HỘI THI “ĐIỀU DƯỠNG VIÊN GIỎI” LẦN THỨ III – NĂM 2014 100 CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN THI TRẮC NGHIỆM -------------------------
ề ưỡ
ồ ứ ấ ứ
ộ
* Ph n 1ầ : Đi u d
ng n i khoa h i s c c p c u:
ượ ở ệ ả ớ ố c dùng trong chăm sóc b nh nhân có m khí qu n v i ng
ị 1. Dung d ch đ Krisabe là:
A. NaCl 9‰
ể B. ôxy già 12 th tích
C. Betadin
ả ạ D. C 3 lo i trên
ể ấ ị ắ ờ ở ể ệ 2. Bi u hi n có th xu t hi n ệ ở ườ ệ ng i b nh đang th máy b t c đ m là:
ồ A. Xanh tím, vã m hôi
ế ạ ổ B. M ch nhanh, huy t áp thay đ i
ở ố C. Th ch ng máy
ể ệ ộ D. M t trong các bi u hi n trên
ầ ườ ệ ủ ở ể 3. C n cho ng i b nh đang th máy ăn đ protein đ tránh:
A. teo cơ
ụ B. s t cân
C. suy dinh d ngưỡ
ứ ề ả D. gi m s c đ kháng
ượ ườ ệ ướ ử ế ế i b nh ăn tr ả c khi ti n hành r a ph qu n
c cho ng ườ ệ ề ạ ờ 4. Th i gian không đ ằ ố b ng ng soi m m cho ng i b nh có thông khí nhân t o là:
A. 1giờ
B. 2 giờ
C. 4 giờ
D. 6 giờ
ậ ụ ề ổ ở ườ ệ ẫ ư i b nh có d n l u ng
ổ 5. Bài t p có tác d ng đ phòng dây dính màng ph i ị d ch màng ph i là:
ổ A. Th i bóng
ệ ả B. Ho có hi u qu
ở ụ ụ C. Th b ng ch m môi
ả ậ D. C 3 bài t p trên
ườ ệ ả ể ườ ệ ẫ ư ổ i b nh có d n l u khí màng ph i, ph i đ ng i b nh ở
1
6. Khi chăm sóc ng ư ế th : t
ầ A. đ u cao
ầ B. đ u cao 30 400
ử ằ ử ồ C. n a n m n a ng i
ử ằ ử ầ ồ D. n a n m n a ng i, đ u cao 30 400
ườ ệ ở ự ở ắ ắ ờ i b nh cai th máy t th ng t quãng dài hay ng n tùy
ộ 7. Th i gian cho ng thu c vào:
ự ả ệ ấ A. s c i thi n hô h p
ứ ủ ườ ệ ị ự B. s c ch u đ ng c a ng i b nh
ế ườ ệ ở C. lý do khi n ng ả i b nh ph i th máy
ỏ ủ ứ ườ ệ D. s c kh e c a ng i b nh
ờ ầ ườ ệ ở ậ ẫ i b nh thôi th máy sau ph u thu t mà
ả ườ ệ
8. Kho ng th i gian c n theo dõi ng ồ ỉ ng
i b nh đã h i t nh là:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
ờ ế D. 1 đ n 3 gi
ờ ả ố ấ ể ố ở ệ 9. Kho ng th i gian t t nh t đ thay ng thông mũi cho b nh nhân th ôxy là:
A. 8 gi ờ ầ / l n
ờ ầ B. 10 gi / l n
ờ ầ C. 12 gi / l n
D. 1 ngày/ l nầ
ứ ộ ủ ở ườ ệ ổ ể ế 10. Bi n ch ng c m ng i b nh áp xe ph i có th gây:
A. khó thở
ở B. ng t thạ
C. suy hô h pấ
ở ừ D. ng ng th
ỗ ầ ẫ ư ư ế ờ ổ ệ 11. Th i gian cho phép m i l n d n l u t th cho b nh nhân áp xe ph i là:
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 60 phút
ế D. 30 đ n 60 phút
ổ ấ ở ư ế ồ ẳ ệ ằ 12. Cho b nh nhân phù ph i c p th ng i th ng, 2 chân thõng nh m: t
ở ề ừ ế ạ ạ A. H n ch máu tĩnh m ch tr v t 2 chân
2
ở ề ừ ế ạ ạ ạ ổ ụ B. H n ch máu tĩnh m ch tr v t các t ng trong b ng
ế ự ứ ạ ế ở C. H n ch s huy t ổ ph i
ế ự ủ ạ ạ ổ ụ ơ D. H n ch s chèn ép c a các t ng trong b ng chèn vào c hoành
ố ố ể ầ ườ ệ ổ ấ 13. S dây garô t i thi u c n dùng cho chăm sóc ng i b nh phù ph i c p là:
A. 01 cái
B. 02 cái
C. 03 cái
ế D. 01 đ n 03 cái
ế ướ ơ ể ể ể ệ ằ 14. Thi u n c trong c th có th bi u hi n trên lâm sàng b ng:
A. da khô, nhăn nheo
ưỡ ệ B. môi, mi ng khô, l i khô
ự ạ C. áp l c tĩnh m ch trung tâm < 5 cmH2O
ả D. c A, B v à C
ừ ớ ể ẳ ạ ị ướ 15. Đ kh ng đ nh s m tình tr ng th a th tích n ự ơ ể c trong c th , nên d a
ể vào:
ự ạ A. áp l c tĩnh m ch trung tâm cao
B. Phù toàn thân
ổ ấ C. Phù ph i c p
ế ạ D. Phù k t m c
ự ế ệ ệ ề ế 16. Khi th c hi n y l nh thu c h huy t áp cho b nh nhân tăng huy t áp, đi u
ệ ờ ể ế ầ ố ạ ệ ngưỡ c n đo huy t áp cho b nh nhân vào th i đi m: d
ướ A. tr ố c khi dùng thu c
B. sau khi dùng thu cố
ướ C. tr ố c và sau khi dùng thu c
D. bác sĩ yêu c uầ
ụ ườ ở ệ ng th cho b nh nhân
ệ 17. Bi n pháp chăm sóc có tác d ng làm thông thoáng đ ế ạ tâm ph m n là:
ằ ầ ỗ ự A. N m đ u cao, v rung ng c
ẫ ư ờ ờ B. D n l u đ m, hút đ m
ở ụ ạ C. Th b ng, ho m nh
ả D. C A, B và C
ườ ệ ụ ạ ằ ườ 18. Ph i đ ng i b nh suy tim n m liên t c t i gi ế ng, n u ng ườ ệ i b nh
ả ể ệ ấ ở xu t hi n khó th khi:
ắ ề ứ A. g ng s c nhi u
ứ ắ ẹ B. g ng s c nh
3
ơ ỉ C. ngh ng i
D. B ho c Cặ
ườ ệ ầ ượ ặ ằ ấ ứ i b nh c n đ c đ t n m trong phòng c p c u và
ệ ố 19. Sau khi s c đi n, ng ề c theo dõi v : ầ ượ c n đ
A. ý th cứ
ấ ồ ệ B. d u hi u sinh t n
ạ ậ ộ C. tình tr ng v n đ ng
ấ ả ệ D. t ấ t c các d u hi u trên
ề ưỡ
ạ
* Ph n 2ầ : Đi u d
ng ngo i:
20. Yêu c u đ i v i ng
ầ ố ớ ườ ệ ố i b nh u n ván là:
ằ ộ ộ ườ ệ ộ ệ A. N m m t mình m t gi ồ ng trong m t bu ng b nh riêng bi t
ằ ở ồ ố ườ ườ ệ B. N m ệ bu ng b nh có t i đa là 2 gi ng cho 2 ng i b nh
ằ ở ệ ả ả ồ ượ ự ả ượ ế C. N m bu ng b nh đ m b o đ c s yên tĩnh và gi m đ ộ c ti ng đ ng
i đaố t
ệ ồ ườ ườ ệ ằ ằ ở bu ng b nh có thêm gi ng cho ng ể ệ i nhμ n m đ ti n vi c chăm
D. N m sóc và theo dõi.
ệ ố ế ươ ấ ườ ệ ề 21. Đi u ki n t t nh t cho v t th ủ ng c a ng ố i b nh u n ván là:
ườ ể ở A. Th ng xuyên đ h
ườ B. Th ng xuyên băng kín
ườ ỏ ọ C. Th ng xuyên nh gi ố t thu c tím
ườ ạ ắ D. Th ng xuyên đ p g c kháng sinh
ơ ậ ở ườ ệ ố 22. Nguyên nhân gây lên c n co gi ng i b nh u n ván là do: t
ườ ệ ố A. Ng i b nh s t cao
ộ ố ủ ố B. Đ c t ẩ c a vi khu n u n ván
ứ ề ủ ườ ệ ả C. S c đ kháng c a ng i b nh gi m sút
ủ ế ự ủ ạ ộ D. S kích thích c a ánh sáng, c a ti ng đ ng m nh
ườ ệ ả ế ố 23. Khi thay băng cho ng ầ i b nh u n ván, c n ph i ti n hành:
ườ ệ ở A. Cho ng i b nh th oxy
ườ ệ ở ả B. Ph i cho ng i b nh th máy
ẹ C. Nhanh, chính xác và nh nhàng
ộ ụ ụ ệ D. Có b d ng c thay băng chuyên bi t
ể ơ ậ ườ ệ ố ạ t cho ng i b nh u n ván, lo i thu c c n đ ố ầ ượ c
24. Đ phòng tránh c n co gi ư u tiên dùng là:
A. Dolargan
4
B. Aminazin
C. Pipolphen
D. Seduxen
ườ ệ ủ ố ặ ậ
ố ớ 25. Đ i v i ng ấ ố t nh t là ng t ố ổ i b nh u n ván, khi thay băng ho c làm th thu t cu i bu i, ườ ề ưỡ i đi u d ng nên dùng:
ả ầ ẩ ằ A. mũ, kh u trang b ng v i m u xanh
ả ầ ắ ẩ ằ B. mũ, kh u trang b ng v i m u tr ng
ả ệ ẩ ằ C. mũ và kh u trang b ng v i ti ẩ t khu n
ộ ầ ồ ớ ỏ ẩ ằ ấ D. mũ, kh u trang b ng gi y và dùng m t l n r i v t b
ụ ượ ử ụ ổ ườ ệ c s d ng trong ca m cho ng ễ i b nh nhi m
ụ ấ ả 26. T t c các d ng c đã đ ả ượ ầ HIV c n ph i đ c:
ứ ỏ ầ ầ A v t b đi sau khi dùng xong l n đ u
ấ ấ ư ệ ổ B đ a đi h p s y ti t trùng ngay khi m xong
ấ ấ ư ệ ệ ỉ ể ườ ệ C đ a đi h p s y ti t trùng riêng bi t và ch đ dùng cho ng ễ i b nh nhi m
HIV
ử ẩ ị ướ ớ ử ử D r a riêng, ngâm vào dung d ch kh khu n tr c khi r a, sau đó m i g i đi
ử ệ ấ ấ h p s y ti t trùng
ụ ệ ườ ệ ổ ỡ ươ i b nh sau m v x ng bánh chè
ủ 27. M c đích chính c a vi c chăm sóc ng là:
ế ươ ậ ỹ A. Thay băng v t th ng theo đúng qui trình k thu t.
