
1
B LAO ĐNG-THỘ Ộ ƯƠNG BINH
VÀ XÃ H IỘC NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p-T do- H nh phúộ ậ ự ạ c
CH NG TRÌNH KHUNG TRÌNH Đ TRUNG C P NGHƯƠ Ộ Ấ Ề
(Ban hành kèm theo Thông t s /20… /TT-BLĐTBXHư ố
ngày tháng năm 20…./ c a B tr ng B Lao đng-Th ng binh và xãủ ộ ưở ộ ộ ươ
h i)ộ
Tên ngh : Hànề
Mã ngh : 40510203ề
Trình đ đào t o: ộ ạ Trung c p nghấ ề
Đi t ng tuy n sinhố ượ ể : T t nghi p Trung h c ph thông ho c t ng đng;ố ệ ọ ổ ặ ươ ươ
(T t nghi p Trung h c c s thì h c thêm ph n văn hóa ph thông quy đnh c aố ệ ọ ơ ở ọ ầ ổ ị ủ
B Giáo d c và đào t o);ộ ụ ạ
S l ng môn h c/ mô đun đào t oố ượ ọ ạ : 35
B ng c p sau khi t t nghi p:ằ ấ ố ệ B ng t t nghi p Trung c p ngh ,ằ ố ệ ấ ề
I. M C TIÊU ĐÀO T O: Ụ Ạ
1. Ki n th c, k năng ngh nghi p:ế ứ ỹ ề ệ
- Ki n th c: ế ứ
+ Trình bày đc các ph ng pháp ch t o phôi hàn;ượ ươ ế ạ
+ Gi i thích đc các v trí hàn (1G, 2G, 3G, 4G, 1F, 2F, 3F, 4F, 5G);ả ượ ị
+ Đc đc các ký hi u v t li u hàn, v t li u c b n;ọ ượ ệ ậ ệ ậ ệ ơ ả
+ Trình bày đc ph m vi ng d ng c a các ph ng pháp hàn (SMAW, ượ ạ ứ ụ ủ ươ
MAG/MIG, FCAW, SAW, TIG);
+ Hi u đc nguyên lý, c u t o và v n hành thi t b hàn (SMAW,ể ượ ấ ạ ậ ế ị
MAG/MIG,
FCAW, SAW, TIG);
+ Đc đc, hi u đc quy trình hàn áp d ng vào th c t c a s n xu t;ọ ượ ể ượ ụ ự ế ủ ả ấ
+ Trình bày đc nguyên lý c u t o, v n hành đc các trang thi t b hàn ượ ấ ạ ậ ượ ế ị
(SMAW, MAG/MIG, FCAW, SAW…);
Tính toán đc ch đ hàn h p lý;ượ ế ộ ợ
Trình bày đc các khuy t t t c a m i hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW,ượ ế ậ ủ ố
SAW, TIG), Nguyên nhân và bi n pháp đ phòng;ệ ề

2
Trình bày đc các ký hi u m i hàn, ph ng pháp hàn trên b n v kượ ệ ố ươ ả ẽ ỹ
thu t ;ậ
Trình bày và gi i thích đc quy trình hàn, ch n đc v t li u hàn, ápả ượ ọ ượ ậ ệ
d ng ụ
vào th c t c a s n xu t;ự ế ủ ả ấ
Phân tích đc quy trình ki m tra ngo i d ng m i hàn theo tiêu chu nượ ể ạ ạ ố ẩ
Qu c ố
t (AWS);ế
Gi i thích đc các ký hi u v t li u hàn, v t li u c b n; ả ượ ệ ậ ệ ậ ệ ơ ả
Bi t các bi n pháp an toàn phòng cháy, ch ng n và c p c u ng i khi bế ệ ố ổ ấ ứ ườ ị
tai
n n x y ra. ạ ẩ
- K năng: ỹ
Ch t o đc phôi hàn theo yêu c u k thu t c a b n v b ng m c tế ạ ượ ầ ỹ ậ ủ ả ẽ ằ ỏ ắ
khí
b ng tay, máy c t khí con rùa;ằ ắ
Gá l p đc các k t hàn theo các v trí khác nhau theo yêu c u k thu t; ắ ượ ế ị ấ ỹ ậ
