1
CÂU HI ÔN THI KT THÚC HC PHN
MÔN CSNB NI 2
Câu 1 :
Sc do bnh t là loi sc:
A.
Nhim trùng
Thn kinh
C.
Gim th tích
D.
Tim
Câu 2 :
Trung gian truyn bnh st xut huyết:
A.
Muỗi đòn xóc
Mui vn
C.
Culex
D.
Anophen
Câu 3 :
Thi k nào bắt đầu có tổn thương đặc hiu:
A.
Khi phát
Toàn phát
C.
A,B đúng
D.
A,B sai
Câu 4 :
Nhóm bnh lây truyền qua đường nào kh năng lây nhiễm nng s bnh nhân mc bệnh thường
cao nhưng giảm nhanh:
A.
Tiêu hóa
Hô hp
C.
Da- niêm
D.
Máu
Câu 5 :
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong dịch t hc bnh t:
A.
D lây truyn trc tiếp t người sang người
B.
Bnh xy ra nhiu mùa nng
C.
Tr em mc bnh nhiều hơn người ln
D.
A,B đúng
Câu 6 :
Trong bnh tay chân ming, biến chứng thường xy ra t ngày:
A.
Th 1 ca bnh
Th 2- 3 ca bnh
C.
Th 5- 7 ca bnh
Th 2- 5 ca bnh
Câu 7 :
Du hiệu lâm sàng nào sau đây ít gặp người bnh cúm:
A.
Viêm và đau nhức các khớp xương
Mt nhiu, kit sc
C.
Sốt cao đột ngt
Hắt hơi, sổ mũi, ho
Câu 8 :
Đặc điểm phát ban trong bnh tay chân ming, NGOI TR:
A.
Dng phỏng nước
Tn ti trong thi gian ngn
C.
Khi lành để li so
lòng bàn tay, lòng bàn chân, ming
Câu 9 :
Vết vn da h xut hin vào thi kì:
A.
Lui bnh
Khi phát
C.
Toàn phát
D.
Hi phc
Câu 10 :
Bin pháp tt nhất để phòng bnh amib rut cho cá nhân là:
A.
V sinh ăn uống
B.
Ung thuc dit amib khi tiếp xúc
C.
X lý tốt phân người và phân gia súc
D.
Dit các côn trùng trung gian truyn bnh
Câu 11 :
Bnh sởi có đặc tính sau:
A.
Có min dch không bn vng
Phát ban không điển hình
C.
Xuất độ lây lan cao
D phân lp virus
Câu 12 :
Chế độ ăn người bnh lỵ, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Ăn loãng d tiêu
B.
Chia bữa ăn thành nhiều ba nh 5- 6 ln/ ngày
C.
Không ăn hoặc ung chất có màu đỏ
D.
Ăn nhiều đạm và cht xơ
Câu 13 :
Biến chng có kh năng gây tử vong thường gp trên bnh nhân cúm là:
A.
Viêm phi
Viêm xoang hàm
C.
Viêm cu thn
D.
Viêm phế qun
Câu 14 :
Chẩn đoán xác định t da vào:
A.
Tìm thy vi khun t trong máu
B.
Mức độ tiêu chy d di
C.
Phân toàn nước, ln cn giống nước vo go
D.
Du hiu mất nước nng
Câu 15 :
Biến chứng thường gp nht trong bnh ho gà:
A.
Co git do thiếu Oxy não
Bi nhim phi
C.
Xp phi
Ri loạn nước điện gii
2
Câu 16 :
Dung dịch ưu tiên chọn để ra vết thương có nguy cơ uốn ván là:
A.
Oxygené
Potavidin
C.
Cn 900
D.
Cn 700
Câu 17 :
Dch trong bnh truyn nhim có những đặc điểm sau, NGOI TR:
A.
Trong các khong thi gian khác nhau
Có kh năng lan truyền cao
C.