ế ố ự ứ ơ ạ B. H n ch t ớ i đa s thoái hoá, teo c và c ng kh p
ụ ộ ậ ậ ủ ộ ế ạ ộ C. T p v n đ ng th đ ng v μ ch đ ng theo k ho ch
ế ố ễ ế ổ ạ D. H n ch t i đa nhi m trùng v t m
ườ ệ ổ ươ ổ i b nh sau m gãy c x ng đùi, các kh p c n đ ớ ầ ượ c
28. Trong chăm sóc ng ậ ậ ộ t p v n đ ng là:
ớ ớ ố A. Kh p háng và kh p g i
ớ ổ ớ B. Kh p háng và kh p c chân
ớ ổ ớ ớ ố C. Kh p háng, kh p g i và kh p c chân
ớ ớ ớ ố D. Kh p háng, kh p g i và các kh p bàn chân
ở ươ ẫ 29. Gãy h x ậ ổ ạ ng chi trên là lo i ph u thu t m :
ạ ế A. Có k ho ch
ấ ứ B. Bán c p c u
ấ ứ C. C p c u
ố ẩ ấ D. T i kh n c p
ế ươ ẫ ậ 30. V t th ạ ng bàn tay là lo i ph u thu t:
5
ố ẩ ấ A. T i kh n c p
ấ ứ B. C p c u
ấ ứ C. Bán c p c u
ế ạ ổ D. M có k ho ch
ổ ộ ế ề ắ ệ ườ ệ ể 31. Sau m n i soi c t u tuy n ti n li t, ng ẹ i b nh có th ăn nh :
ừ ứ ổ A. T ngày th 3 sau m
ổ ổ ề B. Vào bu i chi u cùng ngày m
ứ ổ C. Vào ngμy th hai sau m
ệ ấ ả D. Khi b nh nhân c m th y thèm ăn
ổ ọ ườ ng i b nh sau m s não, ng i đi u d ề ưỡ ng
ầ ư 32. Khi có d n l u não th t ả ể ọ ầ ư ở ị ầ c n ph i đ l d n l u ấ ở ườ ệ v trí:
ầ ườ ệ ừ ơ A. Cao h n đ u ng i b nh t 810 cm
ầ ườ ệ B. Ngang đ u ng i b nh
ấ ầ ườ ệ ơ C. Th p h n đ u ng i b nh
ấ ầ ườ ệ ừ ơ D. Th p h n đ u ng i b nh t 810 cm
ề ẫ N u trên ng ộ ộ ể ng thì v n có th dùng m t h p
ế ả ắ ầ ừ ế ụ ể ư ườ ệ 33. i b nh có nhi u v t th ụ d ng c đ thay băng, nh ng ph i b t đ u t ươ :
ươ ế ẩ ươ ế A. V t th ế ng b n đ n v t th ạ ng s ch
ươ ế ạ ươ ẩ ế B. V t th ế ng s ch đ n v t th ng b n
ươ ồ ế ụ ầ ế C. V t th ng b ng r i đ n đ u
ươ ế D. V t th ự ồ ế ng chân r i đ n ng c
ệ ủ ộ ữ ứ ự ạ
ở ườ ệ ử ấ 34. M t trong nh ng bi u hi n c a h i ch ng tăng áp l c tĩnh m ch c a c p tính ể ổ ắ i b nh sau m c t gan là: ộ ng
ầ ư ổ ụ ậ ố A. Rò m t ra ngoài qua ng d n l u b ng
ườ ệ ổ ố ộ B. Ng i b nh sau m có s t cao dao đ ng
ườ ệ ổ ướ ở ơ ơ ồ C. Ng i b nh có c tr ng, khó th , l m r i đi vào hôn mê gan.
ườ ệ ế ạ ợ ụ ạ ở D. Ng i b nh nh t nh t, huy t áp t t, m ch nhanh, th nhanh nông
ề ưỡ
ụ
ả
* Ph n 3ầ : Đi u d
ng s n ph khoa:
ụ ủ ườ ệ ầ ầ ứ ạ 35.M c đích c a chăm sóc theo dõi ng i b nh 1 tu n đ u sau n o thai tr ng là:
ệ ớ ứ ư ư ế A. Phát hi n s m các bi n ch ng nh ung th nguyên bào nuôi
ả ườ ệ ể ả B. Đ m b o cho ng i b nh có th có thai an toàn sau này
ư ả ế ễ ạ ẩ C. Tránh các tai bi n sau n o nh ch y máu , nhi m khu n
ệ ả ả ạ ẽ D. Đ m b o v sinh s ch s
ụ ả ụ ủ ậ 36. M c đích c a chăm sóc thai ph s n gi t là:
6
ễ ẩ ụ A. Phòng tránh nhi m khu n và loét m c
ệ ẽ ệ ả ả ạ B. Đ m b o v sinh s ch s cho b nh nhân
ẩ ị ố ườ ệ C. Chu n b tâm lý t t cho ng i b nh và gia đình
ẹ ể ế D. Phòng tránh các tai bi n có th cho m và thai nhi
ụ ầ ụ ế ụ ị ả ấ ứ ả ậ 37.D ng c c n thi t ph i có khi c p c u thai ph b s n gi t là:
A. Găng vô khu nẩ
Ố B. ng nghe tim thai
ệ ạ C. Ngáng mi ng s ch
ẩ ị D. Dung d ch sát khu n
ủ ờ ề ưỡ ế ườ ệ ng khi đón ti p ng ị ử i b nh b ch a
ệ 38. Vi c làm đ u tiên c a ngu i đi u d ạ ử ngo i t ầ ỡ cung v :
ầ ủ ạ ạ ổ ườ ệ A. Đánh giá t ng tr ng, da, niêm m c, tinh th n c a ng i b nh.
