
CHÍNH PHỦ
S : 400/CP-CNố
V/v: th c hi n c ch đ i v i cácự ệ ơ ế ố ớ
d án th y đi nự ủ ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 26 tháng 3 năm 2004ộ
Kính g i: ử- Các B : Công nghi p, K ho ch và Đ u t , Xây d ng, Qu cộ ệ ế ạ ầ ư ự ố
Phòng,
Tài chính, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Giao thông v nệ ể ậ
t i,ả
- Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam,ướ ệ
- T ng công ty Đi n l c Vi t Nam.ổ ệ ự ệ
Xét đ ngh c a T ng công ty Đi n l c Vi t Nam (Công văn s 519/CV-EVN-KH,ề ị ủ ổ ệ ự ệ ố
ngày 16 tháng 2 năm 2004); ý ki n c a lãnh đ o các B , nghành và các T ng công ty dế ủ ạ ộ ổ ự
cu c h p ngày 2 tháng 3 năm 2004 t i Văn Phòng Chính Ph v vi c ti p t c th c hi nộ ọ ạ ủ ề ệ ế ụ ự ệ
c ch t i văn b n s 797/CP-CN ngày 17 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph đ i v i cácơ ế ạ ả ố ủ ủ ố ớ
d án th y đi n kh i công năm 2004 - 2005, Th t ng Chính ph có ý ki n nh sau:ự ủ ệ ở ủ ướ ủ ế ư
1. Sau m t năm th c hi n c ch áp d ng đ i v i các D án th y đi n kh i côngộ ự ệ ơ ế ụ ố ớ ự ủ ệ ở
năm 2003, T ng công ty Đi n l c Vi t Nam, Ban qu n lý d án, các đ n v t v n. Tổ ệ ự ệ ả ự ơ ị ư ấ ổ
h p nhà th u và các c quan liên quan đã ph i h p ch t ch , t p trung ch đ o th c hi nợ ầ ơ ố ợ ặ ẽ ậ ỉ ạ ự ệ
đúng các quy đ nh v đ u t và xây d ng nên đã rút ng n th i gian chu n b xây d ngị ề ầ ư ự ắ ờ ẩ ị ự
kh i công s m nhi u d án th y đi n và ti t ki m đ c m t kho n chi phí khá l n, đápở ớ ề ự ủ ệ ế ệ ượ ộ ả ớ
ng các yêu c u v k thu t, ch t l ng công trình, năng l c qu n lý d án c a ch đ uứ ầ ề ỹ ậ ấ ượ ự ả ự ủ ủ ầ
t , các đ n vư ơ ị t v n và T h p các nhà th u đã đ c nâng lên, n i l c trong n c đãư ấ ổ ợ ầ ượ ộ ự ướ
phát huy hi u qu .ệ ả
- T ng Công Ty Đi n L c Vi t Nam (ch đ u t ) và các T ng công ty tham giaổ ệ ự ệ ủ ầ ư ổ
xây d ng các d án th y đi n đã kh i công năm 2003 c n ti p t c rút kinh nghi m đự ự ủ ệ ở ầ ế ụ ệ ể
tăng c ng h n n a năng l c và trách nhi m c a Ch đ u t , Ban qu n lý d án, các đ nườ ơ ữ ự ệ ủ ủ ầ ư ả ự ơ
v t v n và các đ n v thi công đ s m đ a các công trình vào v n hành, đ m b o ch tị ư ấ ơ ị ể ớ ư ậ ả ả ấ
l ng.ượ
- Các B ngành liên quan theo ch c năng nhi m v c a mình phê duy t k p th i hộ ứ ệ ụ ủ ệ ị ờ ồ
s d án; tăng c ng công tác ki m tra; gi i quy t k p th i các v ng m c theo th mơ ự ườ ể ả ế ị ờ ướ ắ ẩ
quy n và ki n ngh các n i dung v t quá th m quy n, trình Th t ng Chính ph xemề ế ị ộ ượ ẩ ề ủ ướ ủ
xét quy t đ nh, nh m đ m b o cho các công trình đ c xây d ng đúng quy đ nh, đúng ti nế ị ằ ả ả ượ ự ị ế
đ , đ m b o ch t l ng và không đ x y ra tiêu c c, th t thoát.ộ ả ả ấ ượ ể ả ự ấ
