
CH TH C A B TR NG B TH Y S N Ỉ Ị Ủ Ộ ƯỞ Ộ Ủ Ả
V vi c tăng c ng ki m soát d l ng hóa ch t, kháng sinh có h i trong ho t đ ngề ệ ườ ể ư ượ ấ ạ ạ ộ
th y s n ủ ả
Trong các năm qua, v i s n l c c a toàn th lao đ ng ngh cá và hàng lo t các bi n phápớ ự ỗ ự ủ ể ộ ề ạ ệ
kiên quy t c a Chính Ph , B Thu s n, và các B , Ngành liên quan, Ngành Thu s n đãế ủ ủ ộ ỷ ả ộ ỷ ả
v t qua rào c n an toàn th c ph m, an toàn d ch b nh nh ng th tr ng khó tính nh t trênượ ả ự ẩ ị ệ ở ữ ị ườ ấ
th gi i nh EU, M , Canada, Nh t B n… góp ph n quan tr ng vào vi c đ a hàng thu s nế ớ ư ỹ ậ ả ầ ọ ệ ư ỷ ả
Vi t Nam thâm nh p vào 76 n c và khu v c trên th gi i, và giá tr kim ng ch xu t kh uệ ậ ướ ự ế ớ ị ạ ấ ẩ
thu s n năm 2004 đ t 2.397 tri u USD. ỷ ả ạ ệ
Tuy nhiên, do ho t đ ng ki m soát d l ng, hóa ch t kháng sinh có h i đ n s c kho ng iạ ộ ể ư ượ ấ ạ ế ứ ẻ ườ
tiêu dùng ch a đ c th c hi n nghiêm túc t i t t c các công đo n t nuôi tr ng, đánh b t,ư ượ ự ệ ạ ấ ả ạ ừ ồ ắ
thu mua v n chuy n nguyên li u, đ n ch bi n, nên trong năm 2004, s lô hàng b th tr ngậ ể ệ ế ế ế ố ị ị ườ
nh p kh u phát hi n kháng sinh có h i v n còn cao (EU: 22 lô, M : 13 lô, Canada: 27 lô).ậ ẩ ệ ạ ẫ ỹ
Tình tr ng trên không ch gây thi t h i l n v kinh t cho doanh nghi p, mà còn nh h ngạ ỉ ệ ạ ớ ề ế ệ ả ưở
nghiêm tr ng đ n uy tín ch t l ng thu s n Vi t Nam trên th tr ng th gi i. H u qu làọ ế ấ ượ ỷ ả ệ ị ườ ế ớ ậ ả
T ng v B o v s c kh e ng i tiêu dùng EU (SANCO) đã thông báo s c Đoàn cán bổ ụ ả ệ ứ ỏ ườ ẽ ử ộ
thanh tra đ n Vi t Nam đ ki m tra ho t đ ng ngăn ch n hoá ch t, kháng sinh có h i trongế ệ ể ể ạ ộ ặ ấ ạ
trong thu s n Vi t Nam t 18 – 29/4/2005; C c Qu n lý Th c ph m và D c ph m Hoaỷ ả ở ệ ừ ụ ả ự ẩ ượ ẩ
Kỳ thông báo sang Vi t Nam ki m tra ch ng trình HACCP c a các doanh nghi p vào thángệ ể ươ ủ ệ
9/2005.
Nh m gi v ng th tr ng xu t kh u, b o v uy tín hàng th y s n Vi t Nam trên th tr ngằ ữ ữ ị ườ ấ ẩ ả ệ ủ ả ệ ị ườ
th gi i và EU, đ ng th i chu n b t t cho đ t thanh tra c a Liên minh Châu Âu (thángế ớ ồ ờ ẩ ị ố ợ ủ
4/2005) và Đoàn Thanh tra c a FDA (tháng 9/2005), B tr ng B Th y s n ch th :ủ ộ ưở ộ ủ ả ỉ ị
BỘ THỦY SẢN
S :03/2005/CT-BTS ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
------------------------------------
Hà N i, ngày7 tháng 03 năm 2005ộ

1. U ban Nhân dân các T nh/Thành ph ch đ o các S Thu s n/S Nông nghi p và Phátỷ ỉ ố ỉ ạ ở ỷ ả ở ệ
tri n Nông thôn có qu n lý thu s n: ể ả ỷ ả
a) Ph bi n r ng rãi và t ch c th c hi n nghiêm túc Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngàyổ ế ộ ổ ứ ự ệ ế ị ố
24/2/2005 c a B Thu s n v ban hành danh m c hoá ch t, kháng sinh c m và h n chủ ộ ỷ ả ề ụ ấ ấ ạ ế
s d ng trong s n xu t, kinh doanh thu s n; Ch đ o các c quan Báo, Đài t i đ aử ụ ả ấ ỷ ả ỉ ạ ơ ạ ị
ph ng tuyên truy n v tác h i c a các lo i thu c thú y, hoá ch t, kháng sinh trong Danhươ ề ề ạ ủ ạ ố ấ
m c h n ch s d ng và c m s d ng theo quy đ nh c a B Thu s n, đ c bi t làụ ạ ế ử ụ ấ ử ụ ị ủ ộ ỷ ả ặ ệ
Malachite Green.
