B Lu t Hàng h i Vi t Nam s 42-LCT/HĐNN8 c a QH08, ngày
30/06/1990
CH NG XƯƠ
LAI D T TRÊN BI N
Đi u 159.
1- Lai d t trên bi n là vi c th c hi n tác nghi p lai, kéo, đ y ho c h tr t u bi n và các ph ng ti n ươ
n i khác trên bi n và các vùng n c liên quan đ n bi n mà t u bi n đ c phép ho t đ ng, ngay c khi ướ ế ượ
t u lai ch c tr c bên c nh đ h tr khi c n thi t. ế
2- Ng i thuê lai d t và ch t u lai tho thu n v ti n công lai d t trong h p đ ng lai d t; n u khôngườ ế
tho thu n trong h p đ ng, thì ti n công lai d t đ c xác đ nh trên c s t p quán đ a ph ng. ượ ơ ươ
3- H p đ ng lai d t ph i đ c làm thành văn b n, tr tr ng h p lai d t t u làm man-n trong c ng. ượ ườ ơ
Đi u 160.
1- T u lai và t u bi n ho c các ph ng ti n đ c lai d t khác h p thành t p th lai d t. T p th lai d t ươ ượ
đ c hình thành k t khi t u laicác thành viên khác c a t p th lai d t đã s n sàng th c hi n các tácượ
nghi p c n thi t theo l nh c a ng i ch huy t p th lai d t và đ c gi i tán khi các tác nghi p cu i ế ườ ượ
cùng đã đ c th c hi n xong, các thành viên c a t p th lai d t đã r i xa nhau m t kho ng cách anượ
toàn.
2- Các bên tham gia h p đ ng lai d t trên bi n tho thu n trong h p đ ng v ng i có quy n ch huy theo ườ
t p th lai d t; n u không có tho thu n, thì xác đ nh theo t p quán đ a ph ng. ế ươ
Đi u 161.
Ch t u lai có nghĩa v cung c p t u lai đúng đ a đi m, th i đi m v i đi u ki n kĩ thu t tho thu n
trong h p đ ng.
Đi u 162.
1- Ch t u c a t u có thuy n tr ng gi quy n ch huy t p th lai d t ph i ch u trách nhi m v các t n ưở
th t v t u, ng i và tài s n trên t u c a các thành viên khác trong t p th lai d t, n u không ch ng minh ườ ế
đ c r ng các t n th t đó x y ra ngoài ph m vi trách nhi m c a mình.ượ
2- Các t u d i quy n ch huy c a thuy n tr ng t u khác không đ c mi n gi m trách nhi m quan tâm ướ ưở ượ
đ n s an toàn chung c a t p th lai d t và an toàn hàng h i; ch t u ch u trách nhi m v các t n th t vế
t u, ng i và tài s n trên t u c a các thành viên khác, n u t u c a mình có l i gây ra t n th t. ườ ế
Đi u 163.
Th i hi u khi u n i v vi c th c hi n h p đ ng lai d t trên bi n là hai năm, tính t ngày ch m d t h p ế
đ ng lai d t.
CH NG XIƯƠ
C U H HÀNG H I
Đi u 164.
1- C u h hàng h i là hành đ ng c u t u bi n ho c các tài s n thu c v t u thoát kh i nguy hi m ho c
hành đ ng c u tr t u bi n đang b nguy hi m, đ c th c hi n trên c s h p đ ng c u h hàng h i. ượ ơ
2- H p đ ng c u h hàng h i đ c ký k t theo các hình th c do các bên tho thu n. ượ ế
Đi u 165.
1- M i hành đ ng c u h hàng h i mang l i k t qu có ích đ u đ c h ng ti n công c u h h p lý. ế ượ ưở
2- Ti n công c u h cũng ph i đ c tr , k c trong các tr ng h p: ng i c u h có hành đ ng tr c ượ ườ ườ
ti p ho c gián ti p giúp ng i đ c c u h b o v c quy n l i liên quan đ n ti n c c, ti n công v nế ế ườ ượ ế ướ
chuy n hành khách; c u h t u bi n thu c cùng m t ch t u; c u h t u sông ho c thu phi c trên bi n ơ
ho c các vùng n c n i đ a ư
3- Hành đ ng c u h trái v i s ch đ nh rõ ràng và h p lý c a thuy n tr ng t u đ c c u, thì không ưở ượ
đ c tr ti n công c u h .ượ
Đi u 166.