Xy ra nhiều nơi
Nhiều người mc bnh
Câu 18 :
Đây là các biện pháp kiểm soát nguy cơ uốn ván sơ sinh, NGOẠI TR:
A.
Qun lý thai nghén, tránh đẻ rơi
Kế hoạch hóa gia đình
C.
Tiêm nga VAT cho ph n tuổi sinh đẻ
Thc hin 3 sạch trong đỡ đẻ
Câu 19 :
Biến chứng nào dưới đây KHÔNG gặp trong bnh ho gà:
A.
Viêm phúc mc
Viêm tai gia
C.
Lng rut
D.
Xp phi
Câu 20 :
Có th nghĩ đến chẩn đoán lỵ trực trùng trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TR:
A.
Soi phân thy hng cu,nhiu bch cầu đa nhân
B.
Tiêu đàm màu, mót rặn, đau quặn bng
C.
Tiêu chy , vàng da, xut huyết dưới da
D.
Tiêu chy, kèm co git và hôn mê
Câu 21 :
Người bnh t thường sch vi khun sau thi gian:
A.
1 tun
2 tun
C.
3 tun
D.
4 tun
Câu 22 :
Bnh lao lây ch yếu qua đường:
A.
Hô hp
Tiêu hóa
C.
Da niêm
D.
Máu
Câu 23 :
Giai đoạn khi phát ca dch t thường kéo dài khong:
A.
1 ngày
3 -5 ngày
C.
2 ngày
D.
Vài gi
Câu 24 :
Phương pháp DOTS là:
A.
Viết tắt là “3Đ”
B.
S dng hóa tr liu ngn ngày có giám sát trc tiếp
C.
Đa hóa trị liu ngn ngày có giám sát trc tiếp
D.
Chương trình chống lao gm các thuc thiết yếu
Câu 25 :
Triu chứng điển hình ca bnh tay chân miệng giai đoạn toàn phát, NGOI TR:
A.
H thân nhit
Phát ban dng phỏng nước
C.
Nôn ói
Loét ming
Câu 26 :
Trong bnh uốn ván, nhóm cơ bị co cng mun nht:
A.
nhai
Cơ lưng
C.
Cơ chi trên
D.
Cơ chi dưới
Câu 27 :
Đàm điển hình trong bnh lao phi:
A.
Đàm mủ bã đậu
Đàm màu gỉ sét
C.
Đàm vàng
D.
Đàm xanh
Câu 28 :
Ngun bnh t gp :
A.
Gia cm
C.
Người
D.
B,C đúng
Câu 29 :
Du hiu ca thi k khi phát t:
A.
St cao
Đầy bng, sôi rut
C.
Tiêu chy xi x
Chut rút
Câu 30 :
Bệnh nào sau đây lây lan theo đường hô hp:
A.
Bch hu
St xut huyết
C.
Un ván
D.
Dch hch
Câu 31 :
Đối tượng nào là ngun lây quan trng trong bnh truyn nhim:
A.
Người bnh
Người lành mang trùng
C.
A,B đúng
A,B sai
Câu 32 :
Hai yếu t chính xác định người bnh t có sc là:
A.
Mch và tri giác
Mch và huyết áp
C.
Huyết áp và nhp th
Tri giác và nhp th
Câu 33 :
Người lành mang trùng KHÔNG NÊN làm ngh nào sau đây:
A.
Nhân viên bo trì
Thư kí
C.
Bo mu
Công nhân v sinh
Câu 34 :
Thuốc dùng điều tr d phòng lao:
A.
Steptomycin
Rifampicin
C.
INH
D.
Ethambutol
Câu 35 :
Các tn thương và rối loạn sau thường gp người bnh l, NGOI TR:
A.
Xut huyết
Ri lon hp thu nước và điện gii
3
C.
Viêm loét niêm mc rut già
Viêm loét niêm mc rut non
Câu 36 :
Triu chứng nào sau đây KHÔNG thuộc hi chng l:
A.