ấ ạ ệ ộ B. L y m ch, nhi t đ , HA.
ờ C. M i bác sĩ khám ngay
ồ ứ ề ị D. Truy n d ch h i s c .
ử ậ ị ỉ i b nh thai ngoài t ể ổ ấ ứ cung có ch đ nh m c p c u, cách v n chuy n
39. Khi ng ườ ệ ng ườ ệ i b nh đúng là:
A. Xe n mằ
B. Xe đ yẩ
C. Đi bộ
ự ệ ọ ỳ ươ ể D. Tu cho b nh nhân l a ch n ph ng án di chuy n
ế ộ ậ ộ ủ ườ ệ ướ ổ ế ạ ụ 40.Ch đ v n đ ng c a ng i b nh tr c khi m k ho ch ph khoa là:
ạ ậ ộ ườ A. Đi l i v n đ ng bình th ng
ệ ố ạ ỉ ườ ơ B. Ngh ng i tuy t đ i t i gi ng
ậ ạ ề ườ ộ C. V n đ ng, đi l ơ i nhi u h n bình th ng
ế ậ ề ạ ạ ộ ơ ỉ ườ D. H n ch v n đ ng, ngh ng i nhi u t i gi ng
ầ ổ ả ụ ự ệ
ữ 41.C n báo ngay cho bác sĩ tr c khi b nh nhân sau m s n ph khoa có nh ng ệ ấ d u hi u sau:
A. Kêu la, giãy d aụ
ợ ạ ở B. Khó th , nh t nh t
ả ắ ộ ố C. C n vào ng n i khí qu n
ệ ố ị D. B nh nhân không ch u ăn u ng
ấ ủ ọ ệ ườ ệ ờ ầ i b nh 3 gi ạ đ u sau n o
ộ ử ứ 42. N i dung quan tr ng nh t c a vi c theo dõi ng ch a tr ng là:
ựợ ướ A. Theo dõi l ng n ể c ti u.
7
ế ộ ị ưỡ ề B. Theo dõi d ch truy n và ch đ dinh d ng
ồ ử ạ C. Theo dõi co h i t cung và ra máu âm đ o
ạ ạ ệ ộ ế D. Theo dõi da, niêm m c, m ch, nhi t đ , huy t áp.
ụ ị ả ậ ả ượ ố ằ 43.Thai ph b s n gi t ph i đ c b trí n m:
ườ A. Gi ệ ng đ m n ướ c
ườ B. Gi ng có thành cao
ườ ặ ố C. Gi ấ ng đ t sát xu ng đ t
ầ ấ ứ ể ễ ể ẩ D. Xe đ y đ d di chy n khi c n c p c u
ở ổ ử ầ ố ộ ể ạ cung, đ u i trong cu c chuy n d bình
ườ 44.Th i gian theo dõi xoá m c t th ờ ng là:
A. 1h/l nầ
B. 2h/l nầ
C. 3h/l nầ
D. 4h/l nầ
ề ưỡ
* Ph n 4ầ : Đi u d
ng Nhi:
ụ ủ ố ệ 45. M c đích c a chăm sóc b nh nhi s c là:
ả ả ệ ớ ố ư ơ A. B o đ m vi c t i máu t i u cho các c quan
ả ủ ướ ả ệ ả B. Đ m b o đ n c và đi n gi i
ả ệ ả B. Đ m b o thân nhi t
ả ả D. B o đ m thông khí
ệ ộ ồ ổ ẻ ấ ặ ướ t đ trong l ng p cho tr 1 ngày tu i có cân n ng khi sinh d i1500
46. Nhi gam là:
A. 35 0C
0C
B. 36
0C
C. 37
0C
D. 38
ệ ộ ồ ấ ổ ẻ ặ t đ trong l ng p cho tr 4 ngày tu i có cân n ng khi sinh >2500 gam
47. Nhi là:
A. 32 0C
B. 33 0C
C. 34 0C
D. 35 0C
ố ố ầ ầ ộ ố ệ ả 48. Trong chăm sóc b nh nhi s c, s l n c n thay ng n i khí qu n là:
ầ A. 1 l n/ngày
8
ầ B. 2 l n/ngày
ầ ầ C. 1 l n/tu n
ầ ầ D. 2 l n/tu n
ố ớ ẻ ơ ổ ấ ề ượ ở ố ng th oxy qua ng
49. Đ i v i tr s sinh viêm ph i có suy hô h p, li u l thông mũi là:
A. 0,5 lít/phút
B. 1 lít/phút
C. 1,5 lít/phút
D. 2 lít/phút
ủ ụ ệ ạ ệ 50.M c đích c a chăm sóc b nh nhi h thân nhi t là:
ư ệ ủ ệ ở ạ ườ A. Đ a thân nhi t c a b nh nhi tr l i bình th ng
ụ ễ ạ ố ẩ B. Phòng ch ng tr y tim m ch nhi m khu n
ả ưỡ ả C. B o đ m dinh d ng
ấ ả D. T t c A,B,C
51. M c đích tiêm truy n dung d ch cho b nh nhi là:
ụ ệ ề ị
ụ ạ ồ ố ượ ẻ ị ấ ướ ặ ầ A. H i ph c l i kh i l ng tu n hoàn khi tr b m t n c n ng
2 trong máu
ế ệ ạ ả B. C i thi n tình tr ng thi u oxy và tăng CO
ả ả C. Đ m b o thông khí
ề ả D. C A,B,C đ u sai
