CH TH C A B TR NG B TH Y S N ƯỞ
V vi c tăng c ng ki m soát d l ng hóa ch t, kháng sinh có h i trong ho t đ ng ườ ư ượ
th y s n
Trong các năm qua, v i s n l c c a toàn th lao đ ng ngh cá và hàng lo t các bi n pháp
kiên quy t c a Chính Ph , B Thu s n, và các B , Ngành liên quan, Ngành Thu s n đãế
v t qua rào c n an toàn th c ph m, an toàn d ch b nh nh ng th tr ng khó tính nh t trênượ ườ
th gi i nh EU, M , Canada, Nh t B n… góp ph n quan tr ng vào vi c đ a hàng thu s nế ư ư
Vi t Nam thâm nh p vào 76 n c và khu v c trên th gi i, và giá tr kim ng ch xu t kh u ướ ế
thu s n năm 2004 đ t 2.397 tri u USD.
Tuy nhiên, do ho t đ ng ki m soát d l ng, hóa ch t kháng sinh có h i đ n s c kho ng i ư ượ ế ườ
tiêu dùng ch a đ c th c hi n nghiêm túc t i t t c các công đo n t nuôi tr ng, đánh b t,ư ượ
thu mua v n chuy n nguyên li u, đ n ch bi n, nên trong năm 2004, s lô hàng b th tr ng ế ế ế ườ
nh p kh u phát hi n kháng sinh có h i v n còn cao (EU: 22 lô, M : 13 lô, Canada: 27 lô).
Tình tr ng trên không ch gây thi t h i l n v kinh t cho doanh nghi p, mà còn nh h ng ế ưở
nghiêm tr ng đ n uy tín ch t l ng thu s n Vi t Nam trên th tr ng th gi i. H u qu ế ượ ườ ế
T ng v B o v s c kh e ng i tiêu dùng EU (SANCO) đã thông báo s c Đoàn cán b ườ
thanh tra đ n Vi t Nam đ ki m tra ho t đ ng ngăn ch n hoá ch t, kháng sinh có h i trongế
trong thu s n Vi t Nam t 18 – 29/4/2005; C c Qu n lý Th c ph m và D c ph m Hoa ượ
Kỳ thông báo sang Vi t Nam ki m tra ch ng trình HACCP c a các doanh nghi p vào tháng ươ
9/2005.
Nh m gi v ng th tr ng xu t kh u, b o v uy tín hàng th y s n Vi t Nam trên th tr ng ườ ườ
th gi i và EU, đ ng th i chu n b t t cho đ t thanh tra c a Liên minh Châu Âu (thángế
4/2005) và Đoàn Thanh tra c a FDA (tháng 9/2005), B tr ng B Th y s n ch th : ưở
B THY SN
S :03/2005/CT-BTS
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
------------------------------------
Hà N i, ngày7 tháng 03 năm 2005
1. U ban Nhân dân các T nh/Thành ph ch đ o các S Thu s n/S Nông nghi p và Phát
tri n Nông thôn có qu n lý thu s n:
a) Ph bi n r ng rãi t ch c th c hi n nghiêm túc Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngày ế ế
24/2/2005 c a B Thu s n v ban hành danh m c hoá ch t, kháng sinh c m h n ch ế
s d ng trong s n xu t, kinh doanh thu s n; Ch đ o các c quan Báo, Đài t i đ a ơ
ph ng tuyên truy n v tác h i c a các lo i thu c thú y, hoá ch t, kháng sinh trong Danhươ
m c h n ch s d ng c m s d ng theo quy đ nh c a B Thu s n, đ c bi t ế
Malachite Green.
b) T ch c ki m soát ch t ch các lo i hoá ch t, kháng sinh b c m s d ng trong s n xu t
thu s n, đ c bi t là Malachite Green và các s n ph m có ch a Malachite Green trong m i
công đo n s n xu t, kinh doanh th y s n.