V n hành, đi u ch nh đc ch đ hàn trên máy hàn (SMAW, MAG/MIG,ậ ề ỉ ượ ế ộ
FCAW, TIG);
Đu n i thi t b hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, TIG) m t cách thành ấ ố ế ị ộ
th o;ạ
Ch n đc ch đ hàn h p lý cho các ph ng pháp hàn (SMAW, ọ ượ ế ộ ợ ươ
MAG/MIG, FCAW, TIG);
Hàn đc các m i hàn b ng ph ng pháp hàn H quang tay (SMAW), có ượ ố ằ ươ ồ
k t c u đn gi n đn ph c t p, nh m i hàn góc (1F – 3F), m i hàn giáp m iế ấ ơ ả ế ứ ạ ư ố ố ố
t (1G – 3G), m i hàn ng t v trí hàn (1G, 2G, 5G) c a thép các bon th ng, cóừ ố ố ừ ị ủ ườ
ch t l ng m i hàn theo yêu c u k thu t c a b n v ;ấ ượ ố ầ ỹ ậ ủ ả ẽ
Hàn đc các m i hàn MAG/ MIG v tri hàn 1F - 3F, 1G - 3G đm b oượ ố ị ả ả
yêu
c u k thu t; ầ ỹ ậ
Hàn đc các m i hàn TIG c b n; ượ ố ơ ả
S a ch a đc các m i hàn b sai h ng, bi t nguyên nhân và bi n phápử ử ượ ố ị ỏ ế ệ
kh c ắ
ph c hay đ phòng;ụ ề
Có kh năng làm vi c theo nhóm, đc l p;ả ệ ộ ậ
X lý đc các tình hu ng k thu t trong th c t thi công;ử ượ ố ỹ ậ ự ế
Bi t b o d ng thi t b , d ng c và phòng ch ng cháy n c a ngh hàn.ế ả ưỡ ế ị ụ ụ ố ổ ủ ề
2. Chính tr , đo đc; Th ch t và qu c phòng: ị ạ ứ ể ấ ố
- Chính tr , đo đc:ị ạ ứ

3
+ Có hi u bi t m t s ki n th c ph thông v ch nghĩa Mác – Lê nin, tể ế ộ ố ế ứ ổ ề ủ ư
t ng H Chí Minh và Hi n pháp, Pháp lu t và Lu t Lao đng; ưở ồ ế ậ ậ ộ
+ N m v ng quy n và nghĩa v c a ngu i công dân n c C ng hoà Xã h iắ ữ ề ụ ủ ờ ướ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam;ủ ệ
+ Có hi u bi t v đng l i phát tri n kinh t c a Đng, truy n th ng c aể ế ề ườ ố ể ế ủ ả ề ố ủ
giai c p công nhân Vi t Nam, phát huy truy n th ng c a giai c p công nhân Vi tấ ệ ề ố ủ ấ ệ
Nam;
+ Có kh năng làm vi c đc l p, làm vi c theo nhóm, sáng t o ng d ng kả ệ ộ ậ ệ ạ ứ ụ ỹ
thu t, công ngh vào công vi c, gi i quy t các tình hu ng k thu t ph c t pậ ệ ệ ả ế ố ỹ ậ ứ ạ
trong th c t ;ự ế
+ Có đo đc, l ng tâm ngh nghi p, ý th c k lu t, tác phong côngạ ứ ươ ề ệ ứ ỷ ậ
nghi p nh m t o đi u ki n sau khi t t nghi p có kh năng tìm vi c làm, t t oệ ằ ạ ề ệ ố ệ ả ệ ự ạ
vi c làm ho c ti p t c h c lên trình đ cao h n. ệ ặ ế ụ ọ ộ ơ
- Th ch t và qu c phòng:ể ấ ố
+ Có hi u bi t gi gìn v sinh cá nhân và v sinh môi tr ng, có thói quenể ế ữ ệ ệ ườ
rèn luy n thân th , đt tiêu chu n s c kho theo quy đnh ngh đào t o;ệ ể ạ ẩ ứ ẻ ị ề ạ