0C, nhi
ệ ệ ộ t 32 35,5 ẻ ằ t đ trong phòng tr n m
ố ớ ệ ả ượ ở ứ
52. Đ i v i b nh nhi có thân nhi ầ c n ph i đ
c duy trì m c:
A. 21 – 24 0C
0C
B. 25 – 28
0C
C. 28 – 31
0C
D. 32 – 35
ị ệ ấ ệ ầ ả t c n ph i
ẻ ả ẻ ơ 53. Trong quá trình chăm sóc tr s sinh th p cân b b nh, thân nhi ả đ m b o cho tr là:
A. 34 – 35 0C
0C
B. 35 – 36
0C
C. 36 – 37
0C
D. 37 – 38
ả ộ ẩ ể ả ẻ ơ ồ ề ằ ấ ỉ
ầ 54. Khi cho tr s sinh n m l ng p, c n đi u ch nh đ đ m b o đ m trong ồ ấ l ng p là:
A. 60%
B. 70%
9
C. 80%
D. 90%
ằ ồ ấ ẻ ơ ụ 55. M c đích chăm sóc tr s sinh n m l ng p là:
ấ ướ ố ẻ A. Phòng ch ng m t n c cho tr
ưỡ ẻ ố B. Phòng ch ng suy dinh d ng cho tr
ả ả ẻ ẩ C. B o đ m vô khu n trong chăm sóc tr
ả ườ ả ẻ ượ ư D. Đ m b o đ ở ủ ng th c a tr đ c l u thông
ề ượ ở ở ẻ ớ ị ổ ố ng th oxy qua ng thông mũi ấ tr l n b viêm ph i có suy hô h p
56. Li u l là:
A. 1 lít/phút
B. 2 lit/phút
C. 3 lít/phút
D. 4 lít/phút
57. M c đích c a chăm sóc b nh nhi có ng thông d n l u màng ph i là:
ẫ ư ụ ủ ố ổ ệ
ả ả ẫ ư A. B o đ m d n l u màng ph i t ổ ố t
ệ ả ị ả ủ ẫ ư B. Theo dõi d ch ch y ra, hi u qu c a d n l u
ế ươ ở C. Chăm sóc v t th ổ ng m thông màng ph i
ấ ả D. T t c A,B,C
ậ ấ ụ ệ 58. M c đích chăm sóc b nh nhi suy th n c p là:
ễ ế ệ ặ ệ ủ ệ ễ ễ ấ A. Phát hi n các di n bi n, đ c bi t các di n bi n x u đi c a b nh
ả ả ướ ả ề ằ B. B o đ m n ệ c đi n gi i, thăng b ng ki m toan
ả ưỡ ả C. B o đ m dinh d ợ ng thích h p
ấ ả D. T t c A,B,C
ầ ướ ẫ ề ậ ấ ệ ầ 59. N i dung c n h ng d n v cách phòng b nh viêm c u th n c p cho tr ẻ
ộ em là:
ệ ọ A. V sinh tai, mũi, h ng, da
ễ ầ B. Phòng nhi m liên c u tiên phát
ệ ể C. V sinh thân th
ả D. C A,B,C
ứ ộ ế ạ ố ở ẻ ổ 60. Công th c tính huy t áp đ ng m ch t i đa tr em trên 1 tu i là:
ố A. HA t i đa = 70 + 2n
ố B. HA t i đa = 75 + 2n
ố C. HA t i đa = 80 + 2n
ố D. HA t i đa = 85 + 2n
10
ủ ố ờ ỳ ứ ớ ố ệ ệ ấ 61. Tri u ch ng s m nh t trong th i k phát b nh c a u n ván r n là:
ố ụ ớ A. R n r ng s m và ướ t
ậ ẹ ở B. Co gi t nh ệ mi ng
ứ C. C ng hàm
ấ D. Qu y khóc
ộ ệ ố ấ ườ ặ ở ẻ ở ệ 62. ế S t xu t huy t là m t b nh th ng g p tr em, b nh gây ra b i:
ỗ ằ A. Mu i v n cái Aedes Aegypti
ỗ B. Mu i cái Anophen
C. Vi khu nẩ
D. Virus Dengue
63. Điêu nao sau đây không đung trong điêu tri s t xu t huy t Dengue:
̀ ̀ ̀ ́ ̣ ố ế ấ
̀ ́ ́ ế ấ ố ố ̉ A. Cho tre uông Oresol nêu la s t xu t huy t không s c
́ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ B. Truyên dich nêu tre oi nhiêu
́ ́ ơ ̣ ̣ C. Ha sôt v i Aspirin hoăc Ibuprofen
̀ ́ ́ ̣ ̉ ̀ D. Truyên dich nêu tre oi nhiêu
́ ươ ̣ ̉ ̣ ̉ 64. Bênh Thuy đâu chu yêu lây qua đ ̀ ng
A. Hô hâṕ
B. Tiêu hoá
C. Tiêm chich́
D. Niêm mac̣
̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ 65. Bênh phâm dung đê xet nghiêm chân đoan HIV la:
́ ̣ ̣ ̀ ươ ng sinh duc
A. Dich tiêt đ ̃ ̉ ́ ươ B. N c nao tuy
