
C S GIA C N N Đ T Y U B NG C C CÁT - XI MĂNG - VÔIƠ Ở Ố Ề Ấ Ế Ằ Ọ
by Bichuoi on Fri Nov 23, 2007 12:31 am
C S PH NG PHÁP LU N C A VI C NG D NG PH NG PHÁP Ơ Ở ƯƠ Ậ Ủ Ệ Ứ Ụ ƯƠ gia cố
n n đ t y uề ấ ế
B NG Ằc c cátọ - xi măng - VÔI
T Đ C TH NH1, VŨ THI T HÙNG2Ạ Ứ Ị Ế
1Đ i h c M - Đ a ch t, Đông Ng c, T Liêm, Hà N iạ ọ ỏ ị ấ ạ ừ ộ
2Vi n nghiên c u Đ a ch t và khoáng s n, Thanh Xuân, Hà N iệ ứ ị ấ ả ộ
Tóm t t: Ph ng pháp ắ ươ gia c n n đ t y uố ề ấ ế b ng ằc c cátọ – xi măng – vôi là m tộ
ph ng pháp m i đ c áp d ng có hi u qu trong m t s công trình xây d ng. Tuyươ ớ ượ ụ ệ ả ộ ố ự
nhiên, đ có th áp d ng r ng rãi ph ng pháp này các quy mô xây d ng nh và l nể ể ụ ộ ươ ở ự ỏ ớ
c n ph i xây d ng m t c s ph ng pháp lu n ch c ch n cho ph ng pháp này.ầ ả ự ộ ơ ở ươ ậ ắ ắ ươ
Đi u c b n là ph i d a trên s phân tích c ch và các quá trình hoá lý khi gia c n nề ơ ả ả ự ự ơ ế ố ề
đ t c a công trình, nh là: quá trình nén ch t c h c, quá trình c k t, quá trình giaấ ủ ư ặ ơ ọ ố ế
tăng c ng đ c a c c và đ t n n, cũng nh các nguyên t c đo đ c s c ch u t i vàườ ộ ủ ọ ấ ề ư ắ ạ ứ ị ả
bi n d ng c a n n đ t sau gia c .ế ạ ủ ề ấ ố
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
N c ta đang b c vào th i kỳ công nghi p hoá, hi n đ i hoá, các khu công nghi pướ ướ ờ ệ ệ ạ ệ
t p trung, c s h t ng k thu t, khu đô th m i … đang đ c xây d ng v i t c đậ ơ ở ạ ầ ỹ ậ ị ớ ượ ự ớ ố ộ
ngày càng l n. Các công trình xây d ng th ng t p trung nh ng n i có đi u ki nớ ự ườ ậ ở ữ ơ ề ệ
kinh t , giao thông thu n l i nh ng l i b t l i v đi u ki n đ a ch t công trình. T iế ậ ợ ư ạ ấ ợ ề ề ệ ị ấ ạ
đây, c u trúc n n th ng r t ph c t p, g m nhi u l p đ t y u, có chi u dày l n, phânấ ề ườ ấ ứ ạ ồ ề ớ ấ ế ề ớ
b ngay trên m t. Khi xây d ng các công trình có quy mô, t i tr ng v a và nh , vi cố ặ ự ả ọ ừ ỏ ệ
l a ch n gi i pháp n n móng th ng g p nhi u khó khăn. Khó khăn là ch , ch nự ọ ả ề ườ ặ ề ở ỗ ọ
gi i pháp c c bê tông c t thép thì giá thành cao, ch n gi i pháp gia c n n b ng c c treả ọ ố ọ ả ố ề ằ ọ
và c c tràm thì c s lý thuy t không rõ ràng, chi u sâu gia c h n ch , thi công b ngọ ơ ở ế ề ố ạ ế ằ
ph ng pháp th công nên ti n đ ch m, hi u qu kinh t không cao. Vì v y, nghiênươ ủ ế ộ ậ ệ ả ế ậ
c u gi i pháp gia c n n móng thích h p cho các công trình có quy mô, t i tr ng v aứ ả ố ề ợ ả ọ ừ
