khác nhau thõa mãn điều kin x + y + z = 0. Tính giá tr
ca biu thc:
2 2 2
2018(x y)(y z)(z x)
P2xy 2yz 2zx 3xyz
- - -
=+ + +
2/ Rút gn biu thc:
1 ax 1 bx
Q1 ax 1 bx
+-
=-+
vi
1 2a b
xab
-
=
và 0 < a < b < 2a.
Bài 2
1/ Giải phương trình:
( )
2
x 2x 3 3 x 5 1 3x 2x 13x 15 2x 3+ + + + = + + + + +
2/ Gii h phương trình:
22
x 4y 13 (x 3) x y 4 0
(x y 3) y (y 1) x y 1 x 3y 5
í
ï+ - + - + - =
ï
ï
ì
ï+ - + - + + = + -
ï
ï
î
Bài 3
1/ Tìm nghim nguyên của phương trình: x2 + 5y2 4xy 4y + 3 = 0
2/ Tìm tt c các s nguyên dương (x, y) thõa mãn: x2 + 3y y2 + 3x s chính
phương.
Bài 4
Cho hai đường tròn (O; R) (O’; R’) cắt nhau tại hai điểm phân bit A B (A, O, B
không thng hàng). Trên tia đối ca tia AB lấy điểm C, k tiếp tuyến CD, DE với (O), trong đó
D, E các tiếp điểm và E nm trong (O’). Đường thng AD, AE cắt (O’) lần lượt ti M và N
(M, N khác A). Đường thng DE ct MN tại I, OO’ cắt AB và DI lần lượt ti H và F.
1/ Chng minh: FE.HD = FD.HE
2/ Chng minh: MB.EB.DI = IB.AN.BD
3/ Chng minh:
O'I MN^
Bài 5
Cho x, y, z ba s dương thõa mãn:
2 2 2 2 2 2
x y y z z x 6+ + + + + =
. Tính giá tr
nh nht ca biu thc:
2 2 2
x y z
My z z x x y
= + +
+ + +
ĐỀ CHÍNH THC
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2017 2018
Môn: Toán Chuyên
Thi gian: 150 phút, (không k thời gian giao đề)
Đề 4
Bài 1
1/ Tìm tt c các s t nhiên x thõa mãn
1 2 1 11
x x 1 x 1
æ öæ ö
÷÷
çç
- - ³
÷÷
çç
÷÷
çç
÷÷
è øè ø
-+
2/ Vi a, b, c là các s thực thõa mãn điều kin a + b + c = 3
1 1 1 3
a b c
+ + =
. Tính giá
tr ca biu thc:
( ) ( ) ( )
2017 2017 2017
P a 3 b 3 c 3= - - -
.
Bài 2
1/ Giải phương trình:
( )
2
x 5 x 1 x 6x 5 1 4+ - + + + + =
2/ Gii h phương trình:
2 x 3y 2 3 y x 2
x 3x 4 y 10 0
í
ï+ + - = +
ï
ï
ì
ï- - + =
ï
ï
î
Bài 3
Cho đường tròn (O), t điểm A nm ngoài đưng tròn (O) k hai tiếp tuyến AB và AC
với đường tròn (O) (B, C các tiếp điểm). Gọi H giao điểm của AO và BC, I là trung đim
của BH. Đường thng qua I vuông góc vi OB ct (O) tại hai điểm D, K (D thuc cung nh
BC). Tia AD cắt đường tròn (O) tại điểm th hai E. DK ct BE ti F.
1/ Chng minh rng: T giác ICEF ni tiếp đường tròn.
2/ Chng minh rng:
·
·
DBH 2DHK=
3/ Chng minh rng: DB.CE = BE.CD và BF.CE2 = BE.CD2
Bài 4
1/ Tìm các s nguyên x, y thõa mãn phương trình sau: x3 + 1 = 4y2
2/ Tìm các s t nhiên x thõa mãn biu thc x4 x2 10x 25 là s nguyên t.
Bài 5
1/ Xét các s thc a, b, c không âm, khác I thõa mãn a + b + c = 1. m gtr ca
biu thc
11
P (a b)(4 5c)
a bc b ac
= + + + +
++
2/ Cho t giác ABCD ni tiếp đường tròn (O) bán kính R = 4cm (O nm trong t giác
ABCD). Xét 33 điểm phân bit nm trong t giác ABCD sao cho không 3 điểm nào thng
hàng. Chng minh rng trong 33 điểm đó luôn tìm được 3 điểm là 3 đỉnh ca mt tam giác có
din tích nh hơn
33
4
(cm2).
ĐỀ CHÍNH THC
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
VĨNH PHÚC
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2017 2018
n: Toán Chuyên Toán, Tin
Thi gian: 150 phút, (không k thời gian giao đề)
Đề 5
Bài 1:
Cho phương trình x2 2(m 1)x + 2m2 3m + 1 = 0 (m tham s, x n)
a/ Tìm tt c các giá tr của m để phương trình có nghiệm.
b/ Gi s phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2. Chng minh:
1 2 1 2
9
| x x x x | 8
+ + £
.
Bài 2:
Cho h phương trình:
2
22
2x xy 1
4x 4xy y m
í
ï-=
ï
ï
ì
ï+ - =
ï
ï
î
trong đó, m tham số và x, y n s.
a/ Gii h phương trình khi m = 7.
b/ Tìm tt c các giá tr của m để h phương trình có nghiệm.
Bài 3
Cho hình thang ABCD vi AD, BC hai cạnh đáy; BC > AD. BC = BD = 1; AB = AC,
CD < 1,
·
·
0
BAC BDC 180+=
; E là đểm đối xng với D qua đường thng BC.
a/ Chng minh rằng: 4 đim A, C, E, B cùng nm trên một đường tròn
·
·
BEC 2AEC=
.
b/ Đường thng AB cắt đường thng CD tại điểm K, đường thng BC cắt đường thng
AE tại điểm F. Chưng minh rằng: FA = FD đường thng FD tiếp xúc với đường tròn ngoi
tiếp tam giác ADK.
c/ Tính đ dài CD.
Bài 4
Cho phương trình x2 + y2 + z2 = 3xyz (1). Mi b s (x, y, z) trong đó x, y, z các s
nguyên dương thõa mãn (1) đưc gi là mt nghiệm nguyên dương của phương trình (1).
a/ Tìm tt c các nghiệm nguyên dương có dng (x, y, y) của phương trình (1).
b/ Chng minh rng tn ti nghiệm nguyên dương (a, b, c) của phương trình (1) thõa
mãn điu kin
{ }
min a,b,c 2017>
. Trong đó hiệu
{ }
min a,b,c
s nh nht trong ba s a,
b, c.
Bài 5
Cho s t nhiên n > 1 và n + 2 s nguyên dương a1; a2, , an+1 thõa mãn điều kin
1 2 n 2
1 a a ... a 3n
-
£ < < < £
. Chng minh rng tn ti hai s
( )
ij
a ,a 1 j i n 2 / i, j£ < £ + Î ¥
sao cho n < ai aj < 2n.
ĐỀ CHÍNH THC