1- Ng i đ c c u tính m ng không có nghĩa v tr b t c m t kho n ti n nào cho ng i đã c u mình.ườ ượ ườ
2- Ng i c u tính m ng đ c h ng m t kho n ti n th ng h p lý trong ti n công c u h tài s n, n uườ ượ ưở ưở ế
hành đ ng đó liên quan đ n cùng m t tai n n làm phát sinh hành đ ng c u h tài s n. ế
Đi u 167.
Ng i đang th c hi n nhi m v hoa tiêu ho c lai d t trên bi n đ c th ng công c u h , n u đã cóườ ượ ưở ế
nh ng s giúp đ đ c bi t v t quá ph m vi trách nhi m theo h p đ ng đ c u h t u mà mình đang ượ
ph c v .
Đi u 168.
Các bên tham gia h p đ ng c u h đ u có quy n yêu c u hu b ho c thay đ i nh ng tho thu n không
h p lý trong h p đ ng, n u các tho thu n này đ c ký k t trong tình tr ng nguy c p và b tác đ ng b i ế ượ ế
tình tr ng đó ho c ch ng minh đ c là đã b l a d i, l i d ng khi ký k t và khi ti n công c u h quá ượ ế
th p ho c quá cao so v i th c t . ế
Đi u 169.
1- Ti n công c u h bao g m ti n th ng công c u h , chi phí c u h và chi phí v n chuy n, b o qu n ưở
t u ho c tài s n đ c c u h . ượ
2- Ti n công c u h đ c tho thu n trong h p đ ng, nh ng ph i h p lý và không đ c v t quá giá tr ượ ư ượ ượ
t u ho c tài s n đ c c u h . ượ
3- Trong tr ng h p ti n công c u h không đ c tho thu n trong h p đ ng ho c không h p lý và khiườ ượ
có nhi u ng i tham gia c u h , thì ti n công c u h đ c xác đ nh trên c s : ườ ượ ơ
a) K t qu c u h ;ế
b) Công s c và m c đ c g ng c a ng i c u h ; ườ
c) M c đ nguy hi m đ i v i ng i trên t u b n n, t u ho c tài s n b n n; ườ
d) M c đ nguy hi m đ i v i ng i c u h cũng nh đ i v i các t u và thi t b c u h mà ng i c u ườ ư ế ườ
h s d ng;
e) Th i gian, chi phí và các t n th t liên quan;
g) R i ro v trách nhi m ho c các r i ro khác mà ng i c u h ph i gánh ch u; ườ
h) Giá tr các thi t b c u h ; ế
i) S đi u ch nh đ c bi t c a t u c u h đ ph c v hành đ ng c u h ;
k) Giá tr tài s n đ c c u. ượ
4- Ti n công c u h có th b gi m ho c không đ c công nh n, n u ng i c u h đã t gây ra tình ượ ế ườ
tr ng ph i c u h ho c có hành đ ng tr m c p, l a đ o, gian l n khi th c hi n h p đ ng c u h .
Đi u 170.
Giá tr t u ho c tài s n đ c c u là giá tr th c t t i n i đ t u ho c tài s n sau khi đ c c u h ho c ượ ế ơ ượ
ti n bán, đ nh giá tài s n sau khi đã tr chi phí ký g i, b o qu n, t ch c bán đ u giá và các chi phí t ng ươ
t khác.
Đi u 171.
T u ho c tài s n đ c c u h có th b c m gi ho c t m gi đ b o đ m vi c thanh toán ti n công ượ
c u h và các chi phí khác liên quan đ n vi c đ nh giá, t ch c bán đ u giá. ế
Đi u 172.
1- Ti n công c u h đ c chia đ u gi a ch t u và thuy n b t u c u h , sau khi tr chi phí, t n th t ượ
c a t u và chi phí, t n th t c a ch t u ho c c a thuy n b liên quan đ n hành đ ng c u h . ế
Nguyên t c này không áp d ng đ i v i t u c u h chuyên dùng.
