1
CÂU HI ÔN THI KT THÚC HC PHN
MÔN CHĂM SÓC NGƯỜI BNH NI 1
Câu 1 :
Các yếu t khi phát nhồi máu cơ tim:
A.
Nhp tim nhanh
Cholesterol máu gim
C.
St
Đưng huyết gim
Câu 2 :
Du hiu sm nht của người bệnh xơ gan giai đoạn tim tàng là:
A.
Gan to
Mt mỏi chán ăn, đầy bng khó tiêu
C.
Cân nng gim sút
C trướng
Câu 3 :
Khi người bệnh lên cơn tăng huyết áp cp cn cho ngm ngay:
A.
1 viên Amlordipin 5mg
2 git Adalat retard
C.
1 viên Captopril 25mg
2 git Adalat 5mg
Câu 4 :
Khi phát ca viêm ty cấp thường xy ra:
A.
Khi gng sc
Sau bữa ăn nhiều m và rượu
C.
Khi bụng đói
Lúc tri gn sáng
Câu 5 :
Chế độ ăn cho người bnh tiểu đường:
A.
Nên cho ăn nhiều ba/ ngày.
Hn chế cht béo.
C.
Đủ chất đạm.
Hn chế đưng.
Câu 6 :
Khi điều tr bnh tiểu đường phi phi hp các yếu t sau, NGOI TR:
A.
Chế độ dinh dưỡng
Tp luyn
C.
Gim stress
Dùng thuc
Câu 7 :
Loét câm trong loét d dày tá tràng là loét:
A.
Không đau
Không chy máu
C.
Không cần điều tr
Không thng
Câu 8 :
Tai biến d gây nht trong chc hút dich c chướng người bệnh ung thư gan:
A.
Nhim khun
B.
Suy tim
Shock.
D.
Phù phi cp
Câu 9 :
Du hiu nhn biết người bnh có biến chng v ung thư gan trong ổ bng:
A.
Phân có màu trng
Đau bụng d di
C.
Vàng da, vàng mt, nga
Nôn ra màu
Câu 10 :
Triu chứng lâm sàng đặc hiu ca viêm niệu đạo:
A.
Tiu m
B.
Tiu ít
Tiu nhiu
D.
Tiu máu
Câu 11 :
Tính chất đàm trong bnh hen phế qun:
A.
Đàm trắng dính
Đàm nhầy m trng loãng
C.
Đàm mủ xanh
Đàm hồng có bt
Câu 12 :
Tính chất đau trong viêm tụy cp, NGOI TR:
A.
Đau hạ n phi
Lan lên vai phi
C.
Lan ra sau lưng
Khi phát sau bữa ăn nhiều m
Câu 13 :
Vi khun nào có vai trò quan trng trong loét d dày tá tràng:
A.
Staphylococcus aureus
Proteus mirabilis
C.
Helicobacter pylori
Haemophilus influenzae
Câu 14 :
Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều tr người bệnh tăng huyết áp là:
A.
La chn thuc phi hp
Ci thin li sng
C.
Chọn đường dùng thuốc đơn giản
Xác định huyết áp mc tiêu
Câu 15 :
Nôn là tình trng cht đọng trong dy .....
A.
Đi ngược lên ming
Trào ngược qua đường hô hp
C.
Đi ngược lên ming
Đưc tng ra ngoài
Câu 16 :
Đây là những biến chng của xơ gan, NGOẠI TR:
A.
Hôn mê gan
Viêm ty cp
C.
Xut huyết tiêu hóa
Ung thư gan
Câu 17 :
Nguyên nhân gây nhim khuẫn đường niệu thường gp:
A.
Trào ngược niệu đạo bàng quang
Nhiễm trùng ngược dòng
2
C.
Qua đường máu
Tc nghẽn dòng nước tiu
Câu 18 :
Người bnh khi hoạt động bình thường vn có biu hin mt, khó thở. Phân độ là:
A.
Độ II
B.
Độ I
Độ III
D.
