Cp Giy chng nhn thm định thiết kế phương tin, thiết b
thăm dò khai thác du khí trên bin
Thông tin
Lĩnh vc thng kê:Hàng hi
Cơ quan có thm quyn quyết định:Cc Đăng kim Vit Nam
Cơ quan hoc người có thm quyn được u quyn hoc phân cp thc hin (nếu
có): Trưởng phòng Công trình bin; Giám đốc Chi cc Đăng kim thuc Cc
ĐKVN
Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Công trình bin, các Chi cc thuc Cc
Đăng kim Vit Nam
Cơ quan phi hp (nếu có): Không có
Cách thc thc hin:Qua Bưu đin Tr s cơ quan hành chính Qua fax, Email
Thi hn gii quyết:20 ngày làm vic k t khi nhn đủ h sơ hp l; hoc theo
tha thun nếu thiết kế mi hoc phc tp.
Đối tượng thc hin:Tt c
TTHC yêu cu tr phí, l phí:
Tên phí Mc phí Văn bn qui định
1.
Phí thm
định thiết
kế
Biu phí ban hành ti Quyết định s
184/2003/QĐ-BTC ngày 04 tháng 11 năm
2003. Mc II Phn A, Phn D Chương II
và khon 3 điu 4 Mc III Chương I ca
B trưởng B Tài chính và Quyết định
s12/2003/QQĐ-BTC ngày 24 tháng 01
năm 2003 ca B Tài chính
Quyết định s
184/2003/QĐ-
BTC...
Quyết định s
12/2003/QĐ-BTC...
2.
L phí
cp Giy
chng
nhn
50.000 đ/ 01Giy chng nhn
Thông tư s
102/2008/TT-BTC
n...
Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Giy chng nhn
Các bước
Tên bước Mô t bước
1. Np h sơ đề
ngh
- T chc, cá nhân np h sơ ti Phòng Công trình bin hoc
Chi cc thuc Cc Đăng kim Vit Nam
2. Gii quyết
th tc
- Phòng Công trình bin hoc Chi cc Đăng kim tiếp nhn
h sơ, kim tra h sơ, thm định thiết kế và cp Giy chng
nhn
H sơ
Thành phn h sơ
1. 01 Giy đề ngh duyt thiết kế (bn chính)
2. 03 tài liu thiết kế (bn chính)
S b h sơ:
01 b
Yêu cu
Yêu cu hoc điu kin để thc hin TTHC:
Ni dung Văn bn qui định
1.
Phương tin, thiết b phi tha mãn yêu cu v an toàn
k thut và bo v môi trường ca các công ước quc tế
tương ng mà Vit Nam tham gia: SOLAS,74 (Phn B -
Kim tra và cp giy chng nhn, Chương I);
LOADLINE, 66 (Điu 16 - Cp giy chng nhn);
MARPOL, 73/78 (Chương 2 - Kim tra và chng nhn);
MODU CODE,79; MODU CODE, 89 (Khon 1.6 -
Kim tra và chng nhn, Chương 1)
2.
Phương tin, thiết b phi tha mãn yêu cu v an toàn
k thut và bo v môi trường ca các tiêu chun Vit
Nam (TCVN) tương ng: TCVN 5309-1:2001 đến
TCVN5309-19:2001; TCVN6474-1:2007 đến
TCVN6474-9:2007; TCVN 6475-1:2007 đến
TCVN6475-13:2007; TCVN 6171:1996 sa đổi ln
1:2005; TCVN6809:2001