̣ ̣ ̃ ́ C. Dich tiêt hong, mui
D. Maú
66. T t c các d ng c đã đ
ấ ả ụ ụ ượ ử ụ ổ ườ ệ c s d ng trong ca m cho ng ầ i b nh HIV c n
ph i đả ư c:ợ
ứ ỏ ầ ầ A. V t b đi sau khi dùng xong l n đ u
ấ ấ ư ệ ổ B. Đ a đi h p s y ti t trùng ngay khi m xong
ấ ấ ư ệ ệ ỉ ể ườ ệ ễ C. Đ a đi h p s y ti t trùng riêng bi t và ch đ dùng cho ng i b nh nhi m
HIV
ử ẩ ị ướ ớ ử ử D. R a riêng, ngâm vào dung d ch kh khu n tr c khi r a, sau đó m i g i đi
ấ ấ h p s y ti ử ệ t trùng
ẻ ọ ư ế ở ợ ế ị 67. Khi đ m nh p th cho tr ch n t th thích h p
ể ẻ ằ ườ A. Đ tr n m yên trên gi ng
11
ẻ ủ ợ B. Đ i khi tr ng
ẹ ế ẻ ể ộ ự ụ C. M b tr vén áo đ l ng c và b ng
ụ ặ ẻ D. Đ t tay lên b ng tr
68. Trong các tri u ch ng d
ướ ệ ấ ể ẳ ứ ị i đây, tri u ch ng nào có giá tr nh t đ kh ng
ổ ấ ệ : ứ ệ ị ị đ nh b nh nhân b phù ph i c p tính
ở ữ ộ A. Hó th d d i
ọ ồ ạ ị B. Ho kh c ra d ch b t h ng
ị C. Nh p tim nhanh
ẩ ở D. Ran m ổ ph i
ề ưỡ ở ộ ệ 69. Khi máy th có âm thanh báo đ ng, b nh nhân tím tái, đi u d ầ ng c n:
ộ ự ể ử A. Báo bác sĩ tr c đ x trí báo đ ng.
ể ặ ố ớ B. Ki m tra các thông s trên máy có khác v i cài đ t không.
ệ ệ ỏ ở
C. Hút đàm ngay cho b nh nhân, tách b nh nhân ra ngay kh i máy th , bóp ớ bóng v i oxy 100%.
ả D. C A và B
ẻ ộ ề ưỡ ử ộ 70. Tr đ t ng t tím tái trong khi phun khí dung x trí đi u d ng:
A. Báo bác sĩ
ệ ấ ấ ồ B. L y d u hi u sinh t n
ư ở C. Ng ng ngay khí dung, cho th O2, hút đàm và báo bác sĩ
ả D. C A và B
ụ ẻ ươ 71. M c đích chăm sóc tr theo ph ể ng pháp Kanguru là đ :
ẻ ỡ ấ A. Tr đ qu y khóc
ẩ ố ẻ ễ B Ch ng nhi m khu n cho tr
ườ ẹ ả C. Tăng c ữ ng tình c m gi a m và con
ả ệ ẻ ẻ ẻ ơ ệ ộ ấ ả D. Đ m b o thân nhi t cho tr đ non, tr s sinh có nhi t đ th p
ỉ ị ố ẻ ươ 72. Ch ng ch đ nh chăm sóc tr theo ph ng pháp Kanguru khi:
ẻ A. Tr bú kém
ẻ ị ố B. Tr b viêm r n
ẻ ị ụ ủ C. Tr b m n m da
ấ ứ ồ ứ ẻ ạ D. Tr đang trong giai đo n h i s c, c p c u
ẻ ạ ẻ ơ ụ ủ 73. M c đích c a chăm sóc tr s sinh đ ng t là:
ả ệ ẻ ả A. Đ m b o thân nhi t cho tr
ướ ệ ẫ ả ẹ B. H ng d n bà m cho bú có hi u qu
ấ ứ ẻ ằ ả ạ ờ ị ử ứ C. C p c u tr ng t đúng và k p th i nh m gi m t vong và các di ch ng
12
ấ ả D. T t c A,B,C
ậ ấ ệ ế ủ ệ ầ ườ 74. Sau khi nh n đ nh b nh nhân viêm c u th n c p, vi c ti p theo c a ng i
ề ưỡ đi u d ậ ị ng là:
ế ậ ạ A. L p k ho ch chăm sóc
ề ưỡ ư ẩ B. Đ a ra ch n đoán đi u d ng
ự ệ C. Th c hi n chăm sóc
ả ượ ế D. Đánh giá k t qu , L ng giá chăm sóc
ậ ấ ủ ể ể ặ ặ ả ầ 75. Trong các đ c đi m phù c a viêm c u th n c p, đ c đi m nào không ph i:
ườ ắ ầ ở A. Th ng b t đ u ặ ắ mí m t, m t
B. Phù kín đáo
ề ắ C. Phù tr ng m m
D. Phù tòan thân
ả ườ ể ượ ẻ ấ i thích cho tr th p tim và ng i nhà hi u đ c tình trang hi n t ệ ạ i
ụ ệ 76. Vi c gi ắ ủ ẻ c a tr nh m m c đích:
ự ủ ọ ầ ự ề ị A. C n s tham gia tích c c c a h trong đi u tr
ể ẻ B. Đ tr và gia đình yên tâm.
