Bài báo cáo: Các công ngh sn xut gch không nung, yêu cu k thut và ng dng thc tế
GVHD: Bùi Lê Anh Tun
1
LI NHN XÉT
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài báo cáo: Các công ngh sn xut gch không nung, yêu cu k thut và ng dng thc tế
GVHD: Bùi Lê Anh Tun
2
MỤC LỤC
A. GII THIU .............................................................................................................. 3
I. Th trưng vt liu Vit Nam ............................................................................... 3
II. Gạch không nung xu hướng tt yếu ca nghành vt liu ...................................... 3
B. GCH KHÔNG NUNG ............................................................................................ 3
I. Công ngh gch không nung ................................................................................... 3
II. Các công ngh sn xut .......................................................................................... 4
1. Công ngh Polime hóa khoáng ............................................................................ 4
2. Công ngh sn xut gạch xi măng cốt liu (gch block) ..................................... 7
3. Công ngh gạch bê tông khí chưng áp ( gạch bê tông nh-ACC) ..................... 12
III. So sánh gch không nung và gch nung truyn thng ........................................ 17
IV. Ưu và nhược đim ............................................................................................... 19
V. ng dng thc tế .................................................................................................. 20
VI. Kết lun ............................................................................................................... 21
VII. Tài liu tham kho ............................................................................................. 22
Bài báo cáo: Các công ngh sn xut gch không nung, yêu cu k thut và ng dng thc tế
GVHD: Bùi Lê Anh Tun
3
A. GIỚI THIỆU
I. Thị trường vật liệu ở Việt Nam
Trong thi gian qua tốc độ đô thị hóa din ra mnh mẽ, đi cùng đó nhu cu
xây dng các công trình kiến trúc văn hóa , cao c, khách sn, chung cư,…càng phát
trin mnh m. Nhu cu nguyên vt liu y dng nói chung gch ngói nói riêng
cho các công trình là hết sc to ln.
Theo đánh giá của hi vt liu xây dng Việt Nam hơn 20 năm qua ngành công
nghip vt liu y dựng nước ta đã được đầu phát trin mnh m c v s ng,
chng loi chất lượng sn phẩm đáp ng đưc nhu cu xây dựng trong nước
xut khẩu trong đó gạch sét nung vai trò quan trọng được phát trin sn xut t
thành th đến nông thôn min núi sản lượng t hơn 3,4 t viên 1990 lên 25 t viên
năm 2012, dự báo 2020 lên 40 t viên.
II. Gạch không nung xu hướng tất yếu của nghành vật liệu
Nếu toàn b nhu cu gch xây dng đều tp trung vào gạch đất sét nung thì gn
10 m nữa chúng ta s đào đi 1 t m3 phn lớn đt canh tác. Điều y nh
hưởng nghiêm trọng đến tài nguyên đất nước. Không nhng thế trong quá trình sn
xut gch truyn thng làm tiêu tốn năng lượng than, của để nung thảy lượng khí độc
ln m ảnh hưởng đến môi trường, hi sc khỏe con người, giảm năng sut y
trng. Bi vy nhu cu v 1 công ngh mi thân thin với môi trưng hết sc cn
thiết và cp bách.
Hin nay, công ngh sn xut vt liệu không nung đang được nhiu nước phát
trin trên Thế Gii áp dng nhm gim thiu ô nhim môi trường trong quá trình khai
thác, sn xut mang nhiu hiu qu tích cc: tn dng ngun nguyên liu r tin,
giá thành VLXD thấp,… Ngoài ra công nghệ y còn mang hiu qu cao trong
nghành y dng li ích người tiêu dùng. vy công ngh gch không nung phù
hp vi xu thế phát trin toàn cu.
B. GẠCH KHÔNG NUNG
I. Công nghệ gạch không nung
Gch không nung là loi gch y, lát va hè,….khi được to hình thì t
đóng rắn đạt các ch s học như ờng độ uốn, n, hút ớc… không cần
thông qua nhiệt độ cao đỏ nung đỏ viên gch nhm tăng đ bn ca gạch. Độ bn ca
viên gạch không nung được gia tăng nhờ lc ép hoc rung hoc c ép ln rung lên
viên gch và thành phn kết dính ca chúng
Bài báo cáo: Các công ngh sn xut gch không nung, yêu cu k thut và ng dng thc tế
GVHD: Bùi Lê Anh Tun
4
Trong thc tế, tr mt s loi gch không nung t nhiên (gạch đá ong…)
gạch đất hóa đá là thun y không s dng mt t l vt liu nào qua nung. c loi
gch không nung ch đạo trên thc tế vn s dng mt phn vt liu đã qua nung để
làm vt liu liên kết. Riêng gạch tông khí chưng áp (AAC) vẫn dùng than (hoc
điện) để đốt hơi đóng rắn sn phẩm nhưng mức độ tiêu hao năng lượng thấp hơn
gch đt sét nung;
II. Các công nghệ sản xuất
1. Công nghệ Polime hóa khoáng
a. Nguyên liu sn xut: xi măng, phụ gia polime nguyên liu thô:
mạt đá (đá mi), xỉ than, tro bay, phế phm xây dng, đá tổ ông, đất đi, cát,....
b. Cách phi trn: 12-15% xi măng + 3-4% ph gia polime + 6-8% nước
và phn còn li là nguyên liu thô1
c. Quy trình sn xut:
Cp phi nguyên liu: Nguyên liu với kích thước tiêu chuẩn được cp
vào phu vi công thc t l nhất định theo yêu cầu. Sau đó phễu được đưa lên
máy trn
1 Tham kho: Công ty c phn Trung Hu, Q8. Tp. HCM
Bài báo cáo: Các công ngh sn xut gch không nung, yêu cu k thut và ng dng thc tế
GVHD: Bùi Lê Anh Tun
5
Trn nguyên liu: Mạt đá (cốt liệu), nước xi măng được đưa vào
máy trn t động theo quy định theo quy đnh cp phối. Sau đó, hn hp nguyên liu
được trn ngấu đều theo thời gian cài đặt
Công đon truyn ti: sau khi trộn đều nguyên liu theo yêu cu nht
định to thành hn hp va, va s được đổ xuống băng truyền t động chuyn thng
đến máy ép.
To hình sn phm: y ép hoạt động theo chế kết hp vi rung
to lc ép rt lớn để hình thành lên các viên gạch đồng đều, đạt cht lượng cao n
định. Sau khi định hình gch s được chuyển ra băng truyền t động đến khu vc bo
dưỡng.
Phơi, bảo dưỡng sn phm: sau 5-7 ngày thành phm đóng gói,
dán nhãn mác xuất xưng.
Giá thành sn xut gch Polime
d. Yêu cu k thut
Phi đt đưc các tiêu chí bng 1 sau:
Bng 1: Quy định độ hút nước, cường độ nén và un2
Tiêu chí
ờng độ nén
1. Độ hút nước (%)
10,0
2. ờng độ nén (MPa)
8,7
3. ờng độ un (MPa)
2,5
2 Kết qu th nghim ca Cty CP Trung Hu theo TCVN 6355:2009 ti trung tâm k thuật đo lường tiêu chun
Vit Nam