2- B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n quy đ nh c th ch th c phân chia ti n công c u h ưở ư
c a thuy n b .
Đi u 173.
1- Các quy đ nh t i Ch ng này cũng đ c áp d ng đ i v i các lo i t u thu c các l c l ng vũ trang ươ ượ ượ
Vi t Nam.
2- B tr ng B qu c phòngB tr ng B n i v quy đ nh c th cách th c phân chia ti n công c u ưở ưở
h c a thuy n b các t u thu c các l c l ng vũ trang Vi t Nam. ượ
Đi u 174.
Th i hi u khi u n i v vi c th c hi n h p đ ng c u h là hai năm, tính t ngày k t thúc hành đ ng c u ế ế
h .
CH NG XIIƯƠ
TR C V T TÀI S N CHÌM Đ M
Đi u 175.
1- Tài s n chìm đ m nói t i Ch ng này là t u, hàng hoá ho c các v t th khác chìm đ m n i thu , ươ
lãnh h i Vi t Nam ho c trôi n i trên bi n ho c d t vào b bi n Vi t Nam.
2- Trong th i h n ch m nh t là m t trăm tám m i ngày, k t ngày tài s n b chìm đ m, ch s h u tài ươ
s n đó ph i thông báo cho B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n v ý đ nh tr c v t và th i ưở ư
h n d ki n k t thúc hành đ ng tr c v t. ế ế
Trong th i h n sáu m i ngày, k t ngày nh n đ c thông báo nói trên, B tr ng B Giao thông - V n ươ ượ ưở
t i và B u đi n ra quy t đ nh ch p nh n th i h n d ki n k t thúc ho t đ ng tr c v t ho c quy đ nh c ư ế ế ế
th th i h n ch s h u ph i k t thúc ho t đ ng tr c v t. Th i h n tr c v t không đ c quá m t năm, ế ượ
k t ngày ch s h u tài s n đ c giao quy t đ nh này. ượ ế
3- Trong tr ng h p ch s h u tài s n không ti n hành ho t đ ng tr c v t trong th i h n nói t i kho nườ ế
2, Đi u này ho c kéo dài ho t đ ng tr c v t quá m t năm, k t ngày k t thúc th i h n tr c v t, thì tài ế
s n đó đ ng nhiên tr thành tài s n c a Nhà n c Vi t Nam. ươ ướ
Đi u 176.
Vi c tr c v t tài s n chìm đ m trong khu v c quân s vi c tr c v t trang thi t b quân s ph i đ c ế ượ
B tr ng B Qu c phòng ho c th tr ng c quan quân s mà B tr ng B Qu c phòng u nhi m ưở ưở ơ ưở
c p gi y phép.
Đi u 177.
1- Trong tr ng h p tài s n b chìm đ m gây nguy hi m ho c c n tr ho t đ ng hàng h i, khai thác c ngườ
và tài nguyên bi n; đe do tính m ng và s c kho con ng i; gây ô nhi m môi tr ng bi n, thì ch tài ườ ườ
s n có nghĩa v tr c v t ngay sau khi b chìm đ m. Trong tr ng h p ch tài s n không th c hi n vi c ườ
tr c v t, thì B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n t ch c tr c v t và quy đ nh rõ th i h n ưở ư
ch s h u tài s n ph i thanh toán các chi phí liên quan.
Ch s h u tài s n còn ph i b i th ng các t n th t liên quan và b ph t theo quy đ nh c a pháp lu t, ườ
ngay c khi b m t quy n s h u tài s n quy đ nh t i kho n 3, Đi u 175 c a B lu t này.
2- Trong tr ng h p nói t i kho n 1, Đi u này, B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n cóườ ưở ư
quy n ch đ nh ng i tr c v t tài s n, n u xét th y ng i tr c v t do ch s h u tài s n ch đ nh không ườ ế ườ
có kh năng b o đ m tr c v t tài s n đúng th i h n.