2. Đ đ m b o đ đi n cho phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c theo Quy ho chể ả ả ủ ệ ể ế ộ ủ ấ ướ ạ
phát tri n đi n l c giai đo n 2001 - 2010 có xét tri n v ng đ n năm 2020 (Quy ho chể ệ ự ạ ể ọ ế ạ
hi u ch nh đi n V), đ ng th i đ phát huy tính ch đ ng c a các đ n v liên quan, choệ ỉ ệ ồ ờ ể ủ ộ ủ ơ ị
phép ti p t c th c hi n c ch đã ban hành t i công văn s 797/CP-CN ngày 17 tháng 6ế ụ ự ệ ơ ế ạ ố
năm 2003 c a Chính ph đ i v i các d án th y đi n kh iủ ủ ố ớ ự ủ ệ ở công năm 2004 - 2005 g m :ồ
Th y đi n Sông Ba H , Th y đi n Sê San 4, Th y đi n Buôn Tua Srah, Th y đi n Đ ngủ ệ ạ ủ ệ ủ ệ ủ ệ ồ

Nai 3, Th y đi n Đ ng Nai 4, Th y đi n Th ng Công Tum, Th y đi n B n Chát, Th yủ ệ ồ ủ ệ ượ ủ ệ ả ủ
đi n Hu i Qu ng, Th y đi n sông Boung 2, Th y đi n Lai Châu, Th y đi n B n Uôn.ệ ộ ả ủ ệ ủ ệ ủ ệ ả
- Ngoài các n i dung đ c Quy đ nh t i văn b n s 797/CP-CN ngày 17 tháng 6ộ ượ ị ạ ả ố
năm 2003 c a Chính ph , các d án nêu trên ph i th c hi n đúng Quy ch qu n lý đ u tủ ủ ự ả ự ệ ế ả ầ ư
và xây d ng ban hành kèm theo các Ngh đ nh s 52/1999/NĐ-CP, 12/2000/NĐ-CP vàự ị ị ố
07/2003/NĐ-CP c a Chính ph .ủ ủ
- Báo cáo kh thi c a m i d án c n ki n ngh c ch bao g m c vi c ch đ nhả ủ ỗ ự ầ ế ị ơ ế ồ ả ệ ỉ ị
T ng th u xây d ng, ho c T h p nhà th u đ Th t ng Chính ph xem xét phê duy t.ổ ầ ự ặ ổ ợ ầ ể ủ ướ ủ ệ
- Riêng d án th y đi n sông Ba H (s kh i công vào tháng 04 năm 2004); Đ ng ýự ủ ệ ạ ẽ ở ồ
giao T ng công ty C đi n - Xây d ng nông nghi p và Th y l i là T ng th u xây d ngổ ơ ệ ự ệ ủ ợ ổ ầ ự
d án. Các thành viên tham gia g m: T ng công ty Sông Đà, T ng công ty xu t nh p kh uự ồ ổ ổ ấ ậ ẩ
xây d ng, T ng công ty xây d ng công trình giao thông 5, T ng công ty L p máy Vi tự ổ ự ổ ắ ệ
Nam. T ng công ty xây d ng công nghi p (Công ty xây l p đi n 1) và Công ty xây d ngổ ự ệ ắ ệ ự
47.
3. V các đ ngh c th :ề ề ị ụ ể
a. Giao B Công Nghi p xem xét quy t đ nh theo th m quy n v vi c:ộ ệ ế ị ẩ ề ề ệ
- Th m đ nh và phê duy t thi t k k thu t - t ng d toán.ẩ ị ệ ế ế ỹ ậ ổ ự
- y quy n H i đ ng qu n tr T ng công ty Đi n l c Vi t Nam phê duy t H sỦ ề ộ ồ ả ị ổ ệ ự ệ ệ ồ ơ
m i th u, phê duy t k t qu xét th u, phê duy t h p đ ng nh p thi t b trong n c khôngờ ầ ệ ế ả ầ ệ ợ ồ ậ ế ị ướ
s n xu t đ c khi thi t k k thu t (giai đo n 1) đ c phê duy t.ả ấ ượ ế ế ỹ ậ ạ ượ ệ
- Kh n tr ng có k ho ch ch đ o th c hi n có hi u qu vi c ch t o các thi tẩ ươ ế ạ ỉ ạ ự ệ ệ ả ệ ế ạ ế
b th y công các d án th y đi n trên c s xem xét năng l c s n xu t thi t b c khí th yị ủ ự ủ ệ ơ ở ự ả ấ ế ị ơ ủ
công c a các doanh nghi p, trong đó có T ng công ty C đi n - Xây d ng nông nghi p vàủ ệ ổ ơ ệ ự ệ
Th y L i.ủ ợ
b. Giao B Xây D ng:ộ ự
- Kh n tr ng ban hành văn b n h ng d n th c hi n hình th c T ng th u xâyẩ ươ ả ướ ẫ ự ệ ứ ổ ầ