+ Có nh ng ki n th c, k năng c b n c n thi t theo ch ng trình Giáo d cữ ế ứ ỹ ơ ả ầ ế ươ ụ
qu c phòng - An ninh; ố
+ Có ý th c t ch c k lu t và tinh th n c nh giác cách m ng, s n sàngứ ổ ứ ỷ ậ ầ ả ạ ẵ
th c hi n nghĩa v b o v T qu c.ự ệ ụ ả ệ ổ ố
3. C h i vi c làm: ơ ộ ệ
- Sau khi t t nghi p s làm vi c t i các Công ty, Doanh nghi p Nhà n c,ố ệ ẽ ệ ạ ệ ướ
Công ty trách nhi m h u h n có ngh Hàn;ệ ữ ạ ề
- H c liên thông lên Cao đng, Đi h c;ọ ẳ ạ ọ
- Công tác trong n c ho c đi xu t kh u lao đng sang n c ngoài. ướ ặ ấ ẩ ộ ướ
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I THI U:Ờ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố Ể
1. Th i gian c a khoá h c và th i gian th c h c t i thi u: ờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian đào t o: 0ờ ạ 2 năm
- Th i gian h c t p: ờ ọ ậ 90 tu nầ
- Th i gian th c h c t i thi u: ờ ự ọ ố ể 2550 giờ
- Th i gian ôn, ki m tra h t môn h c, mô đun và thi t t nghi p: ờ ể ế ọ ố ệ 210 giờ;
(Trong đó thi t t nghi p: ố ệ 60 gi )ờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u: ổ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian h c các môn h c chung b t bu c: ờ ọ ọ ắ ộ 210 giờ
- Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : ờ ọ ọ ạ ề 2340 giờ
+ Th i gian h c b t bu c: ờ ọ ắ ộ 1650 giờ; Th i gian h c t ch n: ờ ọ ự ọ 690 giờ

4
+ Th i gian h c lý thuy t:ờ ọ ế 701 giờ; Th i gian h c th c hành: ờ ọ ự 1639 giờ
III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O NGH B T BU C, TH IỤ Ọ Ạ Ề Ắ Ộ Ờ
GIAN VÀ PHÂN B TH I GIAN:Ố Ờ
MÃ
MH,
MĐ
Tên môn h c, mô đunọ
Th i gian đào t o (gi )ờ ạ ờ
T ngổ
số
Trong đó
Lý
thuyế
t
Th cự
hành
Ki mể
tra
ICác môn h c chung ọ210 106 87 17
MH 01 Chính tr ị30 22 6 2
MH 02 Pháp lu t ậ15 10 4 1
MH 03 Giáo d c th ch t ụ ể ấ 30 3 24 3
MH 04 Giáo d c qu c phòng - An ninhụ ố 45 28 13 4
MH 05 Tin h cọ30 13 15 2
MH 06 Ngo i ng (Anh văn)ạ ữ 60 30 25 5
II Các môn h c, mô đun đào t o nghọ ạ ề
b t bu c ắ ộ 1650 465 1056 129
II.1 Các môn h c, mô đun k thu t c s ọ ỹ ậ ơ ở 315 159 111 45
MH 07 V k thu t c khíẽ ỹ ậ ơ 90 30 50 10
MH 08 Dung sai l p ghép và đo l ng kắ ườ ỹ
thu tậ45 24 14 7
MH 09 V t li u c khí ậ ệ ơ 45 25 13 7
MH 10 C k thu tơ ỹ ậ 60 40 12 8
MH 11 K thu t đi n - Đi n t công nghi pỹ ậ ệ ệ ử ệ 45 27 11 7