ứ ề ệ ế ấ ọ ể C. Cung c p ki n th c v b nh cho h hi u
ủ ế ộ ề ọ ị D. Giúp h tuân th ch đ đi u tr
ứ ộ ấ ướ ở ứ ệ ệ ể ệ ấ ấ 77. Trong các d u hi u sau d u hi u nào bi u hi n m c đ m t n m c c
đ B:ộ
ướ A. Khóc không có n ắ c m t
B. Kích thích, v t vãậ
C. Li bì, m t lãệ
D. Khát n c ướ
ệ ề ả 78. Đi u không nên làm khi chăm sóc b nh nhân tiêu ch y:
ướ ố ẫ A. H ng d n u ng ORS
ướ ẫ ẻ ố B. H ng d n lau mát khi tr s t
ướ ẻ ẫ C. H ng d n cách cho tr ăn
ệ ộ ậ ấ D. L y nhi t đ h u môn
ớ ề ị ố ẻ ị ả 79. Song song v i công tác đi u tr và chăm sóc t t cho tr b tiêu ch y là công
tác:
ề ệ ệ A. Tuyên truy n v sinh phòng b nh
ụ ề ưỡ B. Giáo d c v dinh d ng
ẹ ầ ủ ữ ủ ự ệ ằ C. Th c hi n tiêm ch ng, nuôi con b ng s a m đ y đ
13
ụ ứ ỏ D. Giáo d c s c kh e
80. Ng
ườ ả ề ệ ụ ả ị i nhà b nh nhi b tiêu ch y v các
ng ph i giáo d c ng ạ ừ: ườ ề ưỡ i đi u d ấ ề v n đ sau, ngo i tr
A. Nguyên nhân gây tiêu ch yả
ầ ả ố B. Các thu c kháng sinh c n dùng khi tiêu ch y
ệ ấ C. Các d u hi u m t n ấ ướ c
ầ ư ẻ ế D. Khi nào c n đ a tr đ n khám ngay
ườ ợ ấ ứ ề ể 81. Trong tr ng h p c p c u không có máu cùng nhóm có th truy n khác
ư nhóm máu nh ng không quá:
A. 200ml
B. 300ml
C. 400ml
D. 500ml
ữ ộ ể ầ ướ ề 82. Nh ng n i dung c n ki m tra túi máu tr c khi truy n:
ạ ử ụ ủ A. H n s d ng c a túi máu
ẹ ủ ự B. S nguyên v n c a túi máu
ợ ủ ự ữ ế C. S phù h p c a nhóm máu gi a túi máu và phi u lĩnh máu
ấ ả D. T t c các câu trên
ộ ơ ị ờ ề 83. Th i gian truy n m t đ n v máu không quá:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 4 giờ
ạ ả ữ ơ ộ ớ ế ấ 84. M t trong nh ng c quan nh y c m v i thi u oxy nh t là:
A. Tim
B. T bàoế
C. Não
D. Gan
85. M t trong nh ng nguyên t c thay băng cho ng
ữ ộ ắ ườ ệ : i b nh là
ườ ế ướ ườ ỏ A. Ng i y u thay băng tr c, ng i kh e thay băng sau
ươ ễ ướ ế B. V t th ng nhi m trùng thay tr c
ươ ế C. V t th ng vô trùng thay sau
ươ ạ ướ ươ ẩ ế D. V t th ng s ch thay tr ế c, v t th ng b n thay sau
ầ ố ớ ệ ự ử ỏ ả ấ 86. X trí ban đ u đ i v i b nh nhân b ng th c qu n do hóa ch t, câu nào sai:
14
ả ườ ở ả ư A. Đ m b o l u thông đ ng th
ệ B. Gây nôn cho b nh nhân
ệ ố C. Cho b nh nhân u ng nhi u n ề ướ c
ề ị ườ ạ D. Truy n d ch qua đ ng tĩnh m ch
ẩ ươ ứ ể ề ả ự ng th c đ làm gi m s lây truy n các tác nhân
ệ ừ 87. Phòng ng a chu n là ph gây b nh qua:
ườ A. Đ ng máu
ườ ế B. Đ ng ti p xúc
ọ ắ ườ ườ C. Đ ng gi t b n và đ ng không khí
ấ ả D. T t c A, B, C
88.
ẩ ệ ệ ệ ễ ượ ở ả Nhi m khu n b nh vi n hi n nay đ c các nhà qu n lý quan tâm b i nó:
ề ằ ờ ị ị ề A. Làm tăng th i gian n m đi u tr và tăng giá thành đi u tr .
ỉ ệ ế ườ ệ B. Tăng t l ứ bi n ch ng trên ng i b nh.
ồ C. G m A, B và tăng t l ỉ ệ ử t vong.