Phân nhày máu
Đau quặn bng
C.
St
D.
Mót rn
Câu 37 :
Đặc điểm dch t nào sau đây phù hợp dch t:
A.
Ít gây dch ln
Xy ra nơi thiếu nước sch
C.
Thường xảy ra vào mùa mưa
Thường lây trc tiếp
Câu 38 :
Ly du hiu sinh tn người bnh t mi:
A.
3 6 gi/ ln
15 30 phút/ ln
C.
30 phút 60 phút / ln
1 3 gi / ln
Câu 39 :
Bnh sởi có đặc tính sau:
A.
Có min dch không bn vng
B.
Xuất độ lây lan thp
C.
Luôn có viêm long, phát ban và hi phc
D.
Rt khó phân lp tác nhân gây bnh
Câu 40 :
Bnh nào sau đây lây lan theo đường hô hp:
A.
St xut huyết
Bch hu
C.
Dch hch
D.
Un ván
Câu 41 :
Biến chng hu sởi thường gp nht là:
A.
Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng
Viêm phi do bi nhim
C.
Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ
Cam tu mã do v sinh kém
Câu 42 :
Trong bnh ho gà, biến chứng nào dưới đây là nguyên nhân chính gây tử vong tr dưới 3 tui
A.
Viêm phi
Ri loạn nước điện gii
C.
Lng rut
Sa trc tràng
Câu 43 :
Điều dưỡng cn theo dõi biến chng sau trên người bnh si, NGOI TR:
A.
Viêm não ty
Viêm tinh hoàn
C.
Viêm tai gia
D.
Viêm phi
Câu 44 :
Dây truyn nhim gm bao nhiêu mt xích?
A.
3
6
C.
4
D.
5
Câu 45 :
Đối với người bnh un ván sau khi rút ng ni khí quản điều dưỡng cn theo dõi biến chng nào sau
đây:
A.
Phù n thanh qun
Viêm phi
C.
Hp khí qun
Viêm khí qun
Câu 46 :
Biến chng hay gp nht trong bnh thủy đậu:
A.
Bi nhim da
Hi chng Reye
C.
D tt bm sinh
D.
Viêm phi
Câu 47 :
Cơn ho điển hình của ho gà có đặc điểm:
A.
Ho nhiều cơn, giữa các cơn nghe có tiếng “ót”
B.
Ho tng tiếng một, không đàm
C.
Ho một cơn khoảng 15 20 tiếng ri chm dt
D.
Ho tng tiếng có nhiều đàm trắng đục
Câu 48 :
Dung dịch dùng để thay thế huyết tương trong bnh st xut huyết là:
A.
NaCl 0,9%
Glucose
C.
Dextrose
D.
Dextran
Câu 49 :
Đối vi bnh nhân sc nhim trùng nên ly nhiệt độ cơ thể :
A.
Hu môn
Sau tai
C.
Nách
D.
Ming
Câu 50 :
Tác nhân gây bnh viêm não Nht Bn B
A.
Ades agypti
Virus viêm não Nht Bn
C.
Mui vn
Mui Culex
Câu 51 :
Chế độ dinh dưỡng người bệnh viêm gan do virus, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Cho ăn nhiều ln, mi ln mt ít
Sáng cho ăn nhiều, chiều cho ăn ít
C.
Hn chế m
Ăn ít đạm, nhiều đường
Câu 52 :
Th lâm sàng thường gp nht trong bnh tay chân ming:
A.
Th cp
Th không điễn hình
C.
T l các th bệnh như nhau
Th ti cp
Câu 53 :
K t lúc bắt đầu điều tr, cần cách ly người bnh ho gà ít nht:
A.
10 ngày
7 ngày
C.
3 ngày
D.
5 ngày
Câu 54 :
Khi xâm nhp ký ch, virus cúm bám lên:
4
A.