MH 12 K thu t an toàn và b o h lao đngỹ ậ ả ộ ộ 30 13 11 6
II.2 Các môn h c, mô đun chuyên môn ọ
nghề1335 306 945 84
MĐ 13 Ch t o phôi hànế ạ 150 40 101 9
MĐ 14 Gá l p k t c u hànắ ế ấ 60 15 37 8
MĐ 15 Hàn h quang tay c b nồ ơ ả 240 64 162 14
MĐ 16 Hàn h quang tay nâng cao ồ180 8 164 8
MĐ 17 Hàn MIG/MAG c b n ơ ả 90 24 58 8
MĐ 18 Hàn MIG/MAG nâng cao 90 8 76 6
MĐ 19 Hàn TIG c b n ơ ả 90 24 58 8
MH 20 Quy trình hàn 75 30 41 4
MĐ 21 Ki m tra và đánh giá ch t l ng m i ể ấ ượ ố
hàn theo tiêu chu n qu c tẩ ố ế 90 77 7 6

5
MĐ 22 Th c t p s n xu t ự ậ ả ấ 270 16 241 13
T ng c ngổ ộ 1860 571 1143 146
IV. CH NG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O NGH B T BU C:ƯƠ Ọ Ạ Ề Ắ Ộ
(N i dung chi ti t có Ph l c kèm theo)ộ ế ụ ụ
V.H NG D N S D NG CH NG TRÌNH KHUNG TRÌNH Đ TRUNGƯỚ Ẫ Ử Ụ ƯƠ Ộ
C P NGH Đ XÁC ĐNH CH NG TRÌNH ĐÀO T O NGH :Ấ Ề Ể Ị ƯƠ Ạ Ề
1. H ng d n xác đnh th i gian cho các môn h c, mô đun đào t o ngh tướ ẫ ị ờ ọ ạ ề ự
ch n; th i gian, phân b th i gian và ch ng trình cho môn h c, mô đun đào t oọ ờ ố ờ ươ ọ ạ
ngh t ch n:ề ự ọ
- Ngoài các môn h c, mô đun đào t o b t bu c nêu trong m c III. Các C s ọ ạ ắ ộ ụ ơ ở
d y ngh có th t xây d ng các môn h c, mô đun đào t o ngh t ch n ho cạ ề ể ự ự ọ ạ ề ự ọ ặ
l a ch n trong s các môn h c, mô đun đào t o t ch n đc đ ngh trongự ọ ố ọ ạ ự ọ ượ ề ị
ch ng trình khung;ươ
- Th i gian dành cho các môn h c, mô đun đào t o t ch n đc thi t kờ ọ ạ ự ọ ượ ế ế
sao
cho t ng th i gian c a các môn h c, mô đun đào t o t ch n c ng v i t ng th iổ ờ ủ ọ ạ ự ọ ộ ớ ổ ờ
gian c a các môn h c, mô đun đào t o b t bu c b ng th i gian th c h c t iủ ọ ạ ắ ộ ằ ờ ự ọ ố
thi u đã quy đnh. ể ị
1.1. Danh m c và phân b th i gian cho các môn h c, mô đun đào t o ngh tụ ổ ờ ọ ạ ề ự
ch n:ọ
MÃ
MH,
MĐ
Tên môn h c, mô đunọ
Th i gian đào t o (gi )ờ ạ ờ
T ngổ
số
Trong đó
Lý
thuy tếTh cự
hành
Ki mể
tra
MĐ 23 Hàn ti p xúc (hàn đi n tr ) ế ệ ở 60 10 43 7
MĐ 24 Hàn t đng d i l p thu c ự ộ ướ ớ ố 60 22 31 7
MH 25 Anh văn chuyên ngành 90 40 46 4
MĐ 26 Hàn kim lo i và h p kim màuạ ợ 120 20 94 6
MĐ 27 Hàn khí240 40 192 8
MĐ 28 Hàn v yẩ120 30 84 6
MĐ 29 Hàn gang 120 30 84 6
MĐ 30 Hàn đp ắ60 20 36 4
MH 31 H th ng qu n lý ch t l ng ệ ố ả ấ ượ
ISO 30 20 6 4
MĐ 32 Robot Hàn 120 60 52 8
MĐ 33 Hàn thép h p kimợ120 12 100 8