và nh xây d ng trên n n đ t y u là nhu c u c p bách và thi t th c.ỏ ự ề ấ ế ầ ấ ế ự
M t vài năm g n đây, m t s đ a ph ng đã m nh d n áp d ng ph ng pháp ộ ầ ở ộ ố ị ươ ạ ạ ụ ươ gia cố
n n đ t y uề ấ ế b ng ằc c cátọ - xi măng - vôi ph c v xây d ng các công trình có quy môụ ụ ự
v a và nh [T Đ c Th nh và nnk, 2001. Báo cáo nghiên c u x lý n n đ t y u b ngừ ỏ ạ ứ ị ứ ử ề ấ ế ằ
c c cátọ - xi măng - vôi. L u tr Đ i h c M - Đ a ch t]. Đây là ph ng pháp m i,ư ữ ạ ọ ỏ ị ấ ươ ớ
phát huy đ c nh ng u đi m c a ph ng pháp gia c b ng ượ ữ ư ể ủ ươ ố ằ c c cátọ, c c đ t - ọ ấ xi
măng, đ t - vôi, t n d ng đ c ngu n nguyên li u t i ch , phù h p v i đi u ki nấ ậ ụ ượ ồ ệ ạ ỗ ợ ớ ề ệ
Vi t Nam nên làm gi m giá thành công trình, mang l i hi u qu kinh t cao. Tuy nhiên,ệ ả ạ ệ ả ế
vi c áp d ng r ng rãi ph ng pháp này v n còn b h n ch , m t ph n là do ch a xâyệ ụ ộ ươ ẫ ị ạ ế ộ ầ ư
d ng đ c c s lý thuy t và th c nghi m v ng ch c, ph n khác là do công ngh thiự ượ ơ ở ế ự ệ ữ ắ ầ ệ
công còn l c h u. Do đó, bài toán đ t ra là ph i xây d ng đ c c s lý thuy t choạ ậ ặ ả ự ượ ơ ở ế
ph ng pháp, ti n hành các nghiên c u th c nghi m đ ki m ch ng và hoàn thi nươ ế ứ ự ệ ể ể ứ ệ

công ngh thi công. Công vi c này đňi h i nhi u th i gian, công s c và kinh phí c aệ ệ ỏ ề ờ ứ ủ
nhi u t ch c, nhi u cá nhân cùng tham gia. Có nh v y, gi i pháp ề ổ ứ ề ư ậ ả gia c n n đ tố ề ấ
y uế b ng ằc c cátọ - xi măng - vôi m i có th đ c áp d ng r ng rãi trong th c t xâyớ ể ượ ụ ộ ự ế
d ng, mang l i hi u qu kinh t cao.ự ạ ệ ả ế
C S LÝ THUY T C A PH NG PHÁP Ơ Ở Ế Ủ ƯƠ gia c n n đ t y uố ề ấ ế B NGẰ
c c cátọ - xi măng - VÔI
Cũng nh các ph ng pháp c i t o, ư ươ ả ạ gia c n n đ t y uố ề ấ ế khác, ph ng pháp ươ gia cố
n n đ t y uề ấ ế b ng ằc c cátọ - xi măng - vôi nh m thay đ i tính ch t c lý c a đ t theoằ ổ ấ ơ ủ ấ
h ng nâng cao s c ch u t i, gi m bi n d ng c a n n. V n đ là c n làm sáng t cướ ứ ị ả ả ế ạ ủ ề ấ ề ầ ỏ ơ
ch c a quá trình gia tăng c ng đ c a đ t, xác đ nh các quá trình nào s x y ra trongế ủ ườ ộ ủ ấ ị ẽ ả
đ t khi gia c n n b ng ấ ố ề ằ c c cátọ - xi măng - vôi. Làm sáng t c ch c a nh ng quáỏ ơ ế ủ ữ
trình c h c và hoá lý x y ra trong đ t, hoàn thi n ph ng pháp tính toán n n chính làơ ọ ả ấ ệ ươ ề
