I. CMOS là gì?
CMOS viết tt t Complementary Metaloxide
Semiconductor - cht bán dn oxit metal b sung, mt
công ngh tn ít năng lượng.
CMOS là cht làm nên ROM trên mainboard, ROM
cha BIOS (Basic Input/Output System) h thng
các lnh nhp xut cơ bn để kim tra phn cng, np
h điu hành khi động máy.
Mt s thông tin lưu trong CMOS có th thiết lp theo
ý người s dng, nhng thiết lp này được lưu gi nh
pin CMOS, nếu hết pin s tr v nhng thiết lp mc
định.
II. Thiết lp CMOS
Để vào màn hình thiết lp thông tin trong CMOS tùy theo dòng máy chúng ta có các
cách sau:
Đối vi các mainboard thông thường hin nay dùng phím DELETE. Trên màn
hình khi động s có dòng ch hướng dn Press DEL to enter Setup.
Đối vi dòng máy Compaq, HP dùng phím F10. Trên màn hình khi động s
dòng ch hướng dn F10 = Setup.
Đối vi dòng máy DEL dùng phím F2. Trên màn hình khi động s có dòng ch
hướng dn F2: Setup.
Tùy tng loi mainboard cách b trí màn hình thiết lp CMOS khác nhau, các chc
năng vi tên gi cũng khác nhau.
Các thông tin cn thiết lp trong CMOS bao gm:
Ngày gi h thng.
Thông tin v các đĩa
Danh sách và th t đĩa giúp tìm h điu hành khi động máy.
Thiết lp cho các thiết b ngoi vi.
Cài đặt mt khu bo v.
1. CMOS ca mainboard thông dng:
Đối vi các mainboard thông dng hin nay, khi khi động máy bn s thy màn hình
như bên dưới. Nhn phím Delete để vào thiết lp CMOS.
Lưu ý! Đối vi nhng mainboard và máy có tc độ cao cn phi nhn gi phím Delete
ngay khi nhn nút ngun thì bn mi vào được CMOS.
Khi đó màn hình CMOS có hình ging hình bên dưới (có th khác mt vài chc năng đối
vi các nhà sn xut khác nhau).
1.1 STANDARD CMOS SETUP
Date: ngày h thng, Time: gi ca đồng h h thng
Primary Master: thông tin v đĩa chính gn trên IDE1.
Primary Slave: thông tin v đĩa ph gn trên IDE1.
Secondary Master: thông tin v đĩa chính gn trên IDE2.
Secondary Slave: thông tin v đĩa ph gn trên IDE2.
Drive A: thông tin v mm, nếu có s hin th loi mm hin đang dùng 1.44M 3.5
Inch.
Drive B: không còn s dng nên s hin th dòng None, hoc Not Installed
Lưu ý!: Nếu thông tin v các gn trên IDE không có chng t các y chưa hot
động được, bn phi kim tra li đĩa gn đủ 2 dây d liu và ngun chưa, có thiết lp
chính, ph bng jump trong trường hp gn 2 trên 1 dây chưa.
1.2 BIOS FEATURES SETUP (ADVANCED CMOS SETUP)
Trong mc này lưu ý các mc sau:
First Boot Device: chn đĩa để tìm HĐH đầu tiên khi động máy.
Second Boot Device: th 2 nếu không tìm thy HĐH trên th nht.
Third Boot Device: th 3 nếu không tìm thy HĐH trên 2 kia.
Ví d: khi mun cài HĐH thì phi chn mc First Boot Device là CD-ROM để máy
khi động t đĩa CD và tiến hành cài đặt.
1.3 INTEGRATED PERIPHERALS
Thiết lp cho các thiết b ngoi vi, mc này cho phép bn cho phép s dng hay vô hiu
hóa các thiết b trên mainboard như IDE, khe PCI, cng COM, cng LPT, cng USB.
Chn Auto: t động, Enanled: cho phép, Disable: vô hiu hóa.
1.4 Mt s chc năng khác:
Supervisor Password: thiết lp mt khu bo v CMOS.
User Password: thiết lp mt khu đăng nhp vào máy.