Độ IV
Câu 19 :
Ri lon phân khi:
A.
S lần đi cầu 1 2 ln/ngày
Khối lượng phân 150 300 g/ngày
C.
Phân khô, táo hoc nát lng
A, B đúng
Câu 20 :
Đây là những tính cht ca nôn và bun nôn, NGOI TR:
A.
Có th xy ra liên tiếp nhau
Có liên quan cht ch vi nhau
C.
Luôn luôn đi chung với nhau
Có th độc lp nhau
Câu 21 :
Triu chứng lâm sàng nào KHÔNG ĐÚNG của bệnh nhân đái tháo đường
A.
Tiu nhiu
B.
Tăng cân nhiều
Uống nước nhiu
D.
Ăn nhiều
Câu 22 :
ớng lan trong đau do tụy:
A.
Sau lưng
B.
H chu phi
Lên ngc
D.
H v
Câu 23 :
Biến chng nào ca bệnh nhân ung thư gan dẫn đến tình trạng người bnh t vong nhanh:
A.
V ung thư
Xut huyết tiêu hóa
C.
mt
Hôn mê gan
Câu 24 :
Khi các triu chng ca người bnh viêm ty gim, việc nuôi dưỡng cho người bệnh được cho chế
độ ăn cần hn chế
A.
M và protein
Đưng và mui khoáng
C.
Vitamin và chất xơ
Muối và nước
Câu 25 :
Triu chứng lâm sàng đặc hiu ca viêm bàng quang:
A.
Tiu gt
B.
Tiu ít
Tiểu đục
D.
Tiu máu
Câu 26 :
Viêm ty cp là mt tiến trình:
A.
Viêm nhim bi vi trùng
T hy mô ty do chính men ty
C.
Hy hoi mô ty do dch d dày
Hy hoi mô ty do men gan
Câu 27 :
Triu chứng điển hình của đau bụng do loét tá tràng:
A.
Đau dưới mũi ức lch trái
Đau vài giờ sau ăn
C.
Đau thượng v lnh phi
Đau kèm theo sốt
Câu 28 :
Các yếu t khởi phát cơn đau thắt ngc, NGOI TR:
A.
ớu giáp đơn thuần
Cm lnh
C.
Xúc cm mnh
Nhp tim nhanh
Câu 29 :
X quang phi thy du hiu mất góc sườn hoành gp trong bnh lý:
A.
Tràn khí màng phi
Lao phi
C.
Tràn dch màng phi
Viêm phi
Câu 30 :
Đăc điểm ch yếu trong viêm phế qun cp tính:
A.
Ho khan, khó th
Ho và khạc đàm
C.
Khó th, st
Rát bỏng sau xương ức
Câu 31 :
Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG trong viêm tụy cp:
A.
Tư thế cò súng làm giảm đau
Nôn nhiu và liên tc
C.
Sau nôn thường giảm đau
Đau bụng cp tính d di
Câu 32 :
Nguyên nhân gây ung thư gan:
A.
Viêm gan siêu vi
Độc t nm
C.
u
A, B, C đúng
Câu 33 :
người già nếu thiếu máu nng kéo dài có th mc bnh:
A.
Suy tim
B.
Van tim
Cao huyết áp
D.
Đau thắt ngc
Câu 34 :
Triu chứng điển hình nht ca suy tim trái:
A.
Khó th
B.
Phù chân
Sao mch
D.
Báng bng
Câu 35 :
Nguyên nhân gây đau thắt ngc, NGOI TR:
A.
Xơ vữa động mch vành
Giãn động mch vành
C.
Cơ tim phì đại
Thiếu máu nng
Câu 36 :
Đây là đặc điểm phân ca ri loạn tiêu hóa trong ung thư gan, NGOẠI TR:
A.
Có nhy
B.
Toàn nước
Có ln máu
D.
Nát hoc st
Câu 37 :
Triu chng ca hi chứng tăng áp lực tĩnh mạch ca:
3
A.
Báng bng
Phù
C.
