CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU CỦA THẬN

Chia sẻ: Huỳnh Hữu Việt | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:26

0
190
lượt xem
29
download

CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU CỦA THẬN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quá trình lọc ở cầu thận Cơ chế khuếch tán: Lipid, Đường đơn phân, Nước, chất khoáng, Ion, vitamin … Protein có kích thước nhỏ hơn lỗ lọc cầu thận ( Ph giảm - Pl giảm. Giãn tiểu ĐM vào - Ph tăng - Pl tăng. Co tiểu ĐM ra: Ph tăng - Pl tăng. Pk Tăng - Pl giảm. Kích thích TK giao cảm: Cường độ trung bình tiểu ĐM vào và ra co như nhau - Pl không...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU CỦA THẬN

  1. CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU CỦA THẬN
  2. Bộ máy tiết niệu
  3. THẬN
  4. nephron
  5. CẦU THẬN Tiểu ĐM ra Bọc Bowman Tiểu ĐM vào
  6. Quá trình lọc ở cầu thận • Cơ chế khuếch tán: • Lipid, Đường đơn phân, Nước, chất khoáng, Ion, vitamin … • Protein có kích thước nhỏ hơn lỗ lọc cầu thận (< 70.000 dalton)
  7. - Áp suất lọc: Pl = Ph – (Pk + Pb) Ph = 60 mmHg Pb = 18 mmHg Pk = 32 mmHg
  8. • Lưu lượng lọc: 125 ml/ph. • Thành phần dịch lọc: tương tự huyết tương • Các yếu tố ảnh hưởng: Pl = Ph – (Pk + Pb) - Pb: hầu như không thay đổi. - Pk: tăng -> Pl giảm -> Lưu lượng lọc giảm - Pk: giảm -> Pl tăng -> Lưu lượng lọc tăng.
  9. Ph: thay đổi trong các trường hợp: - Co tiểu ĐM vào -> Ph giảm -> Pl giảm. - Giãn tiểu ĐM vào -> Ph tăng -> Pl tăng. - Co tiểu ĐM ra: Ph tăng -> Pl tăng. Pk Tăng -> Pl giảm. - Kích thích TK giao cảm: Cường độ trung bình tiểu ĐM vào và ra co như nhau -> Pl không đổi. Cường độ mạnh tiểu ĐM vào co nhiều hơn tiểu ĐM ra -> Pl giảm. - Huyết áp tăng: Pl không đổi.
  10. ỐNG LƯỢN GẦN
  11. ỐNG LƯỢN GẦN • Bài tiết: - H+: Vận chuyển ngược (Na+- H+) • Tái hấp thu: - Na+, Glucose, A.amin: đồng vận chuyển. - K+: Đồng vận chuyển. - Cl-: Khuếch tán. - Urê: Khuếch tán - Protein: Ẩm bào - Nước: Khuếch tán
  12. Tái hấp thu NaHCO3 Dịch kẽ Tế bào Lòng ống NaHCO3 Na+ Na+ Na+ HCO3- HCO3- H+ HCO3- H+ H2CO3 H2CO3 CO2 H2O CO2
  13. QUAI HENLE
  14. • Nhánh xuống: - Hấp thu H2O theo cơ chế khuếch tán. • Nhánh lên: - Hấp thu Na+ theo cơ chế khuếch tán
  15. ỐNG LƯỢN XA
  16. Tái hấp thu: - Na+: VC tích cực (chi phối bởi Aldosterol). - Cl-: Khuếch tán (do chenh lech dien the). - H2O: VC tích cực (chi phối bởi ADH). Bài tiết: - K+: Khuếch tán (trao đổi song hành Na+ - K+)
  17. Bài tiết NH3 Dịch kẽ Tế bào Lòng ống NaCl Na+ Na+ Na+ Cl- HCO3- H+ HCO3- H+ NH4+ H2CO3 NH3 CO2 H2O CO2 NH4Cl H2N-R-COOH NH3 R-COONa
  18. Bài tiết H+ Dịch kẽ Tế bào Lòng ống Na2 HPO4 Na+ Na+ Na+ NaHPO4- HCO3- H+ HCO3- H+ H2CO3 NaH2PO4 CO2 H2O CO2
  19. ỐNG GÓP
  20. • Tái hấp thu: - H2O: Khuếch tán (áp suất thẩm thấu). VC tích cực (chi phối bởi ADH). • Bài tiết: - H+: VC tích cực nguyên phát.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản