
BỘ 20 ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN
TOÁN
VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)

1
Hội
họa
Âm
nhạc
Thể
thao
Yêu
thích
khác
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ CHNH THC
(Đề thi gồm có 01 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Kha ngày 03/6/2019 Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (3,0 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây:
33
3
xx
b)
26 5 0 xx
c)
2 2 2
2 2 2 2 2
xy
xy
Bài 2. (1,5 điểm)
Cho hàm s c đ th là Parabol
P
:
2
0,25yx
.
Vẽ đ th
P
của hàm s đã cho.
Qua đim
0;1A
vẽ đưng thng song song vi trc hoành
Ox
ct
P
ti
hai đim
E
và
F
. Vit tọa độ của
E
và
F
.
Bài 3. (2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai
22 2 0 x m x m
(∗) (
m
là tham s)
Ch ng minh rng phương trình (∗) luôn c nghiêm vi moi s
m
.
Tìm các giá tr của
m
đ phương trình (∗) c hai nghiệm
12
;xx
thỏa mãn
12
12
2
11
.
xx
xx
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho tam giac
ABC
vuông ti
A
c
4 , 3AB cm AC cm
. Lây điêm
D
thuộc cnh
AB AB AD
.
Đưng trn
O
đưng knh
BD
ct
CB
ti
E
, ko dài
CD
ct đưng trn
O
ti
F
.
Chng minh rng
ACED
là t giác nội tip.
Bit
3BF cm
. Tnh
BC
và diện tch tam giác
BFC
.
Ko dài
AF
ct đưng trn
O
ti đim
G
. Chng minh rng
BA
là tia phân giác của gc
CBG
.
Bài 5. (1,0 điểm)Trưng A tin hành khảo sát
1500
học sinh
về s yêu thch hội ho, th thao, âm nhc và các yêu thch
khác. Mi học sinh ch chọn một yêu thch. Bit s học sinh
yêu thch hội họa chiêm ti lê
20%
so vi s học sinh khảo sát.
S học sinh yêu thch th thao hơn s học sinh yêu thch âm
nhc là
30
học sinh; s học sinh yêu thch th thao và hội
họa bng vi s học sinh yêu thch âm nhc và yêu thch
khác.
Tnh s học sinh yêu thch hội họa.
Hỏi tng s học sinh yêu thch th thao và âm nhc là bao
nhiêu?
-------Ht--------
Số báo danh:................... Phòng thi:.......

2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Kha ngày 03/6/2019
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN ĐẠI TRÀ
Bài
Nội dung gợi ý
Điểm
Bài
1a
1,0đ
33
3
xx
133
3
x
33
3
xx
33xx
(Làm mất căn ở mẫu hoặc đưa
về
ax b
)
0,5
43
3
x
(hay
43 3
3
x
)
4 3. 3x
3
4
x
Vậy phương trình c nghiệm là
3
4
x
43x
3
4
x
Vậy phương trình c nghiệm là
3
4
x
0,5
Bài
1b
1,0đ
26 5 0 xx
Biệt thc Delta
22
4 36 20 56 ' 3 5 14 b ac
0,5
Phương trình c nghiệm là
1
2
6 2 14 3 14
22
6 2 14 3 14
22
b
xa
b
xa
0,5
Bài
1c
1,0đ
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 3 2 3 2
11
2 2 2
2
1 2 2 2
x y x y
x y x
xx
xy
y
xy
Tính được x hay y; 0,5 đ
Làm mất x hay y của một
phương trình 0,25đ
1,0
Bài
2a
1,0đ
2
0,25yx
Bảng giá tr:
x
4
2
0
2
4
2
0,25yx
4
1
0
1
4
Đ th hình vẽ bên
Bảng giá trị cho ít nhất ba cặp tọa độ đúng 0,5 đ
Hệ trục 0,25đ, Parabol 0,25đ
1,0
Bài
2b
0,5đ
Tọa độ đim
2;1 ; 2;1EF
. (mỗi tọa độ viết đúng 0,25đ)
0,5
Bài
3a
1,0đ
22 2 0 x m x m
(*)
Biệt thc
2
2 4.2 mm
0,25

3
G
F
E
O
C
A
B
D
E
O
C
A
B
D
22
4 4 8 4 4 m m m m m
0,25
Do
2
20 m
vi mọi
m
nên phương trình luôn c nghiệm vi mọi
m
Viết thành tổng bình phương
0,25đ
0,5
Bài
3b
1,0đ
Ta c
1 2 1 2
2; 2 x x m x x m
(hoặc
12
;2x m x
)
0,25
12
12
2
11
.
22
1 1 0
2
xx
xx
mm
m
12
12
12
12
2
11
.
21
.
xx
xx
xx
xx
0,25
2
1 1 1
2
20
m
m
2
2
210
44
1
mm
m
mm
m
0,25
Từ trên ta được
200 m
m
;
khi đ
2
2 2 2 1 mm
m
Vậy
1m
thỏa đề bài
22
44
4 4 0 1
m m m
mm
Vậy
1m
thỏa đề bài
0,25
Bài 4
(Hình vẽ cho câu a; 0,5đ)
0,5
Bài
4a
0,75đ
Chng minh rng
ACED
là t giác nội tip.
0
90CAD
(giả thit
0,25
0
90CED
(gc nội tip chn nửa đưng trn)
0,25
Bn đim
, , ,C D A E
cùng nm trên đưng trn đưng knh
CD
Vậy t giác
ACED
là t giác nội tip.
0,25
Bài
4b
0,75đ
Bit
3BF cm
. Tnh
BC
và diện tch tam giác
BFC
.
ABC
vuông ti
A
:
2 2 2 2 2
4 3 25 AB ACBC
5BC
0,25
BFC
vuông ti
F
:
2 2 2 2 2
5 3 16 CF BC BF
4CF
0,25
2
11
. . .3.4 6 ( )
22
BFC
S BF CF cm
0,25
Bài 4c
0,5đ
T giác
ACBF
nội tip đưng trn (do
0
90CAB CFB
)
nên
ABC AFC
(cùng chn cung
AC
)
0,25

4
Mà
ABG AFC
(cùng bù vi
DFG
)
ABC ABG
Vậy
BA
là tia phân giác của
CBG
0,25
Bài
5a
0,5đ
S học sinh yêu thch hội họa chim
20%
s học sinh toàn trưng nên s học sinh yêu
thch hội họa là
1500.20% 300
học sinh
0,5
Bài
5b
0,5đ
Gọi s học sinh yêu thch th thao, âm nhc và yêu thch khác lần lượt là
;;abc
Ta c
300 1500 1200 a b c a b c
(1)
S học sinh yêu thch th thao và hội họa bng vi s học sinh yêu thch âm nhc và
yêu thch khác nên
300 a b c
(2)
S học sinh yêu thch th thao hơn s học sinh yêu thch âm nhc là
30
nên ta được
30ab
(3)
(Tìm các mối quan hệ giữa các biến)
0,25
Thay (2) vào phương trình (1) ta được
300 1200 450 a a a
Thay vào phương trình (3)
420b
Vậy tng s học sinh yêu thch th thao và âm nhc là
870ab
(học sinh có thể lập hệ phương trình rồi giải bằng máy tính)
0,25
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho đim ti đa
Giám khảo họp thng nhất cách chấm trưc khi chấm