b) T ch c ki m soát ch t ch các lo i hoá ch t, kháng sinh b c m s d ng trong s n xu tổ ứ ể ặ ẽ ạ ấ ị ấ ử ụ ả ấ
thu s n, đ c bi t là Malachite Green và các s n ph m có ch a Malachite Green trong m iỷ ả ặ ệ ả ẩ ứ ọ
công đo n s n xu t, kinh doanh th y s n. ạ ả ấ ủ ả
c) Kh n tr ng thành l p và n đ nh t ch c, ch c năng nhi m v c a c quan qu n lý ch tẩ ươ ậ ổ ị ổ ứ ứ ệ ụ ủ ơ ả ấ
l ng và thú y th y s n theo h ng d n t i Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT-BTS-ượ ủ ả ướ ẫ ạ ư ị ố
BNV ngày 3/2/2005 c a liên B Th y s n và B N i v , đ ng th i v i vi c tăng c ngủ ộ ủ ả ộ ộ ụ ồ ờ ớ ệ ườ
đ u t trang thi t b cho phòng ki m nghi m ch t l ng hoá ch t kháng sinh và d ch b nhầ ư ế ị ể ệ ấ ượ ấ ị ệ
c a đ n v đ c giao nhi m v qu n lý CL, ATVS thu s n t i đ a ph ng. ủ ơ ị ượ ệ ụ ả ỷ ả ạ ị ươ
2. Các S Th y s n và S NN&PTNT có qu n lý th y s n: ở ủ ả ở ả ủ ả
Ch đ o c quan Qu n lý Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y thu s n tr c thu c, tri nỉ ạ ơ ả ấ ượ ệ ỷ ả ự ộ ể
khai đ ng b các ho t đ ng:ồ ộ ạ ộ
a) T ch c đ t t ng ki m tra đi u ki n đ m b o an toàn v sinh, đ c bi t là ki m soát cácổ ứ ợ ổ ể ề ệ ả ả ệ ặ ệ ể
lo i hóa ch t, kháng sinh c m đ i v i các đ i t ng đã phân công cho đ a ph ng qu n lýạ ấ ấ ố ớ ố ượ ị ươ ả
(tàu cá, c ng, ch , đ i lý, c s s n xu t cung ng th c ăn, thu c thú y, c s nuôi tr ngả ợ ạ ơ ở ả ấ ứ ứ ố ơ ở ồ
th y s n). Phát hi n và x ph t nghiêm các tr ng h p vi ph m. ủ ả ệ ử ạ ườ ợ ạ
b) Theo h ng d n nghi p v và ph ng pháp c a Chi c c Qu n lý Ch t l ng, An toàn vướ ẫ ệ ụ ươ ủ ụ ả ấ ượ ệ
sinh và Thú y thu s n vùng ch trì t ch c các l p đào t o, t p hu n v ki n th c đ mỷ ả ủ ổ ứ ớ ạ ậ ấ ề ế ứ ả
b o ch t l ng, an toàn v sinh cho các c s s n xu t kinh doanh thu s n có liên quanả ấ ượ ệ ơ ở ả ấ ỷ ả
đ n hoá ch t, kháng sinh t i đ a ph ng. ế ấ ạ ị ươ
c) Ph i h p v i l c l ng khuy n ng đ a ph ng h ng d n cho các ch đ m nuôi ki mố ợ ớ ự ượ ế ư ị ươ ướ ẫ ủ ầ ể
soát ch t ch các y u t đ u vào c a quá trình nuôi. Qu n lý t t ho t đ ng d ch v thú y,ặ ẽ ế ố ầ ủ ả ố ạ ộ ị ụ
đ c bi t là ho t đ ng c a các t ch c, cá nhân hành ngh phòng tr b nh thu s n và xặ ệ ạ ộ ủ ổ ứ ề ị ệ ỷ ả ử
lý ao đ m, k p th i phát hi n và x lý nghiêm kh c các tr ng h p vi ph m. ầ ị ờ ệ ử ắ ườ ợ ạ
3. C c Qu n lý Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y thu s n: ụ ả ấ ượ ệ ỷ ả