Hng cu
Niêm mạc mũi
C.
Tế bào thượng bì phế qun
Bch cu
Câu 55 :
Cơn ho điển hình ca bnh ho gà gm nhng du hiu sau:
A.
Ho một cơn khoảng 15- 20 cái ri chm dt
B.
Ho từng cơn và khạc đàm có lẫn máu
C.
Ho tng tiếng mt có nhiều đàm trắng đục
D.
Ho nhiều cơn, giữa các cơn nghe tiếng “ót”
Câu 56 :
Chẩn đoán bệnh truyn nhim da vào:
A.
Dch t, lâm sàng
Xét nghiệm đặc hiu
C.
Đáp ứng vi thuốc đặc tr
A, B, C đúng
Câu 57 :
Du hiu nào xut hin sm nht trong bnh un ván:
A.
Khó nut
Khó th
C.
Co git
D.
Cng hàm
Câu 58 :
Dung dịch dùng để chăm sóc ống m khí quản trên người bnh un ván là:
A.
Cn
Nước mui sinh lý
C.
Oxy già
Betadin
Câu 59 :
Chăm sóc người bnh tả, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Tiếp tc cho tr bú m
Dùng thuc cm tiêu chy theo y lnh
C.
Người lớn ngày đầu nhịn ăn uống
Cho người bnh nm giường có l
Câu 60 :
Nếu bnh nhân không khạc được đàm để làm xét nghim lao thì nên th trong:
A.
Dch d dày lấy khi đói
Ngoáy tăm ở hng
C.
Soi phế qun ra hút
Tt c các câu đều đúng
Câu 61 :
Điều dưỡng cn theo dõi du hiệu nào sau đây trên người bnh l, NGOI TR:
A.
St cao
Đau quặn bng
C.
Phân đàm máu ngày càng nhiều
Mót rặn ngày càng tăng
Câu 62 :
Người có nhóm máu nào d có nguy cơ mắc lao:
A.
A
B
C.
O
D.
HLA-DR2
Câu 63 :
Du hiu quan trng theo dõi tin trin sc do bnh tả, điều dưỡng cn theo dõi du hiu nào trên
người bnh:
A.
Tri giác
Hô hp
C.
Lượng nước tiu 24 gi
Da niêm
Câu 64 :
Trung gian truyn bnh viêm não Nht Bn
A.
Mui Culex
Muỗi đòn xóc
C.
Virus viêm não Nht Bn
Mui vn
Câu 65 :
Thi kì hay xy ra các biến chng:
A.
Khi phát
Hi phc
C.
Lui bnh
D.
Toàn phát
Câu 66 :
Trong trường hp thun lợi các cơn co giật ca un ván s thưa dần t thời điẻm nào ca bnh:
A.
Ngày th 7
Ngày th 8
C.
Ngày th 10
D.
Ngày th 5
Câu 67 :
Th bnh un ván có t l t vong cao nht:
A.
Un ván toàn thân người già
Un ván cc b
C.
Un ván th đầu
Un ván rn
Câu 68 :
Điều dưỡng cn theo dõi nhng biến chứng trên người bnh viêm gan do virus, NGOI TR:
A.
Suy thn
Hôn mê gan
C.
Vàng da kéo dài
Ri loạn đông máu
Câu 69 :
Điều nào sau đây đúng trong điều tr bnh si:
A.
S dng thêm Vitamine A
B.
Dùng Aspirine h nhit
C.
Tránh tiếp xúc với nước
D.
Dùng kháng sinh ngay giai đoạn viêm long
Câu 70 :
Thuc chng lao thiết yếu gm có bao nhiêu loi:
A.
3 loi
4 loi
C.
5 loi
D.
6 loi
Câu 71 :
Vi sinh vật tăng sinh mạnh vào thi k:
A.
bnh
Toàn phát
C.
Khi phát
D.