3- Sau m t trăm tám m i ngày, k t ngày nh n thông báo v vi c tài s n đã đ c tr c v t, n u ch s ươ ượ ế
h u tài s n không yêu c u nh n l i tài s n ho c không thanh toán các chi phí liên quan trong th i h n quy
đ nh, thì B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n ho c c quan đ c B tr ng B Giao thông - ưở ư ơ ượ ưở
V n t i và B u đi n u nhi m có quy n đem bán đ u giá tài s n. Sau khi thu l i chi phí tr c v t, chi phí ư
b o qu n, t ch c bán đ u giá và các chi phí khác, s ti n còn th a ph i đ c ký g i vào ngân hàng đ ượ
tr l i cho ch s h u tài s n.
4- Ch s h u tài s n ch ch u trách nhi m thanh toán các chi phí liên quan đ n các tr ng h p nói t i ế ườ
Đi u này trong gi i h n giá tr th c t c a tài s n đã đ c tr c v t. ế ư
Đi u 178.
Các t ch c và cá nhân Vi t Nam đ c giành quy n u tiên trong vi c ký k t h p đ ng tr c v t tài s n ượ ư ế
chìm đ m t i n i thu , lãnh h i Vi t Nam.
Đi u 179.
1- Trong tr ng h p ng u nhiên tr c v t đ c tài s n c a ng i khác trong n i thu , lãnh h i Vi t Namườ ượ ườ
ho c khi đ a tài s n ng u nhiên tr c v t đ c vào n i thu , lãnh h i Vi t Nam, ng i tr c v t ph i ư ượ ườ
thông báo ngay cho U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng và đ n v hành chính t ng ươ ơ ươ
đ ng, H i quan n i g n nh t và B tr ng B Giao thông - V n t i và B u đi n bi t v th i đi m, đ aươ ơ ưở ư ế
đi m và các s ki n liên quan khác; ph i b o v tài s n đó đ n khi giao l i; n u có đi u ki n cũng ph i ế ế
thông báo cho ch s h u tài s n bi t. ế
2- Trong tr ng h p nói t i kho n 1, Đi u này, ng i tr c v t đ c h ng ti n công tr c v t và nh nườ ườ ượ ưở
l i chi phí liên quan khác theo các nguyên t c t ng ng v c u h . ươ
3- Trong tr ng h p tài s n tr c v t nói t i kho n 1, Đi u này thu c lo i mau h ng ho c khi vi c b oườ
qu n là quá t n kém, thì ng i tr c v t có quy n x lý tài s n theo quy đ nh t i kho n 3, Đi u 177 c a ườ
B lu t này.
4- Trong th i h n m i b n ngày, k t ngày đ c thông báo mà ch s h u tài s n không yêu c u nh n ườ ượ
l i tài s n ho c không thanh toán các kho n n và khi không xác đ nh đ c ch s h u tài s n, thì ng i ượ ườ
tr c v t có nghĩa v giao n p tài s n đó cho U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng và ươ
đ n v hành chính t ng đ ng qu n lý.ơ ươ ươ
Trong th i h n m t trăm tám m i ngày, k t ngày thông báo mà ch s h u tài s n không có hành đ ng ươ
gì đ b o v quy n l i c a mình, thì U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng và đ n v ươ ơ
hành chính t ng đ ng có quy n x lý tài s n theo quy đ nh t i kho n 3, Đi u 177 c a B lu t này.ươ ươ
Đi u 180.
1- Ng i nào tìm th y, c u ho c tham gia c u đ c tài s n c a ng i khác đang trôi n i trên bi n, thì cóườ ượ ườ
quy n h ng ti n công theo nguyên t c t ng t v c u h , n u đã thông báo cho ch s h u tài s n ưở ươ ế
bi t v yêu c u c a mình, ch m nh t là khi trao tr tài s n.ế
2- Ng i tìm th y, b o qu n tài s n d t vào b bi n, thì có quy n đ c h ng m t kho n ti n th ngườ ượ ưở ưở
và b i hoàn chi phí b o qu n không quá 30% giá tr th tr ng c a tài s n đó, n u đã thông báo cho ch s ườ ế
h u tài s n bi t, ch m nh t là khi trao tr tài s n. ế
3- Các quy đ nh t i các kho n 1, 3 và 4 , Đi u 179 c a B lu t này cũng đ c áp d ng đ i v i các tr ng ượ ườ
h p nói t i kho n 1 và kho n 2, Đi u này.
Đi u 181.
H i đ ng b tr ng quy đ nh c th vi c x lý tài s n chìm đ m bi n. ưở