c) Kh n tr ng thành l p n đ nh t ch c, ch c năng nhi m v c a c quan qu n lý ch t ươ ơ
l ng thú y th y s n theo h ng d n t i Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT-BTS-ượ ướ ư
BNV ngày 3/2/2005 c a liên B Th y s n B N i v , đ ng th i v i vi c tăng c ng ườ
đ u t trang thi t b cho phòng ki m nghi m ch t l ng hoá ch t kháng sinh và d ch b nh ư ế ượ
c a đ n v đ c giao nhi m v qu n lý CL, ATVS thu s n t i đ a ph ng. ơ ượ ươ
2. Các S Th y s n và S NN&PTNT có qu n lý th y s n:
Ch đ o c quan Qu n Ch t l ng, An toàn v sinh Thú y thu s n tr c thu c, tri n ơ ượ
khai đ ng b các ho t đ ng:
a) T ch c đ t t ng ki m tra đi u ki n đ m b o an toàn v sinh, đ c bi t ki m soát các
lo i hóa ch t, kháng sinh c m đ i v i các đ i t ng đã phân công cho đ a ph ng qu n lý ượ ươ
(tàu cá, c ng, ch , đ i lý, c s s n xu t cung ng th c ăn, thu c thú y, c s nuôi tr ng ơ ơ
th y s n). Phát hi n và x ph t nghiêm các tr ng h p vi ph m. ườ
b) Theo h ng d n nghi p v ph ng pháp c a Chi c c Qu n Ch t l ng, An toàn vướ ươ ượ
sinh Thú y thu s n vùng ch trì t ch c các l p đào t o, t p hu n v ki n th c đ m ế
b o ch t l ng, an toàn v sinh cho các c s s n xu t kinh doanh thu s n liên quan ượ ơ
đ n hoá ch t, kháng sinh t i đ a ph ng. ế ươ
c) Ph i h p v i l c l ng khuy n ng đ a ph ng h ng d n cho các ch đ m nuôi ki m ượ ế ư ươ ướ
soát ch t ch các y u t đ u vào c a quá trình nuôi. Qu n t t ho t đ ng d ch v thú y, ế
đ c bi t ho t đ ng c a các t ch c, nhân hành ngh phòng tr b nh thu s n x
lý ao đ m, k p th i phát hi n và x lý nghiêm kh c các tr ng h p vi ph m. ườ
3. C c Qu n lý Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y thu s n: ượ
a) Ki m soát ch t ch xu t x nguyên li u c a các lô hàng th y s n xu t kh u vào th tr ng ườ
EU, Canada, Th y Sĩ, M v ch t l ng an toàn v sinh th c ph m. Riêng s n ph m ượ
thu s n nuôi xu t kh u vào th tr ng EU, Canada th tr ng yêu c u t ng ườ ườ ươ
đ ng, ph i b sung thêm ch tiêu Malachite Green d n xu t c a (Leucomalachiteươ
Green), các lo i kháng sinh h n ch s d ng đ c bi t là nhóm Fluoroquinolone đ i v i các ế
hàng th y s n xu t kh u. Th c hi n nghiêm túc cam k t v i EU v vi c t m đình ch ế
các doanh nghi p xu t kh u vào EU có lô hàng b phát hi n d l ng kháng sinh, hoá ch t ư ượ
c m ho c h n ch s d ng. ế
b) Ph bi n đ n các doanh nghi p ch bi n, doanh nghi p s n xu t thu c thú y, ch đ m ế ế ế ế
nuôi, t ch c nhân hành ngh thú y thu s n, các c quan ch t l ng, thú y đ a ph ng ơ ượ ươ
c quan khuy n ng các t nh/thành ph trong c n c v tình hình ch t l ng s nơ ế ư ướ ượ
ph m th y s n Vi t Nam t i th tr ng nh p kh u, h ng d n các bi n pháp kh c ườ ướ
ph c, đ c bi t t p trung vào ho t đ ng ngăn ch n lây nhi m d l ng Malachite Green, ư ượ
Chloramphenicol, Nitrofurans.
c) H ng d n, ch đ o các c quan qu n lý ch t l ng, an toàn v sinh và thú y thu s n cácướ ơ ượ
t nh, thành ph th c hi n đ t t ng ki m tra và sau đó duy trì ho t đ ng ki m tra, giám sát,
x lý nghiêm theo qui đ nh c a pháp lu t các t ch c cá nhân nh p kh u, s n xu t, kinh
doanh, s d ng Malachite Green, Chloramphenicol, Nitrofurans… trong m i ho t đ ng s n
xu t, kinh doanh th y s n.
d) Ph i h p v i Trung tâm Khuy n ng Qu c gia Trung tâm Khuy n ng các T nh, Thành ế ư ế ư
ph tr c thu c Trung ng h ng d n s d ng ch t thay th Malachite Green. Ph i h p ươ ướ ế
v i V Khoa h c Công ngh và các Vi n Nghiên c u thu s n trong vi c nghiên c u m c
t n d Malachite Green kh năng phân hu c a trong môi tr ng đ đ xu t bi n ư ườ
pháp x lý phù h p.
