http://baigiangtoanhoc.com 14 ch đ trng tâm ôn thi đi hc 2013
Bài ging đưc cung cp đc quyn bi http:// Baigiangtoanhoc.com.
Biên son : Nguyn Đăng ng- GV chuyên SP-Chuyên gia luyn thi Đi Hc.
1
CH ĐỀ 11 : CÁC DNG TOÁN TRNG TÂM CA HÌNH HC GII TÍCH
TRONG MT PHNG.
Dng 1: Các dng toán v các yếu t ca tam giác
Mt s bài toán thường gp tính tọa độ các đỉnh, viết phương trình các đường thng liên
quan đến mt tam giác khi biết ba điều kiện cho trước.
Chú ý:
Cn nm vng tính cht ca: Trng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ni tiếp, tâm đường
tròn ngoi tiếp ca tam giác.
Đầu bài thường cho kết hợp các đường như: đường trung tuyến và đường cao, đường cao
và đường phân giác trong...
d 1: Cho tam giác ABC
1;5B
đường cao
: 2 2 0AH x y
, đường phân giác
trong
: 1 0CI x y
. Tìm tọa độ đỉnh A và C.
Gii
BC qua B vuông góc vi AH nên BC qua
1;5B
, có VTPT
2; 1n
.
: 2 1 5 0 : 2 3 0BC x y BC x y
.
Tọa độ điểm C nghim ca h phương trình:
14
4; 5
2 3 5
x y x C
x y y



.
Gọi B’ điểm đối xng của B qua CI thì BB’ qua
1;5B
, có VTPT
11;1n
.
Gọi K giao điểm của BB’ với CI thì tọa độ K nghim ca h phương trình
7
62
15
2
x
xy
xy y



. K trung điểm của BB’ nên
' 6;0B
, Phương trình AC B’C
' : 2 6 0B C x y
. Tọa độ A là nghim:
22
26
xy
xy


44; 1
1
xA
y


.
H
B
C
A
I
B'
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
http://baigiangtoanhoc.com 14 ch đ trng tâm ôn thi đi hc 2013
Bài ging đưc cung cp đc quyn bi http:// Baigiangtoanhoc.com.
Biên son : Nguyn Đăng ng- GV chuyên SP-Chuyên gia luyn thi Đi Hc.
2
Vy :
4; 1A
,
4; 5C
.
d 2: Cho tam giác ABC
0;4A
, trc tâm
1;2H
trng tâm
81
;
33
G


. Tìm tọa độ
đỉnh B và C.
Gii
Gọi I trung điểm ca BC suy ra
23
4;
32
AG AI I 


. Đường thng BC qua
I vuông góc với AH nên BC có phương
trình:
3
1 4 2 0 : 2 7 0
2
x y BC x y



.
2 7;B BC B b b
, I trung đim ca
BC nên
1 2 ; 3C b b
.
Mt khác ,
BH AC
. 0 6 2 1 2 2 7 0BH AC b b b b
2
5 15 20 0bb
1
4
b
b

.
Vi
1b
, suy ra
9;1B
,
1; 4C
.
Vi
4b
, suy ra
1; 4B
,
9;1C
.
d 3: Cho tam giác ABC trng tâm
1;1G
, đường cao
:2 1 0AH x y
, các đỉnh B, C
thuộc đường thng
: 2 1 0xy
. Biết rng din tích tam giác ABC bng 6. y tìm tọa độ
các đỉnh ca tam giác ABC.
Gii
H
G
J
I
A
B
C
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
http://baigiangtoanhoc.com 14 ch đ trng tâm ôn thi đi hc 2013
Bài ging đưc cung cp đc quyn bi http:// Baigiangtoanhoc.com.
Biên son : Nguyn Đăng ng- GV chuyên SP-Chuyên gia luyn thi Đi Hc.
3
Tọa độ H là nghim ca
1
21 13
5;
2 1 3 55
5
x
xy H
xy y




 
. Gọi d là đưng thng qua G và
song song vi BC
: 2 3 0d x y
. Gọi giao điểm ca d AH I
tọa độ I nghim
ca h sau
1
21 17
5;
2 3 7 55
5
x
xy I
xy y




 
Ta có:
, mà :
6
,5
d A BC
225
,
ABC
S
BC d A BC
Gọi M là trung điểm của BC , khi đó ta có:
3 1;0MA MG M
Gi
1
;2
m
B m BC