đã xây d ng đ c c s lý thuy t c a ph ng pháp.ự ượ ơ ở ế ủ ươ
Trên c s phân tích lý thuy t các ph ng pháp gia c n n b ng ơ ở ế ươ ố ề ằ c c cátọ, c c đ t - ọ ấ xi
măng, đ t - vôi có th nh n th y, khi ấ ể ậ ấ gia c n n đ t y uố ề ấ ế b ng ằc c cátọ - xi măng -
vôi, trong n n đ t s di n ra các quá trình c h c và hoá lý sau đây:ề ấ ẽ ễ ơ ọ
1. Quá trình nén ch t c h cặ ơ ọ
Gia c n n b ng ố ề ằ c c cátọ - xi măng - vôi là dùng thi t b chuyên d ng đ a m t l ngế ị ụ ư ộ ượ
v t li u vào n n đ t d i d ng c c h n h p cát - ậ ệ ề ấ ướ ạ ọ ỗ ợ xi măng - vôi. L ng v t li u cát,ượ ậ ệ
xi măng và vôi này s chi m ch các l h ng trong đ t làm cho đ l r ng gi m đi,ẽ ế ỗ ỗ ổ ấ ộ ỗ ỗ ả
các h t đ t s p x p l i, k t qu là đ t n n đ c nén ch t. Xét m t kh i đ t có thạ ấ ắ ế ạ ế ả ấ ề ượ ặ ộ ố ấ ể
tích ban đ u Vo , th tích h t r n Vho , th tích l r ng ban đ u Vro, ta có:ầ ể ạ ắ ể ỗ ỗ ầ
Vo = Vho + Vro (1)
Sau khi gia c , th tích kh i đ t s là V, th tích h t r n là Vh, th tích l r ng Vr :ố ể ố ấ ẽ ể ạ ắ ể ỗ ỗ
V = Vh + Vr (2)
Nh v y, s thay đ i th tích kh i đ t là:ư ậ ự ổ ể ố ấ
D V = Vo – V (3)
= (Vho + Vro) - (Vh + Vr)
Th tích các h t r n đ c coi nh không đ i trong quá trình gia c , nghĩa là Vho = Vh ,ể ạ ắ ượ ư ổ ố
do đó :
D V = Vro - Vr
D V = D Vr (4)

Bi u th c (4) cho th y: s thay đ i th tích kh i đ t khi gia c chính là s thay đ iể ứ ấ ự ổ ể ố ấ ố ự ổ
th tích l r ng trong kh i đ t.ể ỗ ỗ ố ấ
Nh v y, khi gia c n n b ng ư ậ ố ề ằ c c cátọ - xi măng - vôi quá trình nén ch t đ t s x y raặ ấ ẽ ả
t c th i. Hi u qu nén ch t ph thu c vào th tích v t li u đ c đ a vào n n, nghĩaứ ờ ệ ả ặ ụ ộ ể ậ ệ ượ ư ề
là ph thu c vào s l ng, đ ng kính cũng nh kho ng cách gi a các c c, hình d ngụ ộ ố ượ ườ ư ả ữ ọ ạ
b trí c c. Vi c xác đ nh đ ng kính c c, kho ng cách gi a các c c và s đ b tríố ọ ệ ị ườ ọ ả ữ ọ ơ ồ ố
c c hoàn toàn có th xác đ nh nh đ i v i ọ ể ị ư ố ớ c c cátọ. Còn chi u sâu gia c ph thu c vàoề ố ụ ộ
chi u sâu vùng ho t đ ng nén ép d i đáy móng công trình, nghĩa là, t i đ sâu mà ề ạ ộ ướ ạ ộ ở
đó tho mãn m t trong các đi u ki n sau đây:ả ộ ề ệ
- ng su t nén ép (s z ) nh h n ho c b ng 0,1 ng su t b n thân (s bt) c a đ t.ứ ấ ỏ ơ ặ ằ ứ ấ ả ủ ấ
- ng su t nén ép (s z) nh h n ho c b ng áp l c b t đ u c k t th m c a đ t.ứ ấ ỏ ơ ặ ằ ự ắ ầ ố ế ấ ủ ấ