e) Th ng xuyên c p nh t danh m c các hóa ch t, kháng sinh c m s d ng, h n ch s d ngườ ế
c a các t ch c qu c t , các n c nh p kh u ch y u (EU, M , Nh t) đ trình B ban ế ướ ế
hành các qui đ nh b sung cho phù h p v i yêu c u c a th tr ng. ườ
f) Rà soát, s a đ i Quy ch Ki m soát d l ng các ch t đ c h i trong thu s n và s n ph m ế ư ượ
đ ng v t thu s n nuôi ban hành theo Quy t đ nh s 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 c a ế
B tr ng B Thu s n và trình B ban hành. ưở
g) Tăng c ng t p trung năng l c thi t b phân tích đ đáp ng yêu c u ki m tra hàngườ ế
th y s n ki m soát các s n ph m ph c v nuôi tr ng (hóa ch t, thu c thú y, th c ăn,
ch ph m sinh h c). ế
h) H ng d n nghi p v , ph ng pháp ki m tra d l ng hoá ch t, kháng sinh c m s d ngướ ươ ư ượ
c bi t Malachite Green) cho c quan qu n ch t l ng thú y thu s n các t nh, ơ ượ
Thành ph đ các c quan này th c hi n t t nhi m v ki m soát hoá ch t, kháng sinh b ơ
c m h n ch s d ng trong nguyên li u th y s n nuôi tr c khi thu ho ch th c ế ướ
hi n c p gi y ch ng nh n an toàn th c ph m cho toàn b nguyên li u theo t ng đ n v ơ
bè/ đ m nuôi.
i) H ng d n nghi p v ph ng pháp cho c quan ki m tra ch t l ng thú y thu s nướ ươ ơ ượ
các t nh, thành ph tri n khai ho t đ ng hoá các c s nuôi, c s thu gom, b o qu n, ơ ơ
v n chuy n nguyên li u đ tri n khai nhanh ho t đ ng ki m tra công nh n đi u ki n
đ m b o an toàn v sinh đ i v i các c s này, ph c v công tác truy xu t ngu n g c ơ
nguyên li u c a lô hàng.
j) Ch th c hi n ki m tra c p ch ng th các lô hàng xu t kh u đi EU, Canada và th tr ng ư ườ
yêu c u t ng đ ng đ gi y ch ng nh n ho c phi u phân tích các lo i kháng sinh ươ ươ ế
c m và Malachite Green cho t ng lô nguyên li u s d ng đ s n xu t ra lô hàng đó.
4. V Khoa h c Công ngh , V Nuôi th y s n:
trách nhi m ph i h p v i C c Qu nCh t l ng, An toàn v sinh Thú y thu ượ
s n trong vi c ph bi n tác h i c a các lo i hóa ch t, kháng sinh c m h n ch s d ng, ế ế
h ng d n các tr ng Đ i h c, Trung h c và D y ngh liên quan đ n nuôi tr ng và ch bi nướ ườ ế ế ế
th y s n c p nh t các qui đ nh c a Nhà n c c a B Th y s n v hóa ch t, kháng sinh ướ
c m và h n ch s d ng trong th y s n, và ch đ o các Vi n Nghiên c u thu c B tri n khai ế
các đ tài nghiên c u phòng tr b nh th y s n bao g m n i dung nghiên c u các lo i kháng
sinh thay th các ch t b c m s d ng trong phòng tr b nh cho th y s n. ế
5. Trung tâm Khuy n ng Qu c gia: ế ư
a) Ch trì, ph i h p v i C c Qu n lý Ch t l ng An toàn V sinh và Thú y Th y s n, các S ượ
Th y s n, S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn qu n th y s n tăng c ng tuyên ườ
truy n ph bi n cho ng dân v tác h i khi s d ng các ch tthu c danh m c kháng sinh, ế ư
hóa ch t c m s d ng trong s n xu t, kinh doanh th y s n đ c bi t Malachite Green,
Chloramphenicol, Nitrofurans.