a) Ki m soát ch t ch xu t x nguyên li u c a các lô hàng th y s n xu t kh u vào th tr ngể ặ ẽ ấ ứ ệ ủ ủ ả ấ ẩ ị ườ
EU, Canada, Th y Sĩ, M … v ch t l ng an toàn v sinh th c ph m. Riêng s n ph mụ ỹ ề ấ ượ ệ ự ẩ ả ẩ
thu s n nuôi xu t kh u vào th tr ng EU, Canada và th tr ng có yêu c u t ngỷ ả ấ ẩ ị ườ ị ườ ầ ươ
đ ng, ph i b sung thêm ch tiêu Malachite Green và d n xu t c a nó (Leucomalachiteươ ả ổ ỉ ẫ ấ ủ
Green), các lo i kháng sinh h n ch s d ng đ c bi t là nhóm Fluoroquinolone đ i v i cácạ ạ ế ử ụ ặ ệ ố ớ

lô hàng th y s n xu t kh u. Th c hi n nghiêm túc cam k t v i EU v vi c t m đình chủ ả ấ ẩ ự ệ ế ớ ề ệ ạ ỉ
các doanh nghi p xu t kh u vào EU có lô hàng b phát hi n d l ng kháng sinh, hoá ch tệ ấ ẩ ị ệ ư ượ ấ
c m ho c h n ch s d ng. ấ ặ ạ ế ử ụ
b) Ph bi n đ n các doanh nghi p ch bi n, doanh nghi p s n xu t thu c thú y, ch đ mổ ế ế ệ ế ế ệ ả ấ ố ủ ầ
nuôi, t ch c cá nhân hành ngh thú y thu s n, các c quan ch t l ng, thú y đ a ph ngổ ứ ề ỷ ả ơ ấ ượ ị ươ
và c quan khuy n ng các t nh/thành ph trong c n c v tình hình ch t l ng s nơ ế ư ỉ ố ả ướ ề ấ ượ ả
ph m th y s n Vi t Nam t i th tr ng nh p kh u, và h ng d n các bi n pháp kh cẩ ủ ả ệ ạ ị ườ ậ ẩ ướ ẫ ệ ắ
ph c, đ c bi t t p trung vào ho t đ ng ngăn ch n lây nhi m d l ng Malachite Green,ụ ặ ệ ậ ạ ộ ặ ễ ư ượ
Chloramphenicol, Nitrofurans.
c) H ng d n, ch đ o các c quan qu n lý ch t l ng, an toàn v sinh và thú y thu s n cácướ ẫ ỉ ạ ơ ả ấ ượ ệ ỷ ả
t nh, thành ph th c hi n đ t t ng ki m tra và sau đó duy trì ho t đ ng ki m tra, giám sát,ỉ ố ự ệ ợ ổ ể ạ ộ ể
x lý nghiêm theo qui đ nh c a pháp lu t các t ch c cá nhân nh p kh u, s n xu t, kinhử ị ủ ậ ổ ứ ậ ẩ ả ấ
doanh, s d ng Malachite Green, Chloramphenicol, Nitrofurans… trong m i ho t đ ng s nử ụ ọ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh th y s n. ấ ủ ả
d) Ph i h p v i Trung tâm Khuy n ng Qu c gia và Trung tâm Khuy n ng các T nh, Thànhố ợ ớ ế ư ố ế ư ỉ
ph tr c thu c Trung ng h ng d n s d ng ch t thay th Malachite Green. Ph i h pố ự ộ ươ ướ ẫ ử ụ ấ ế ố ợ
v i V Khoa h c Công ngh và các Vi n Nghiên c u thu s n trong vi c nghiên c u m cớ ụ ọ ệ ệ ứ ỷ ả ệ ứ ứ
t n d Malachite Green và kh năng phân hu c a nó trong môi tr ng đ đ xu t bi nồ ư ả ỷ ủ ườ ể ề ấ ệ
pháp x lý phù h p.ử ợ
e) Th ng xuyên c p nh t danh m c các hóa ch t, kháng sinh c m s d ng, h n ch s d ngườ ậ ậ ụ ấ ấ ử ụ ạ ế ử ụ