- ng su t nén ép s z £ 20 – 30 kPa.ứ ấ
Vi c ki m tra đánh giá đ nh l ng tác d ng nén ch t đ t khi gia c n n b ng ệ ể ị ượ ụ ặ ấ ố ề ằ c c cátọ -
xi măng - vôi có th th c hi n đ c b ng nhi u ph ng pháp nh khoan l y m u đ tể ự ệ ượ ằ ề ươ ư ấ ẫ ấ
trong ph m vi gi a các c c đ xác đ nh h s r ng cũng nh kh i l ng th tích c aạ ữ ọ ể ị ệ ố ỗ ư ố ượ ể ủ
đ t sau gia c ho c dùng thí nghi m xuyên tĩnh hay nén tĩnh n n. Các công vi c nàyấ ố ặ ệ ề ệ
đ n gi n, d ti n hành.ơ ả ễ ế
2. Quá trình c k t th mố ế ấ
Ngoài tác d ng nén ch t đ t, ụ ặ ấ c c cátọ - xi măng - vôi còn có tác d ng làm tăng nhanhụ
quá trình c k t c a đ t n n.ố ế ủ ấ ề
Do c c cátọ - xi măng - vôi đ c đ a vào n n d i d ng khô nên h n h p cát - ượ ư ề ướ ạ ỗ ợ xi
măng - vôi s hút n c trong đ t n n đ t o ra v a ẽ ướ ấ ề ể ạ ữ xi măng, sau đó bi n thành đá ếxi
măng. Quá trình t o v a ạ ữ xi măng làm t n th t m t l ng n c l n ch a trong lổ ấ ộ ượ ướ ớ ứ ỗ
h ng c a đ t, nghĩa là làm tăng nhanh quá trình c k t c a n n đ t. Quá trình này x yổ ủ ấ ố ế ủ ề ấ ả
ra ngay sau khi b t đ u gia c và kéo dài cho đ n khi n n đ t đ c gia c xong, toànắ ầ ố ế ề ấ ượ ố
b ộc c cátọ - xi măng - vôi tr thành m t lo i bê tông . Đây là quá trình bi n đ i hoá lýở ộ ạ ế ổ
ph c t p, chia làm hai th i kỳ: th i kỳ ninh k t và th i kỳ r n ch c. Trong th i kỳ ninhứ ạ ờ ờ ế ờ ắ ắ ờ
k t, v a ế ữ xi măng m t d n tính d o và đ c d n l i nh ng ch a có c ng đ . Trongấ ầ ẻ ặ ầ ạ ư ư ườ ộ
th i kỳ r n ch c, ch y u x y ra quá trình thu hoá các thành ph n khoáng v t c aờ ắ ắ ủ ế ả ỷ ầ ậ ủ
clinke, g m silicat tricalcit 3CaO.SiO2, silicat bicalcit 2CaO.SiO2, aluminat tricalcitồ
3CaO.Al2O3, fero-aluminat tetracalcit 4CaO.Al2O3Fe2O3:
3CaO.SiO2 + nH2O Þ Ca(OH)2 + 2CaO.SiO2(n-1)H2O.
2CaO.SiO2 + mH2O Þ 2CaO.SiO2mH2O.
3CaO.Al2O3 + 6H2O Þ 3CaO.Al2O3.6H2O.

4CaO.Al2O3Fe2O3 + nH2O Þ 3CaO.Al2O3.6H2O +CaO.Fe2O3.mH2O
Các s n ph m ch y u đ c hình thành sau quá trình thu hoá là Ca(OH)2,ả ẩ ủ ế ượ ỷ
3CaO.Al2O3.6H2O, 2CaO.SiO2mH2O và CaO.Fe2O3.mH2O. Quá trình r n ch c c aắ ắ ủ
xi măng có th chia ra làm 3 giai đo n :ể ạ
a) Giai đo n hoà tan: các ch t Ca(OH)2, 3CaO.Al2O3.6H2O sinh ra sau quá trình thuạ ấ ỷ
hoá hoà tan đ c trong n c s ngay l p t c hoà tan t o thành th d ch bao quanh m tượ ướ ẽ ậ ứ ạ ể ị ặ
h t ạxi măng.