Ri lon ni tiết
Gan teo, có th to
Câu 38 :
Mc tiêu quan trng nht trong điều tr nhồi máu cơ tim cấp là:
A.
Chế độ vận động và ngh ngơi
S dng thuc giảm đau
C.
Làm tái tưới máu
Chế độ dinh dưỡng
Câu 39 :
Triu chứng nào sau đây gặp trong hi chứng tăng áp lực tĩnh mạch ca:
A.
Lách to
Vàng da
C.
Sao mch
Lòng bàn tay son
Câu 40 :
Đây là những nguyên nhân gây suy tim phi, NGOI TR:
A.
Bnh tim bm sinh
Tràn dch màng ngoài tim
C.
Xơ vữa mch vành
Bnh phi tc nghn mn tính
Câu 41 :
Cận lâm sàng nào KHÔNG ĐÚNG đối vi bnh basedow:
A.
Cholesteron máu tăng
Tăng chuyển hóa cơ sở
C.
Bch cu ht gim
T3,T4 tăng, TSH giảm
Câu 42 :
Iod cn cho s phát trin não b, h thn kinh và thân th tr khi đang ở thời điểm
A.
Bào thai
Nh nhi
C.
Sơ sinh
Lúc trưởng thành
Câu 43 :
Điu tr ngoi khoa cho loét d dày tá tràng khi:
A.
Điu tr ni khoa tht bi
Hp môn v
C.
Thng d dày
A, B, C đúng
Câu 44 :
Triu chng lâm sàng ca Basedow, NGOI TR:
A.
Phù mi mt
Đi ngòai phân lỏng, nát nhiu
C.
Ri lon sinh dc
S nóng
Câu 45 :
Đây là chỉ định cắt gan trong ung thư gan, NGOI TR:
A.
Khối ung thư nhỏ < 5cm
Gan không xơ
C.
Còn khu trú
Có hạch dưới đòn
Câu 46 :
Vấn đề nào sau đây KHÔNG có ở người bệnh cường giáp
A.
D tăng trọng lượng cơ thể
D xúc động và kích thích quá mc.
C.
Thay đổi v dinh dưỡng.
Thân nhiệt cơ thể tăng.
Câu 47 :
Khó th từng cơn gặp trong các trường hp:
A.
Phù phi cp, viêm phế qun, nhi máu não
B.
Phù trung tht, viêm phi, nhi máu phi
C.
Hen tim, phù phi cp, nhi máu não
D.
Phù phi cp, hen tim, nhi máu phi
Câu 48 :
Nguyên nhân xơ gan do nhiễm khun ít gp nht:
A.
St rét
B.
HCV
Sán lá gan
D.
HBV
Câu 49 :
Nguyên nhân gây xơ gan nhiễm độc thường gp nước ta:
A.
Thuc tr sâu
u
C.
Alpha toxin
Chất độc màu da cam
Câu 50 :
Hàm lượng muối cho người bệnh tăng huyết áp ăn hằng ngày tối đa khoảng
A.
7 10g mui/24gi
3 5g mui/24gi
C.
1 3g mui/24gi
5 7g mui/24gi
Câu 51 :
Giun chui ng mật thường ấn đau ở điểm:
A.
Cạnh mũi ức phi
Đim túi mt
C.
Cạnh mũi ức trái
Mac-Burney
Câu 52 :
Ăn khó tiêu là một trong nhng biến chng của tăng huyết áp trên cơ quan:
A.
Não
B.
Tim
Thn
D.
Mt
Câu 53 :
Biu hin nào KHÔNG CÓ trong ngt:
A.
Bt tnh
B.
Mt tri giác
Th nhanh nông
D.
Tim đập chm
Câu 54 :
Nguyên nhân suy thận cơ giới:
A.
Giảm dòng máu đến thn
Si niu qun
C.
Viêm cu thn mn
Ng độc thuc sulfamit
Câu 55 :
Đây là những nguyên tắc trong điều tr viêm ty cp, NGOI TR:
4
A.