ự ề ủ ẩ ồ D. G m C và s đ kháng c a vi khu n
ế ừ ố ể ả t thì có th làm gi m đ ượ ỉ ệ c t l
ụ ẩ ệ ễ ệ 89. N u áp d ng các bi n pháp phòng ng a t ệ nhi m khu n b nh vi n:
ừ A. T 5 – 10%
ừ B. T 11 – 55%
ừ C. T 56 – 90%
ớ D. T i 100%
ệ ặ ầ ị ổ ắ 90. Vi c làm đ u tiên ngay sau khi b kim tiêm xuyên qua da ho c dao m c t
vào tay là:
ế ặ A. N n h t máu
ươ ằ ử ế B. R a v t th ồ ng b ng c n
ử ạ ằ ị ị ướ C. R a s ch v trí b đâm b ng xà phòng và n c.
ươ ướ ướ ố ế D. X i v t th ng d i vòi n ả c ch y.
ề ệ ấ ạ ệ 91. Trong b nh vi n, vi c theo dõi, tham v n và báo cáo tai n n ngh nghi p
ế ụ ủ ệ ệ trong nhân viên y t ệ là nhi m v c a:
ế ơ A. Y t c quan
ế ạ B. Phòng K ho ch
ề ưỡ C. Phòng Đi u d ng
ễ ể ẩ D. Khoa Ki m sóat nhi m khu n.
92. Đi m có nguy c
ố ể ế . ơ s t xu t huy t ấ
ệ ệ ườ ờ ế ọ A. B nh vi n, tr ợ ng h c, ký túc xá, ch , nhà th , b n xe…
15
ườ ự ể ụ ể ả B. Công tr ể ng xây d ng, đi m bán cây ki ng, t đi m gi i trí…
ấ ố ọ ự ị C. Nhà tr , v a ve chai, khu đ t tr ng, nghĩa đ a…..
ữ ể ể ệ ộ ị D. M t trong nh ng đ a đi m k trên phát hi n có lăng quăng
ủ ệ ở ặ ọ ệ ệ ấ 93. Các d u hi u tr n ng c a b nh Tay Chân Mi ng, ch n câu sai:
ủ ế ấ ơ ừ ừ ề A. Bi ng ch i, khó ng , qu y khóc, li bì, l ủ đ , ng nhi u
ố ỏ ứ ứ ố ỏ ả B. S t cao, b t r t, ho ng h t,b ăn, b bú
ữ ạ ạ ậ ậ ứ ồ t mình, run gi ắ t chi, g ng c ng, m t
ượ ợ ứ C. Đ ng không v ng, đi lo ng cho ng, gi tr n ng c…
ấ ả ề D. T t c các câu trên đ u đúng
ụ ố ề ệ ệ ệ . 94. Các thông đi p giáo d c truy n thông phòng ch ng b nh Tay Chân Mi ng
ườ ớ ướ ạ A. Th ử ng xuyên r a tay v i n c s ch và xà phòng
ệ ườ ệ ọ ớ ọ ậ ng h c, l p h c, nhà v sinh và các v t
ườ ơ ử ệ B. V sinh nhà c a, n i làm vi c, tr ụ ng xuyên d ng … th
ủ ệ ở ặ ệ ề ệ ệ ấ ậ ờ ị ị ấ C. Nh p vi n đi u tr k p th i khi xu t hi n các d u hi u tr n ng c a b nh
ấ ả ề D. T t c các câu trên đ u đúng
ệ ạ ể 95. Vì sao b nh cúm A/H1N1 l i nguy hi m ?
ể ạ ệ ậ ố ờ ườ ệ A. B nh đ l ứ i di ch ng tàn t t su t đ i cho ng i b nh
ề ầ ệ ể B. B nh có th tái phát nhi u l n
ệ ạ ị ế ế ả ườ ạ i hàng lo t trên toàn
C. B nh có kh năng bi n thành đ i d ch gây ch t ng c uầ
ườ ệ ị ưỡ D. Làm cho ng i b nh b suy dinh d ặ ng n ng
ứ ườ ặ ở ệ ầ ế 96. Các bi n ch ng th ng g p b nh cúm gia c m
ổ A. Viêm ph i , viêm tai…
ấ ấ B. Suy hô h p c p
ử C. T vong
ấ ả ề D. T t c các câu trên đ u đúng
ờ ố ấ ệ 97. Các d u hi u nghi ng s t rét
ụ ố A. S t cao liên t c 7 ngày
ẹ ố B. S t nh kéo dài > 7 ngày
ề ố ơ ồ C. S t thành c n, rét run, vã m hôi nhi u
ệ ố ỏ D. S t cao kèm theo m t m i, chán ăn
ệ ườ 98. B nh nào sau đây lây qua đ ng máu:
A. Quai bị
B. Ho gà
C. Viêm gan siêu vi B
16
ệ ệ D. B nh tay chân mi ng
99. B nh nào sau đây lây qua đ
ệ ườ ọ (ch n câu sai) ng tiêu hoá
A. Lỵ
ươ B. Th ng hàn
C. Quai bị
D. Viêm gan siêu vi A
ủ ả ư ế ể ả ẩ ượ ẩ c vi khu n, giun
ự ử 100. R a th c ph m, rau c qu nh th nào có th gi m đ sán gây b nh?ệ
ử ầ ủ A. R a 1 l n là đ
ử B. R a 2 l n n ầ ướ c
ử ướ ạ ầ ỹ C. R a n c s ch 3 l n và ngâm k 15 phút
ầ ướ ử ầ ướ D. R a 1 l n n c và 1 l n n ố c mu i
17
o0o