d ng, trong đó c nự ầ quy đ nh rõ trách nhi m c a T ng th u xây d ng liên quan đ n vi cị ệ ủ ổ ầ ự ế ệ
phân chia kh i l ng liên quan đ n công tác qu n lý v i trách nhi m đ m b o ch t l ng,ố ượ ế ả ớ ệ ả ả ấ ượ
ti n đ xây l p toàn b công trình. T ng th u xây d ng khi l a ch n thành viên trong tế ộ ắ ộ ổ ầ ự ự ọ ổ
h p nhà th u và phân giao công vi c ph i có s th a thu n c a ch đ u t .ợ ầ ệ ả ự ỏ ậ ủ ủ ầ ư
- K p th i ban hành văn b n s a đ i b sung các đ nh m c, đ n giá xây d ng choị ờ ả ử ổ ổ ị ứ ơ ự
phù h p v i th c t .ợ ớ ự ế
- H ng d n h i đ ng qu n tr T ng công ty Đi n l c Vi t Nam th c hi n vi cướ ẫ ộ ồ ả ị ổ ệ ự ệ ự ệ ệ
phê duy t giá chi phí t v n ngoài khung giá c a B xây d ng đã ban hành.ệ ư ấ ủ ộ ự
- Giao H i đ ng nghi m thu Nhà n c các công trình xây d ng đ c thành l pộ ồ ệ ướ ự ượ ậ
theo Quy t đ nh c a Th t ng Chính ph s 211/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 nămế ị ủ ủ ướ ủ ố
2003 th c hi n và h ng d n th c hi n công tác nghi m thu t đ u các d án th y đi nự ệ ướ ẫ ự ệ ệ ừ ầ ự ủ ệ
đã kh i công năm 2003 và s kh i công năm 2004 - 2005.ở ẽ ở
c. Giao B Tài Chính xem xét b o lãnh vay v n nh p kh u thi t b v t t c a cácộ ả ố ậ ẩ ế ị ậ ư ủ
d án nêu trên theo quy đ nh hi n hành; nghiên c u đ xu t đi u ch nh m c thu nh pự ị ệ ứ ề ấ ề ỉ ứ ế ậ

kh u thích h p đ i v i các lo i v t t đ gia công, ch t o thi t b cho các d án th yẩ ợ ố ớ ạ ậ ư ể ế ạ ế ị ự ủ
đi n theo h ng khuy n khích ch t o trong n c, trình th t ng Chính ph quy t đ nh.ệ ướ ế ế ạ ướ ủ ướ ủ ế ị
d. T ng công ty Đi n l c Vi t Nam ký h p đ ng kinh t v i T ng th u xây d ngổ ệ ự ệ ợ ồ ế ớ ổ ầ ự
ph i yêu c u T ng th u xây d ng gi m 5% so v i giá d toán gói th u đ c c p có th mả ầ ổ ầ ự ả ớ ự ầ ượ ấ ẩ
quy n phê duy t, đ ng th i có trách nhi m thanh toán v n k p th i theo h p đ ng đã kýề ệ ồ ờ ệ ố ị ờ ợ ồ
v i các nhà th u. Trong khi T ng d toán c a các d án ch a đ c phê duy t, ch đ u tớ ầ ổ ự ủ ự ư ượ ệ ủ ầ ư
đ c t m thanh toán 80% giá tr kh i l ng đã th c hi n./.ượ ạ ị ố ượ ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- Th t ng CP, các P.TTg;ủ ướ
- Các TCTy: Sông Đà, L p máy VN, XNK xây d ng VN,ắ ự
Xây d ng và Phát tri n h t ng, Xây d ng Hà N i,ự ể ạ ầ ự ộ
Xây d ng 1, Xây d ng 4, Xây d ng CN, Tr ng S n,ự ự ự ườ ơ
Thành An, C khí xây d ng, C đi n - XDNN vàơ ự ơ ệ
Th y l i, Xây d ng đ ng th y, XDCT giao thông 5,ủ ợ ự ườ ủ
XDCT giao thông 6,
- Các Ngân hàng Th ng m i,ươ ạ
- Cty Đ u t xây d ng và XNK VN, Xây d ng 47;ầ ư ự ự
- VPCP, BTCN, PCN Nguy n Công S ,ễ ự
các V TH, KTTH, NN, ĐP,ụ
- L u CN (3), VT.ư
KT. TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
PHÓ TH T NGỦ ƯỚ
Nguy n T n Dũngễ ấ