Hi phc
Câu 72 :
Vi khun t có tên:
5
A.
Salmonella
Shigella
C.
Lepstopira
D.
Vibrio cholera
Câu 73 :
Khi xâm nhp ký ch, virus cúm bám lên:
A.
Tế bào thượng bì phế qun
Hng cu
C.
Niêm mạc mũi
Bch cu
Câu 74 :
Vaccin nga lao:
A.
Sabin
Meales
C.
OPV
D.
BCG
Câu 75 :
Đưng lây ch yếu ca bnh tay chân ming:
A.
Đưng da, niêm
Đưng máu
C.
Đưng tiêu hóa
D.
Đưng hô hp
Câu 76 :
Bệnh ho gà thường xy ra la tui:
A.
1 6 tui
1 3 tui
C.
3 8 tui
D.
5 10 tui
Câu 77 :
Thi k nào trong bnh ho gà có kh năng lây truyền cao nht:
A.
Toàn phát
Lui bnh
C.
Khi phát
D.
bnh
Câu 78 :
Nguyên nhân gây sc nhim trùng chiếm đa số là:
A.
Vi khuẩn Gram dương
Vi khun Gram âm
C.
E Coli
Trc khun m xanh
Câu 79 :
Tên gi vi khun lao gây bnh người, NGOI TR:
A.
Mycobacterium tuberculosis
Mycobacterium leprae
C.
Trc khun Kock
BK
Câu 80 :
Lao nhiễm tình trng bnh do lần đầu tiên khun lao xâm nhập vào thể trong khong thi
gian:
A.
>1 năm
3 tun - 3 tháng
C.
6 tháng- 1 năm
3- 6 tháng
Câu 81 :
Đây là các biểu hin ca un ván rn tr sơ sinh, NGOẠI TR:
A.
B
Bụng chướng, không tiêu phân su
C.
Bàn tay nm cht
St cao
Câu 82 :
Biến chng hu sởi thường gp nht là:
A.
Viêm phi do bi nhim
Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng
C.
Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ
Cam tu mã do v sinh kém
Câu 83 :
Du hiu nào xut hin sm nht trong thi k khi phát ca bnh un ván:
A.
Khó nut
Đau mỏi hàm
C.
Co git
D.
Khó th
Câu 84 :
Triu chứng điển hình nht ca t là:
A.
Chut rút
Chân tay lnh, huyết áp tt
C.
Tiêu chy xi x
Mc ói, ói
Câu 85 :
Điều nào sau đây đúng trong điều tr bnh si:
A.
Tránh tiếp xúc với nước
B.
Dùng kháng sinh ngay giai đoạn viêm long
C.
S dng thêm Vitamine A
D.
Dùng Aspirine h nhit
Câu 86 :
Thi k bnh ca bnh tay chân ming kéo dài khong:
A.
3- 7 ngày
1- 3 ngày
C.
5- 9 ngày
D.
7- 10 ngày
Câu 87 :
Đặc điểm ca st trong st xut huyết:
A.
Sốt thường kèm theo xut tiết
B.
St din tiến t từ, ngày càng tăng
C.
St cao, v mt l đừ
D.
Sốt đáp ứng rt tt vi thuc h nhit
Câu 88 :
Đối tượng ca bnh tay chân ming là tr em la tui:
A.
i 1 tui
i 5 tui
C.
7- 10 tui
D.
i 3 tui
Câu 89 :
Bnh nào gây dch bùng n:
A.
SARS
Dch t
C.
St bi lit
D.
A,B đúng
Câu 90 :
Thi k toàn phát ca bnh tay chân ming kéo dài khong:
A.
3- 5 ngày
3- 10 ngày
C.
1- 2 ngày
D.
2- 3 ngày
Câu 91 :
Thủy đậu lây truyn qua:
A.
Đưng máu
Đưng da niêm
C.
Đưng tiêu hóa
D.
Đưng hô hp