b) Giai đo n hoá keo: đ n m t gi i h n nào đó, l ng các ch t Ca(OH)2 ,ạ ế ộ ớ ạ ượ ấ
3CaO.Al2O3.6H2O không hoà tan đ c n a s t n t i th keo. Ch t silicat bicalcitượ ữ ẽ ồ ạ ở ể ấ
(2CaO.SiO2) v n không hoà tan s tách ra d ng phân tán nh trong dung d ch, t oố ẽ ở ạ ỏ ị ạ
thành keo phân tán. L ng keo này ngày càng sinh ra nhi u, làm cho các h t keo phânượ ề ạ
tán t ng đ i nh t l i thành nh ng h t keo l n h n d ng s t khi n cho ươ ố ỏ ụ ạ ữ ạ ớ ơ ở ạ ệ ế xi măng
m t d n tính d o và ninh k t l i d n d n nh ng ch a hình thành c ng đ .ấ ầ ẻ ế ạ ầ ầ ư ư ườ ộ
c) Giai đo n k t tinh: các ch t Ca(OH)2 , 3CaO.Al2O3.6H2O t th ng ng keo chuy nạ ế ấ ừ ể ư ể
sang d ng k t tinh, các tinh th nh đan chéo nhau làm cho ạ ế ể ỏ xi măng b t đ u có c ngắ ầ ườ
đ , ch t 2CaO.SiO2mH2O t n t i th keo r t lâu, sau đó có m t ph n chuy n thànhộ ấ ồ ạ ở ể ấ ộ ầ ể
tinh th . Do l ng n c ngày càng m t đi, keo d n d n b khô, k t ch t l i và tr nênể ượ ướ ấ ầ ầ ị ế ặ ạ ở
r n ch c.ắ ắ
Các giai đo n hoà tan, hoá keo và k t tinh không x y ra đ c l p, mà x y ra đ ng th iạ ế ả ộ ậ ả ồ ờ
v i nhau, xen k nhau. Ngoài ra, vôi trong h n h p t o c c có tác d ng nh ch t g nớ ẽ ỗ ợ ạ ọ ụ ư ấ ắ
k t gi ng nh ế ố ư xi măng, đ ng th i có kh năng h p th n c l n và to nhi t làm tăngồ ờ ả ấ ụ ướ ớ ả ệ
s c kháng c t c a c c và tăng nhanh quá trình c k t c a đ t n n. Quá trình thu hoáứ ắ ủ ọ ố ế ủ ấ ề ỷ
vôi kèm theo s to nhi t đ c bi u di n b ng ph n ng sau :ự ả ệ ượ ể ễ ằ ả ứ
CaO + H2O Þ Ca(OH)2 + 15,5 kcalo
C ng đ c a h n h p tăng lên m t ph n do ph n ng silicat, m t ph n do ph n ngườ ộ ủ ỗ ợ ộ ầ ả ứ ộ ầ ả ứ
carbonat, l ng CaCO3 còn d trong vôi s tr thành nh ng m m k t tinh, bao quanhượ ư ẽ ở ữ ầ ế
b i các h t keo và tinh th , chúng phát tri n và tăng d n c ng đ .ở ạ ể ể ầ ườ ộ
M t khác, n u t l ph i tr n gi a ặ ế ỷ ệ ố ộ ữ xi măng, cát và vôi cũng nh thành ph n h t c aư ầ ạ ủ
cát h p lý thì ợc c cátọ - xi măng - vôi sau khi đông c ng v n có th cho n c thoát quaứ ẫ ể ướ
và làm vi c t ng t nh m t gi ng thu n c th ng đ ng, gi ng nh ệ ươ ự ư ộ ế ướ ẳ ứ ố ư c c cátọ. D iướ
tác d ng c a t i tr ng ngoài, cùng v i th i gian, ng su t h u hi u tăng lên, ng su tụ ủ ả ọ ớ ờ ứ ấ ữ ệ ứ ấ
trung tính gi m đi, n c trong l r ng c a đ t s th m theo ph ng ngang vào c c r iả ướ ỗ ỗ ủ ấ ẽ ấ ươ ọ ồ
sau đó thoát ra ngoài d c theo chi u dài c c.ọ ề ọ
Bài toán c k t th m c a n n đ t khi gia c b ng ố ế ấ ủ ề ấ ố ằ c c cátọ - xi măng - vôi cũng gi ngố
nh bài toán c k t th m c a n n khi dùng ư ố ế ấ ủ ề c c cátọ và đã đ c nhi u nhà khoa h cượ ề ọ
nghiên c u. Năm 1935, L.Rendulic đã đ a ra ph ng trình vi phân c k t đ i x ng đứ ư ươ ố ế ố ứ ể

xác đ nh tr s áp l c n c l r ng trong n n và năm 1942, N.Carrillo đã phân bài toánị ị ố ự ướ ỗ ỗ ề
c k t th m 3 chi u thành t ng h p c a bài toán c k t th m theo chi u th ng đ ngố ế ấ ề ổ ợ ủ ố ế ấ ề ẳ ứ