23
5 1 4 1
2
m
BC
MB m m

.
Vi :
3m
3; 1B
,
1;1C
.
Vi :
1m
1;1B
,
3; 1C
.
Bài tp:
1. Cho tam giác ABC điểm
2;0M
trung điểm ca cạnh AB. Đường trung tuyến
đường cao qua đỉnh A lần lượt phương trình :
7 2 3 0xy
6 4 0xy
.
Viết phương trình cạnh AC.
Đáp số:
:AC
3 4 5 0xy
.
2. Cho tam giác ABC , biết đường phân giác trong của góc A đường cao k t B
phương trình lần lượt :
20xy
4 3 1 0xy
. Biết rng
1; 1H
hình
chiếu vuông góc ca C trên AB. Tìm tọa độ điểm C.
Đáp số:
10 3
;
34
C


I
G
N
H
M
A
B
C
d
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
http://baigiangtoanhoc.com 14 ch đ trng tâm ôn thi đi hc 2013
Bài ging đưc cung cp đc quyn bi http:// Baigiangtoanhoc.com.
Biên son : Nguyn Đăng ng- GV chuyên SP-Chuyên gia luyn thi Đi Hc.
4
3. Cho tam giác ABC biết
4; 1C
đường cao đường trung tuyến k t một đỉnh
phương trình lần lượt :
2 3 12 0xy
2 3 0xy
.Lập phương trình các cnh ca
tam giác ABC.
Đáp số:
:9 11 5 0AB x y
;
:3 2 10 0BC x y
;
:3 7 5 0AC x y
.
4. Cho tam giác ABC có
5AB
, điểm
1; 1C
, đường thẳng AB có phương trình là :
2 3 0xy
trng tâm G ca tam giác ABC thuộc đường thng :
20xy
. Tìm
tọa độ đỉnh A và B.
Đáp số:
1
4; 2
A


,
3
6; 2
B


hoc
3
6; 2
A


,
1
4; 2
B


.
5. Cho tam giác ABC đnh
0;4A
, trng tâm
42
;
33
G


trc tâm trùng vi gc ta
độ. Tìm tọa độ điểm B , C và din tích tam giác ABC biết
BC
xx
.
Đáp số:
1; 1B
,
5; 1C
,
15S
.
6. Cho tam giác ABC đim
3; 7A
, trc tâm
3; 1H
, tâm đường tròn ngoi tiếp
2;0I
. Xác định tọa độ đỉnh C, biết
0
C
x
.
Đáp số:
65 2;3C
.
7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đỉnh
4;1C
, phân giác trong góc A có phương trình là:
50xy
, biết rng
24
ABC
S
0
A
x
. Viết phương trình cnh BC.
Đáp số:
3 4 16 0xy
8. Cho điểm
1;1M
hai đường thng
1:3 5 0d x y
,
2: 4 0d x y
. Viết phương
trình tng quát của đường thng d qua M ct
1
d
,
2
d
lần lượt ti A B sao cho:
2 3 0MA MB
.
Đáp số:
:0d x y
,
: 1 0dx
.
Dng 2: Các dng toán v điểm và đường thng
Bài toán v điểm, đưng thng bài toán rt ph biến trong các đề thi ĐH_CĐ. Để gii quyết
bài toán này ta cn nm vng các công thc v độ dài đon thng, khong cách t một điểm đến
đường thng, khong cách gia hai đường song song, góc gia hai đường, góc gia hai
vectơ...Ta xét một s ví d sau đây.
d 1: Cho ba đường thng
1: 3 2 0xy
;
2:10 3
xt
yt

,
tR
;
3
1
:32
xy

. Tìm
M
thuc
3
sao cho :
12
, 3 ,d M d M
.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
http://baigiangtoanhoc.com 14 ch đ trng tâm ôn thi đi hc 2013
Bài ging đưc cung cp đc quyn bi http:// Baigiangtoanhoc.com.
Biên son : Nguyn Đăng ng- GV chuyên SP-Chuyên gia luyn thi Đi Hc.
5
Gii
Ta :
2:3 10 0xy
,
3
12
:2
xt
yt

,
tR
,
31 3 ;2M M t t
.
1
91
,10
t
dM

;
2
11 7
,10
t
dM

. Ta có :
12
, 3 , 9 1 311 7d M d M t t
10
11
11
21
t
t
41 20
;
11 11
18 22
;
7 21
M
M






. Vậy có hai điểm
41 20
;
11 11
M


,
18 22
;
7 21
M


tha mãn bài toán.
Ví d 2: Cho đường thng
:3 4 4 0xy
, điểm
2; 5N
5
2; 2
I


. Tìm trên
hai điểm
M và P đối xng nhau qua I , sao cho din tích tam giác MNP bng 15.
Gii
Ta có:
1,.
2
MNP
S d N MP

,
2
2
3.2 4 5 4
, 6 5
34
d N MP

Gi
34
;4
a
Ma



, I trung điểm ca MP
nên
16 3 6 3
4 ; 4 2 ;
42
aa
P a MP a

2
220;1 , 4;4
0
63
5 4 2 25 4 0 .
4
24;4 , 0;1
MP
a
a
MP a a a aMP



M
M
P
N
I
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m