c a các t ch c qu c t , các n c nh p kh u ch y u (EU, M , Nh t) đ trình B banủ ổ ứ ố ế ướ ậ ẩ ủ ế ỹ ậ ể ộ
hành các qui đ nh b sung cho phù h p v i yêu c u c a th tr ng. ị ổ ợ ớ ầ ủ ị ườ
f) Rà soát, s a đ i Quy ch Ki m soát d l ng các ch t đ c h i trong thu s n và s n ph mử ổ ế ể ư ượ ấ ộ ạ ỷ ả ả ẩ
đ ng v t thu s n nuôi ban hành theo Quy t đ nh s 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 c aộ ậ ỷ ả ế ị ố ủ
B tr ng B Thu s n và trình B ban hành. ộ ưở ộ ỷ ả ộ
g) Tăng c ng và t p trung năng l c thi t b phân tích đ đáp ng yêu c u ki m tra lô hàngườ ậ ự ế ị ể ứ ầ ể
th y s n và ki m soát các s n ph m ph c v nuôi tr ng (hóa ch t, thu c thú y, th c ăn,ủ ả ể ả ẩ ụ ụ ồ ấ ố ứ
ch ph m sinh h c). ế ẩ ọ
h) H ng d n nghi p v , ph ng pháp ki m tra d l ng hoá ch t, kháng sinh c m s d ngướ ẫ ệ ụ ươ ể ư ượ ấ ấ ử ụ
(đ c bi t là Malachite Green) cho c quan qu n lý ch t l ng và thú y thu s n các t nh,ặ ệ ơ ả ấ ượ ỷ ả ỉ
Thành ph đ các c quan này th c hi n t t nhi m v ki m soát hoá ch t, kháng sinh bố ể ơ ự ệ ố ệ ụ ể ấ ị
c m và h n ch s d ng trong nguyên li u th y s n nuôi tr c khi thu ho ch và th cấ ạ ế ử ụ ệ ủ ả ướ ạ ự
hi n c p gi y ch ng nh n an toàn th c ph m cho toàn b nguyên li u theo t ng đ n vệ ấ ấ ứ ậ ự ẩ ộ ệ ừ ơ ị
bè/ đ m nuôi. ầ
i) H ng d n nghi p v và ph ng pháp cho c quan ki m tra ch t l ng và thú y thu s nướ ẫ ệ ụ ươ ơ ể ấ ượ ỷ ả
các t nh, thành ph tri n khai ho t đ ng mã hoá các c s nuôi, c s thu gom, b o qu n,ỉ ố ể ạ ộ ơ ở ơ ở ả ả
v n chuy n nguyên li u đ tri n khai nhanh ho t đ ng ki m tra công nh n đi u ki nậ ể ệ ể ể ạ ộ ể ậ ề ệ
đ m b o an toàn v sinh đ i v i các c s này, và ph c v công tác truy xu t ngu n g cả ả ệ ố ớ ơ ở ụ ụ ấ ồ ố
nguyên li u c a lô hàng. ệ ủ
j) Ch th c hi n ki m tra c p ch ng th các lô hàng xu t kh u đi EU, Canada và th tr ng cóỉ ự ệ ể ấ ứ ư ấ ẩ ị ườ
yêu c u t ng đ ng có đ gi y ch ng nh n ho c phi u phân tích các lo i kháng sinhầ ươ ươ ủ ấ ứ ậ ặ ế ạ
c m và Malachite Green cho t ng lô nguyên li u s d ng đ s n xu t ra lô hàng đó. ấ ừ ệ ử ụ ể ả ấ

4. V Khoa h c Công ngh , V Nuôi th y s n: ụ ọ ệ ụ ủ ả
Có trách nhi m ph i h p v i C c Qu n lý Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y thuệ ố ợ ớ ụ ả ấ ượ ệ ỷ
s n trong vi c ph bi n tác h i c a các lo i hóa ch t, kháng sinh c m và h n ch s d ng,ả ệ ổ ế ạ ủ ạ ấ ấ ạ ế ử ụ