Giảm đau tích cực
Kích thích tuyến ty bài tiết
C.
Nâng đỡ h tr toàn thân
Điu tr các biến chng
Câu 56 :
Nguyên nhân chính gây bướu giáp:
A.
Thiếu iode
B.
Chế độ ăn uống
Suy giáp
D.
Dùng thuc
Câu 57 :
Đặc điểm cơn khó thở trong bnh hen phế qun:
A.
Khó th thì hít vào
Khó th từng cơn
C.
Có du hiu tin triu
St xảy ra trước khi khó th
Câu 58 :
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI men ty:
A.
Trypsin
B.
Lipase
Pepsin
D.
Amylase
Câu 59 :
Các yếu t nguy cơ gây tiểu đường, NGOI TR:
A.
S dng thuc nga thai
Chế độ ăn nhiều gia v
C.
Béo phì
Ri lon chuyn hóa lipid
Câu 60 :
Trường hợp nào được xem là tăng huyết áp th phát:
A.
Tăng hoạt tính thn kinh
D dng mch máu
C.
Xơ vữa động mch
Yếu t gia đình
Câu 61 :
Thuốc thường dùng nht cho người suy tim sau khi điều tr ổn định:
A.
Giãn mch
B.
Li tiu
Tr tim
D.
An thn
Câu 62 :
Tiểu ít khi lượng nước tiu/24 gi dưới:
A.
400 ml
B.
500 ml
300 ml
D.
600 ml
Câu 63 :
Cn lâm sàng da vào ch s nào để đánh giá mức độ thiếu máu ca bnh nhân:
A.
Bch cu
Dung tích hng cu
C.
Tiu cu
Huyết cu t
Câu 64 :
Tính cht phù do bnh tim mch:
A.
Thường phù bui sáng
Không liên quan đến chế độ ăn
C.
Phù mt, mí mắt trước
Phù bàn chân, cẳng chân trước
Câu 65 :
Các biến chng ca loét d dày tá tràng, NGOI TR:
A.
Tt rut
Hp môn v
C.
Xut huyết tiêu hóa
Thng d dày
Câu 66 :
Khó nut là triu chng:
A.
Đau ở phn hng hoặc đau ở ch dng ca thức ăn
B.
Cn tr hoc tc nghn khi thc ăn qua miệng, hng, thc qun
C.
Tình trng cht đọng trong d dày b tng ra ngoài
D.
Còn được gi là triu chng s nut
Câu 67 :
Theo JNC VII, ch s huyết áp 140/95 xếp vào loi:
A.
Tăng huyết áp độ I
Tăng huyết áp độ II
C.
Huyết áp tối ưu
Tiền tăng huyết áp
Câu 68 :
Triu chng lâm ng ca nhồi u cơ tim có n đau ngực “kiu mạchnh”:
A.
Có khó th
B.
Dùng thuc Nitroglycerin ngm không gim
C.
Kéo dài không quá 15 phút
D.
Ngh ngơi sẽ gim
Câu 69 :
Triu chng lâm sàng đặc hiu của viêm đài bể thn:
A.
Tiu gt
B.
Tiu máu
Tiu ít
D.
Tiểu đục
Câu 70 :
Biến chng của bướu giáp đơn thuần, NGOI TR:
A.
Li mt ác tính
B.
Nhim khun
Xut huyết
D.
Ung thư hóa
Câu 71 :
Triu chng ho khàn, ho không ra tiếng thường gp trong bnh:
A.
Viêm Amiđan
B.
Viêm phế qun
Viêm thanh qun
D.
Lao phi
Câu 72 :
Đặc trưng lâm sàng của suy thn cp là:
A.
Nôn
B.
Vô niu
Phù
D.
Xut huyết
Câu 73 :
Đàm màu rỉ sét gp trong bnh lý:
A.
Viêm phi thùy
B.
Nhi máu phi
Phù phi cp
D.
Lao phi
Câu 74 :
Biến chng cp tính của người bnh tiểu đường:
A.
