
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1426/QĐ-BGDĐT Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI; LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; LĨNH VỰC KIỂM
ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định
công bố thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại
Quyết định này:

a) Các nội dung tại Mục A.IV; số thứ tự 2, 3, 4, 5 Mục B.IV Phần II và các nội dung tương ứng
tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1181/QĐ- BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
b) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại tại số thứ tự 7, 8 Mục A.V Phần II và các
nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
c) Quyết định số 2652/QĐ-BGDĐT ngày 22/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Các nội dung tại số thứ tự 7, 8, 9 Mục I; số thứ tự 4 Mục II Phần II và các nội dung tương ứng
tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
đ) Các nội dung tại số thứ tự 3 Mục A.I, số thứ tự 16 Mục B.I Phần II và các nội dung tương ứng
tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 445/QĐ- BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số
683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
e) Các nội dung tại Mục A.III Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo
Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
g) Các nội dung tại Mục A.V Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo
Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
công bố Bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
h) Các nội dung tại số thứ tự 2, 4, 6 Mục A Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục
kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

i) Các nội dung tại số thứ tự Mục B.1 Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm
theo Quyết định số 518/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các cơ sở giáo dục đại học;
- Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, VP.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
<
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI
NƯỚC NGOÀI; LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Công bố kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
STT
Mã số
TTHC trên
Cổng
DVCQG
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 2.000562 Phê duyệt liên kết
đào tạo trình độ
đại học, thạc sĩ,
tiến sĩ
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
Giáo dục,
đào tạo với
nước ngoài
Bộ Giáo dục và
Đào tạo

doanh
2 1.001127 Gia hạn, điều
chỉnh hoạt động
liên kết đào tạo
trình độ đại học,
thạc sĩ, tiến sĩ
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục,
đào tạo với
nước ngoài
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
3 2.000683 Chấm dứt hoạt
động liên kết đào
tạo trình độ đại
học, thạc sĩ, tiến sĩ
theo đề nghị của
các bên liên kết
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục,
đào tạo với
nước ngoài
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
4 1.000179 Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động liên kết đào
tạo với nước ngoài
đối với trường cao
đẳng
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
5 1.010926 Chấm dứt hoạt
động liên kết đào
tạo với nước ngoài
của trường cao
đẳng
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
6 1.000298 Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định chất lượng
giáo dục nghề
nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
7 1.000295 Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
chất lượng giáo
dục nghề nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo

8 1.000293 Cho phép tổ chức
kiểm định tiếp tục
hoạt động kiểm
định chất lượng
giáo dục nghề
nghiệp khi nguyên
nhân bị đình chỉ
được khắc phục
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
9 1.000291 Thu hồi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
chất lượng giáo
dục nghề nghiệp
trong trường hợp
tổ chức kiểm định
đề nghị chấm dứt
hoạt động kiểm
định chất lượng
giáo dục nghề
nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
10 1.000286 Cấp thẻ kiểm định
viên chất lượng
giáo dục nghề
nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
11 1.000169 Cấp lại thẻ kiểm
định viên chất
lượng giáo dục
nghề nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
12 1.000166 Cấp Giấy chứng
nhận đạt tiêu
chuẩn kiểm định
chất lượng giáo
dục nghề nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Giáo dục
nghề nghiệp
Tổ chức kiểm
định chất lượng
giáo dục nghề
nghiệp
13 1.005022 Thành lập hoặc Nghị quyết số Kiểm định Bộ Giáo dục và