h ng d n các tr ng Đ i h c, Trung h c và D y ngh liên quan đ n nuôi tr ng và ch bi nướ ẫ ườ ạ ọ ọ ạ ề ế ồ ế ế
th y s n c p nh t các qui đ nh c a Nhà n c và c a B Th y s n v hóa ch t, kháng sinhủ ả ậ ậ ị ủ ướ ủ ộ ủ ả ề ấ
c m và h n ch s d ng trong th y s n, và ch đ o các Vi n Nghiên c u thu c B tri n khaiấ ạ ế ử ụ ủ ả ỉ ạ ệ ứ ộ ộ ể
các đ tài nghiên c u phòng tr b nh th y s n bao g m n i dung nghiên c u các lo i khángề ứ ị ệ ủ ả ồ ộ ứ ạ
sinh thay th các ch t b c m s d ng trong phòng tr b nh cho th y s n. ế ấ ị ấ ử ụ ị ệ ủ ả
5. Trung tâm Khuy n ng Qu c gia: ế ư ố
a) Ch trì, ph i h p v i C c Qu n lý Ch t l ng An toàn V sinh và Thú y Th y s n, các Sủ ố ợ ớ ụ ả ấ ượ ệ ủ ả ở
Th y s n, S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn có qu n lý th y s n tăng c ng tuyênủ ả ở ệ ể ả ủ ả ườ
truy n ph bi n cho ng dân v tác h i khi s d ng các ch tthu c danh m c kháng sinh,ề ổ ế ư ề ạ ử ụ ấ ộ ụ
hóa ch t c m s d ng trong s n xu t, kinh doanh th y s n đ c bi t là Malachite Green,ấ ấ ử ụ ả ấ ủ ả ặ ệ
Chloramphenicol, Nitrofurans.
b) H ng d n s d ng ch t thay th Malachite Green trong nuôi tr ng thu s n. ướ ẫ ử ụ ấ ế ồ ỷ ả
6. Các Doanh nghi p ch bi n th y s n: ệ ế ế ủ ả
a) Tăng c ng ki m soát ch t l ng an toàn v sinh th c ph m trong toàn b quá trình s nườ ể ấ ượ ệ ự ẩ ộ ả
xu t t nguyên li u đ n thành ph m. Tuân th nghiêm túc các quy đ nh c a B Th y s nấ ừ ệ ế ẩ ủ ị ủ ộ ủ ả
v ki m soát ch t l ng an toàn v sinh th y s n, đ c bi t là ki m soát d l ng các lo iề ể ấ ượ ệ ủ ả ặ ệ ể ư ượ ạ
hoá ch t, kháng sinh c m và h n ch s d ng. ấ ấ ạ ế ử ụ
b) Tuy t đ i không s d ng nguyên li u th y s n không rõ ngu n g c vào ch bi n các lôệ ố ử ụ ệ ủ ả ồ ố ế ế
hàng xu t kh u vào EU, Canada và nh ng th tr ng có yêu c u t ng đ ng. T ng lôấ ẩ ữ ị ườ ầ ươ ươ ừ
nguyên li u nh p vào nhà máy ph i có phi u ki m tra hoá ch t, kháng sinh. Trong tr ngệ ậ ả ế ể ấ ườ
h p ch a có phi u ki m tra, ph i đ c l y m u ki m tra đ bi t ch c lô nguyên li u đóợ ư ế ể ả ượ ấ ẫ ể ể ế ắ ệ
không ch a kháng sinh c m (đ c bi t là Malachite Green). ứ ấ ặ ệ
c) Các lô hàng thu s n nuôi xu t kh u vào EU, Canada và th tr ng có yêu c u t ngỷ ả ấ ẩ ị ườ ầ ươ
đ ng ph i đ c ch ng nh n không nhi m d l ng hoá ch t, kháng sinh, đ c bi t làươ ả ượ ứ ậ ễ ư ượ ấ ặ ệ
Malachite Green, Leucomalachite Green.
d) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n v n đ ki m soát d l ng các ch t đ cẵ ấ ệ ấ ờ ế ấ ề ể ư ượ ấ ộ
h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ạ ạ ộ ỷ ả ơ ẩ ề ầ
7. Các c s (đ i lý) thu mua và cung ng nguyên li u thu s n ơ ở ạ ứ ệ ỷ ả

a) Ph i tách rõ t ng lô nguyên li u, kèm t khai xu t x và phi u ki m tra d l ng hoá ch t,ả ừ ệ ờ ấ ứ ế ể ư ượ ấ
kháng sinh b c m, đ c bi t là Malachit Green cho t t c các lô hàng do đ n v thu mua vàị ấ ặ ệ ấ ả ơ ị
cung ng. ứ
b) Tuy t đ i không s d ng các lo i kháng sinh hoá ch t c m, kháng sinh h n ch s d ngệ ố ử ụ ạ ấ ấ ạ ế ử ụ
theo Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 c a B Thu s n đ b o qu nế ị ố ủ ộ ỷ ả ể ả ả
nguyên li u. ệ
c) Ch p hành nghiêm túc ho t đ ng ki m tra, ki m soát c a Chi c c Qu n lý Ch t l ng, Anấ ạ ộ ể ể ủ ụ ả ấ ượ
toàn v sinh và Thú y thu s n vùng và c quan ki m tra ch t l ng và thú y thu s nệ ỷ ả ơ ể ấ ượ ỷ ả
t nh/thành ph . ỉ ố
d) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n v n đ ki m soát d l ng các ch t đ cẵ ấ ệ ấ ờ ế ấ ề ể ư ượ ấ ộ
h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ạ ạ ộ ỷ ả ơ ẩ ề ầ
8. Các c s s n xu t th c ăn cho thu s n, thu c, ch ph m sinh h c, vi sinh v t, hoá ch tơ ở ả ấ ứ ỷ ả ố ế ẩ ọ ậ ấ
s d ng trong nuôi tr ng thu s n: ử ụ ồ ỷ ả
a) Nghiêm c m vi c nh p kh u, tàng tr , s n xu t, kinh doanh các hoá ch t, kháng sinh c mấ ệ ậ ẩ ữ ả ấ ấ ấ
s d ng theo Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 c a B Thu s n, đ c bi tử ụ ế ị ố ủ ộ ỷ ả ặ ệ
là Malachite Green .
b) Ch đ c s n xu t, cung ng cho ng i nuôi nh ng m t hàng đã đ c c p ch ng nh nỉ ượ ả ấ ứ ườ ữ ặ ượ ấ ứ ậ
đ c phép s n xu t và tiêu th . ượ ả ấ ụ
c) M i lô hàng tr c khi đ a ra th tr ng ph i th c hi n ch đ ghi nhãn theo Thông tỗ ướ ư ị ườ ả ự ệ ế ộ ư
03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 c a B Thu s n h ng d n th c hi n Quy t đ nhủ ộ ỷ ả ướ ẫ ự ệ ế ị
178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 c a Th t ng Chính ph và Quy t đ nh s 07/2005ủ ủ ướ ủ ế ị ố
ngày 24/2/2005 c a B Thu s n và ph i kèm theo phi u ki m tra d l ng kháng sinh. ủ ộ ỷ ả ả ế ể ư ượ
d) Ch p hành nghiêm túc ho t đ ng ki m tra, ki m soát c a Chi c c Qu n lý Ch t l ng, Anấ ạ ộ ể ể ủ ụ ả ấ ượ
toàn v sinh và Thú y thu s n vùng và c quan qu n lý ch t l ng và thú y th y s n cácệ ỷ ả ơ ả ấ ượ ủ ả
T nh, Thành ph . ỉ ố
e) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n qui đ nh ki m soát d l ng các ch tẵ ấ ệ ấ ờ ế ị ể ư ượ ấ
đ c h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ộ ạ ạ ộ ỷ ả ơ ẩ ề ầ
9. Ch đ m, bè nuôi thu s n:ủ ầ ỷ ả
a) S d ng thu c, hoá ch t đúng m c đích, không tùy ti n s d ng thu c, hoá ch t trong quáử ụ ố ấ ụ ệ ử ụ ố ấ
trình nuôi tr ng th y s n n u ch a đ c h ng d n đ y đ v thành ph n, tác d ng vàồ ủ ả ế ư ượ ướ ẫ ầ ủ ề ầ ụ
qui trình s d ng.ử ụ
b) Nghiêm c m s d ng thu c, hóa ch t trong danh m c c m s d ng c a B Th y s n, đ cấ ử ụ ố ấ ụ ấ ử ụ ủ ộ ủ ả ặ
bi t là Malachite Green .ệ