và theo h ng xuyên tâm. K.Terzaghi đã dùng ph ng pháp gi i tích đ gi i bài toánướ ươ ả ể ả
c k t th m theo chi u th ng đ ng, còn R.E.Glover, R.A.Barron đã gi i bài toán cố ế ấ ề ẳ ứ ả ố
k t th m theo h ng xuyên tâm. Năm 1948, R.A.Barron đã đ a ra l i gi i toàn di nế ấ ướ ư ờ ả ệ
đ u tiên cho bài toán c k t c a tr đ t có ch a m t ầ ố ế ủ ụ ấ ứ ộ c c cátọ (cát - xi măng - vôi) ở
gi a.ữ
Khi trong n n có các ềc c cátọ - xi măng - vôi, chi u dài đ ng th m theo ph ngề ườ ấ ươ
ngang s nh h n nhi u l n chi u dài đ ng th m theo ph ng đ ng, do đó có thẽ ỏ ơ ề ầ ề ườ ấ ươ ứ ể
coi vai trò thoát n c theo ph ng ngang c a ướ ươ ủ c c cátọ - xi măng - vôi là ch y u. Tuyủ ế
v y, trong tính toán quá trình c k t c a n n đ t gia c v n th ng xác đ nh đ c k tậ ố ế ủ ề ấ ố ẫ ườ ị ộ ố ế
toàn ph n (k t qu t ng h p c a quá trình thoát n c theo ph ng ngang và theoầ ế ả ổ ợ ủ ướ ươ
ph ng đ ng) b ng đ nh đ Carrillo:ươ ứ ằ ị ề
P = 1 - (1 - Ph)(1 - Pv)
trong đó :
P : đ c k t toàn ph n c a đ tộ ố ế ầ ủ ấ
Ph : đ c k t trung bình c a đ t theo ph ng ngangộ ố ế ủ ấ ươ
Pv : đ c k t trung bình c a đ t theo ph ng đ ngộ ố ế ủ ấ ươ ứ
H s th m c a ệ ố ấ ủ c c cátọ - xi măng - vôi nh h ng nhi u đ n quá trình c k t c aả ưở ề ế ố ế ủ
n n đ t. Theo nhi u nghiên c u, khi h s th m ngang c a n n đ t kh < 1.10-7 cm/sề ấ ề ứ ệ ố ấ ủ ề ấ
ho c h s c k t theo ph ng ngang Ch < 1.10-4 m2/ng.đ thì tác d ng c k t c aặ ệ ố ố ế ươ ụ ố ế ủ
n n đ t s b h n ch . Đ đ m b o ề ấ ẽ ị ạ ế ể ả ả c c cátọ - xi măng - vôi làm vi c t t trong quáệ ố
trình c k t thì h s th m c a v t li u c c c n l y > 2¸ 3 m/ng.đ. Mu n v y, c nố ế ệ ố ấ ủ ậ ệ ọ ầ ấ ố ậ ầ
ch t o m u ch b v i các t l ế ạ ẫ ế ị ớ ỷ ệ xi măng, cát và vôi khác nhau và ti n hành thíế
nghi m m u xác đ nh h s th m. Đ đánh giá đ nh l ng quá trình c k t c a n nệ ẫ ị ệ ố ấ ể ị ượ ố ế ủ ề
đ t khi gia c b ng ấ ố ằ c c cátọ - xi măng - vôi có th đ t các thi t b đo áp l c n c lể ặ ế ị ự ướ ỗ
r ng t i các th i đi m tr c, sau khi gia c và trong th i gian s d ng công trình.ỗ ạ ờ ể ướ ố ờ ử ụ
3. Quá trình gia tăng c ng đ c a c c gia c và s c kháng c t c a đ t n nườ ộ ủ ọ ố ứ ắ ủ ấ ề
Khi gia c n n đ t y uố ề ấ ế b ng ằc c cátọ, s c kháng c t c a ứ ắ ủ c c cátọ d i tác d ng c aướ ụ ủ
t i tr ng ngoài xác đ nh theo đ nh lu t Coulomb t = s tgj , v i j là góc ma sát trong c aả ọ ị ị ậ ớ ủ
cát. Khi tr n thêm ộxi măng và vôi vào cát, do hình thành liên k t ếxi măng - vôi trong
c c nên kh năng ch u l c nén và l c c t c a c c gia c tăng lên đáng k . Lúc đó, s cọ ả ị ự ự ắ ủ ọ ố ể ứ
kháng c t c a ắ ủ c c cátọ - xi măng - vôi xác đ nh theo bi u th c t = s tgj + Cxm , v iị ể ứ ớ
Cxm là l c dính đ c t o nên b i liên k t ự ượ ạ ở ế xi măng - vôi. Giá tr Cxm có th xác đ nhị ể ị
đ c nh thí nghi m c t các m u ch b trong phòng.ượ ờ ệ ắ ẫ ế ị ở
Nh v y, khác v i ư ậ ớ c c cátọ, c c cátọ - xi măng - vôi có đ b n l n nh l c dính trongộ ề ớ ờ ự