b) H ng d n s d ng ch t thay th Malachite Green trong nuôi tr ng thu s n. ướ ế
6. Các Doanh nghi p ch bi n th y s n: ế ế
a) Tăng c ng ki m soát ch t l ng an toàn v sinh th c ph m trong toàn b quá trình s nườ ượ
xu t t nguyên li u đ n thành ph m. Tuân th nghiêm túc các quy đ nh c a B Th y s n ế
v ki m soát ch t l ng an toàn v sinh th y s n, đ c bi t là ki m soát d l ng các lo i ượ ư ượ
hoá ch t, kháng sinh c m và h n ch s d ng. ế
b) Tuy t đ i không s d ng nguyên li u th y s n không rõ ngu n g c vào ch bi n các ế ế
hàng xu t kh u vào EU, Canada và nh ng th tr ng có yêu c u t ng đ ng. T ng lô ườ ươ ươ
nguyên li u nh p vào nhà máy ph i có phi u ki m tra hoá ch t, kháng sinh. Trong tr ng ế ườ
h p ch a có phi u ki m tra, ph i đ c l y m u ki m tra đ bi t ch c lô nguyên li u đó ư ế ượ ế
không ch a kháng sinh c m (đ c bi t là Malachite Green).
c) Các lô hàng thu s n nuôi xu t kh u vào EU, Canada và th tr ng có yêu c u t ng ườ ươ
đ ng ph i đ c ch ng nh n không nhi m d l ng hoá ch t, kháng sinh, đ c bi t làươ ượ ư ượ
Malachite Green, Leucomalachite Green.
d) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n v n đ ki m soát d l ng các ch t đ c ế ư ượ
h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ơ
7. Các c s i lý) thu mua và cung ng nguyên li u thu s n ơ
a) Ph i tách rõ t ng lô nguyên li u, kèm t khai xu t x và phi u ki m tra d l ng hoá ch t, ế ư ượ
kháng sinh b c m, đ c bi t là Malachit Green cho t t c các hàng do đ n v thu mua ơ
cung ng.
b) Tuy t đ i không s d ng các lo i kháng sinh hoá ch t c m, kháng sinh h n ch s d ng ế
theo Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 c a B Thu s n đ b o qu nế
nguyên li u.
c) Ch p hành nghiêm túc ho t đ ng ki m tra, ki m soát c a Chi c c Qu n lý Ch t l ng, An ượ
toàn v sinh Thú y thu s n vùng c quan ki m tra ch t l ng thú y thu s n ơ ượ
t nh/thành ph .
d) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n v n đ ki m soát d l ng các ch t đ c ế ư ượ
h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ơ
8. Các c s s n xu t th c ăn cho thu s n, thu c, ch ph m sinh h c, vi sinh v t, hoá ch tơ ế
s d ng trong nuôi tr ng thu s n:
a) Nghiêm c m vi c nh p kh u, tàng tr , s n xu t, kinh doanh các hoá ch t, kháng sinh c m
s d ng theo Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 c a B Thu s n, đ c bi t ế
là Malachite Green .
b) Ch đ c s n xu t, cung ng cho ng i nuôi nh ng m t hàng đã đ c c p ch ng nh n ượ ườ ượ
đ c phép s n xu t và tiêu th . ượ
c) M i hàng tr c khi đ a ra th tr ng ph i th c hi n ch đ ghi nhãn theo Thông t ướ ư ườ ế ư
03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 c a B Thu s n h ng d n th c hi n Quy t đ nh ướ ế
178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 c a Th t ng Chính ph Quy t đ nh s 07/2005 ướ ế
ngày 24/2/2005 c a B Thu s n và ph i kèm theo phi u ki m tra d l ng kháng sinh. ế ư ượ
d) Ch p hành nghiêm túc ho t đ ng ki m tra, ki m soát c a Chi c c Qu n Ch t l ng, An ượ
toàn v sinh Thú y thu s n vùng c quan qu n ch t l ng thú y th y s n các ơ ượ
T nh, Thành ph .
e) S n sàng xu t trình tài li u, gi y t liên quan đ n qui đ nh ki m soát d l ng các ch t ế ư ượ
đ c h i trong ho t đ ng thu s n khi c quan có th m quy n yêu c u. ơ
9. Ch đ m, bè nuôi thu s n:
a) S d ng thu c, hoá ch t đúng m c đích, không tùy ti n s d ng thu c, hoá ch t trong quá
trình nuôi tr ng th y s n n u ch a đ c h ng d n đ y đ v thành ph n, tác d ng ế ư ượ ướ
qui trình s d ng.
b) Nghiêm c m s d ng thu c, hóa ch t trong danh m c c m s d ng c a B Th y s n, đ c
bi t là Malachite Green .