Nhim trùng
B.
Hôn mê
Suy thn
D.
Mù mt
5
Câu 75 :
Tư thế nm của người bệnh khi có cơn đau thắt ngc
A.
Nằm đầu cao.
Nm nghiêng
C.
Nằm đầu thp.
Na nm, na ngi.
Câu 76 :
Tính chất đau trong loét dạ dày tá tràng:
A.
Sau nôn không giảm đau
Đau liên quan đến bữa ăn
C.
Đau kèm theo mót rặn
Đau không có chu kỳ
Câu 77 :
Triu chng lâm sàng của bướu giáp đơn thuần:
A.
Ri lon sinh dc
B.
Thay đổi tính tình
C.
Đi ngòai phân lỏng, nát nhiu
D.
u giáp mật độ không điều, lan ta, khng có du hiu mạch đập.
Câu 78 :
Triu chứng điển hình của đau bụng do loét d dày:
A.
Đau kèm theo sốt
Đau thượng v lnh phi
C.
Đau dưới mũi ức lch trái
Đau khi đói ăn vào đỡ đau
Câu 79 :
Viêm ty mạn thường gp đối tượng:
A.
Ln tui
B.
Nghin ma túy
Tr em
D.
Nghiện rượu
Câu 80 :
Phương pháp làm giảm đau cho người bnh loét d dày tá tràng khi đau là:
A.
Cho người bnh nm sp
Chườm lạnh vùng thượng v
C.
Chườm nóng vùng thượng v
Cho người bnh th oxy
Câu 81 :
Vô niệu khi lượng nước tiu/24 gi dưới:
A.
300 ml
B.
200 ml
100 ml
D.
400 ml
Câu 82 :
Khi các triu chng ca người bnh viêm ty gim, vic nuôi ỡng cho người bệnh được cho chế
độ ăn cần tăng
A.
Glucid
B.
Protein
Vitamin
D.
Carbohydrat
Câu 83 :
Nguyên nhân nào gây ho ra máu thường gp nht:
A.
Hen tim
H động mch ch
C.
Hp van hai lá
Hẹp động mch phi
Câu 84 :
Nguyên nhân gây nhồi máu cơ tim, NGOẠI TR:
A.
Tăng huyết áp
Thiếu máu nng
C.
Nhp tim chm
Sc gây giảm cung lượng tim
Câu 85 :
Thuốc thường dùng đề cp cứu người bệnh khi có cơn đau thắt ngc:
A.
Nitroglycerin
B.
Captopril
Amlordipin
D.
Adalat
Câu 86 :
Triu chng lâm sàng ca hp van 2 là:
A.
Khó th khi gng sc gọi là cơn hen tim
B.
Tĩnh mạch c ni
C.
Nghe thy tiếng thi tâm thu
D.
Gan to
Câu 87 :
Khối lượng phân bình thường của người ln là:
A.
100 150 g/ngày
100 300 g/ngày
C.
150 300 g/ngày
150 400 g/ngày
Câu 88 :
Bệnh nhân xơ gan thường b giảm ion đồ nào sau đây:
A.
Calci
B.
Kali
Natri
D.
Magiê
Câu 89 :
Chăm sóc người bệnh Basedow, Điều dưỡng cn theo dõi:
A.
Tình trng tâm thn.
Du sinh hiu.
C.
Tri giác.
Mt.
Câu 90 :
Nhận định tình trạng người bnh suy thn cp mục đích để xác định được:
A.
Nguyên nhân
B.
Biến chng
Triu chng
D.
Din tiến
Câu 91 :
Triu chng bao gi cũng có ở người tăng huyết áp:
A.
Nhức đầu, chóng mt
Nng ngc, hi hp
C.
Đỏ bng mt
Ch s huyết áp cao
Câu 92 :
Tăng huyết áp có th điều tr khỏi trong trường hp nào:
A.
Tăng cholesterol máu
Tăng hoạt tính thn kinh
C.
Yếu t gia đình
Thai k