
B T PHÁPỘ Ư
S : 729/BTP-KHTCố
V/v h ng d n xác đ nh nhu c u,ướ ẫ ị ầ
ngu n và ph ng th c chi th c hi nồ ươ ứ ự ệ
tr c p khó khăn theo Quy t đ nhợ ấ ế ị
127/2008/QĐ-TTg
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 22 tháng 10 năm 2008ộ
Kính
g i:ử
- Th tr ng các đ n v d toán thu c B ;ủ ưở ơ ị ự ộ ộ
- Tr ng Thi hành án dân s t nh, thành ph tr c thu cưở ự ỉ ố ự ộ
TW.
Căn c Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg ngày 15/9/2008 c a Th t ng Chính ph vứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
tr c p khó khăn đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang có m c l ng th p,ợ ấ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ ứ ươ ấ
đ i s ng khó khăn;ờ ố
Căn c Thông t s 88/2008/TT-BTC ngày 14/10/2008 c a B Tài chính h ng d n xácứ ư ố ủ ộ ướ ẫ
đ nh nhu c u, ngu n và ph ng th c chi th c hi n tr c p khó khăn đ i v i cán b , công ch c,ị ầ ồ ươ ứ ự ệ ợ ấ ố ớ ộ ứ
viên ch c, l c l ng vũ trang có m c l ng th p, đ i s ng khó khăn;ứ ự ượ ứ ươ ấ ờ ố
B h ng d n vi c xác đ nh đ i t ng, nhu c u, ngu n và ph ng th c chi th c hi nộ ướ ẫ ệ ị ố ượ ầ ồ ươ ứ ự ệ
tr c p khó khăn đ i v i cán b , công ch c, viên ch c năm 2008 nh sau:ợ ấ ố ớ ộ ứ ứ ư
1. Đ i t ng h ng và m c tr c p khó khăn theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-ố ượ ưở ứ ợ ấ ế ị ố
TTg:
a) Đ i t ng h ng tr c p khó khăn: Cán b , công ch c, viên ch c (bao g m c côngố ượ ưở ợ ấ ộ ứ ứ ồ ả
ch c d b ) có h s l ng (l ng ch c v ho c l ng theo ng ch, b c hi n h ng) t 3,00 trứ ự ị ệ ố ươ ươ ứ ụ ặ ươ ạ ậ ệ ưở ừ ở
xu ng.ố
b) M c tr c p khó khăn: M c 270.000 đ ng/ng i, tr theo kỳ l ng trong 3 thángứ ợ ấ ứ ồ ườ ả ươ
(tháng 10, tháng 11 và tháng 12 năm 2008), k t ngày 01/10/2008 (m i thángể ừ ỗ
90.000đ ng/ng i).ồ ườ
2. V xác đ nh nhu c u kinh phí th c hi n khó khăn theo Quy t đ nh sề ị ầ ự ệ ế ị ố
127/2008/QĐ-TTg: Nhu c u kinh phí th c hi n tr c p khó khăn đ c xác đ nh căn c vào sầ ự ệ ợ ấ ượ ị ứ ố
đ i t ng nêu trên có m t t i th i đi m ngày 01/10/2008 và m c tr c p 270.000đ ng/ng i.ố ượ ặ ạ ờ ể ứ ợ ấ ồ ườ
M c tr c p này đ c tr theo kỳ l ng trong 3 tháng và không dùng đ tính đóng, h ng b oứ ợ ấ ượ ả ươ ể ưở ả
hi m xã h i, b o hi m y t .ể ộ ả ể ế
3. V xác đ nh ngu n và ph ng th c chi th c hi n tr c p khó khăn theoề ị ồ ươ ứ ự ệ ợ ấ Quy tế
đ nh s 127/2008/QĐ-TTg:ị ố
a) Các đ n v có ngu n c i cách ti n l ng tăng thêm năm 2008 ch a s d ng h t (ph nơ ị ồ ả ề ươ ư ử ụ ế ầ
còn l i sau khi đ m b o nhu c u kinh phí th c hi n Ngh đ nh 166/2007/NĐ-CP trong năm 2008)ạ ả ả ầ ự ệ ị ị
l n h n nhu c u kinh phí th c hi n tr c p khó khăn theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg đ cớ ơ ầ ự ệ ợ ấ ế ị ố ượ
ch đ ng s d ng ngu n này đ chi tr tr c p khó khăn cho cán b công ch c, viên ch c c aủ ộ ử ụ ồ ể ả ợ ấ ộ ứ ứ ủ
đ n v mình.ơ ị
b) Các đ n v mà ngu n c i cách ti n l ng tăng thêm năm 2008 không còn ho c nh h nơ ị ồ ả ề ươ ặ ỏ ơ
nhu c u kinh phí th c hi n tr c p khó khăn theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg đ c b sungầ ự ệ ợ ấ ế ị ố ượ ổ
ph n chênh l ch thi u đ đ m b o ngu n th c hi n. Trong khi ch đ c b sung kinh phí, cácầ ệ ế ể ả ả ồ ự ệ ờ ượ ổ

đ n v ch đ ng s d ng d toán ngân sách năm 2008 đã đ c giao và ngu n thu đ c đ l iơ ị ủ ộ ử ụ ự ượ ồ ượ ể ạ
theo ch đ quy đ nh đ k p th i chi tr tr c p khó khăn cho cán b , công ch c, viên ch c.ế ộ ị ể ị ờ ả ợ ấ ộ ứ ứ
c) Ngu n kinh phí th c hi n Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg ch a s d ng h t đ cồ ự ệ ế ị ố ư ử ụ ế ượ
chuy n sang năm sau đ ti p t c chi th c hi n c i cách ti n l ng. Kinh phí tr c p khó khănể ể ế ụ ự ệ ả ề ươ ợ ấ
theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg trong năm 2008 đ c h ch toán vào m c 108, ti u m cế ị ố ượ ạ ụ ể ụ
99. Kinh phí tr c p khó khăn theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg trong năm 2009 đ c h chợ ấ ế ị ố ượ ạ
toán vào M c 6400, ti u m c 6449 (theo H th ng M c l c NSNN ban hành theo Quy t đ nh sụ ể ụ ệ ố ụ ụ ế ị ố
33/2008/QĐ-BTC có hi u l c thi hành t năm ngân sách 2009).ệ ự ừ
4. V ch đ báo cáo v nhu c u và ngu n th c hi n tr c p khó khăn:ề ế ộ ề ầ ồ ự ệ ợ ấ
Các đ n v d toán c p II có trách nhi m xét duy t và t ng h p báo cáo nhu c u kinh phíơ ị ự ấ ệ ệ ổ ợ ầ
th c hi n tr c p khó khăn theo Quy t đ nh s 127/2008/QĐ-TTg trong quý IV năm 2008 g i Bự ệ ợ ấ ế ị ố ử ộ
(V K ho ch - Tài chính) tr c ngày ụ ế ạ ướ 04 tháng 11 năm 2008 (k cể ả các đ n v có đ ngu nơ ị ủ ồ
th c hi n cũng ph i g i báo cáo). Đ ng th i g i kèm file d li u vào đ a ch :ự ệ ả ử ồ ờ ử ữ ệ ị ỉ
ptphuong@moj.gov.vn.
(Các đ n v l p báo cáo theo bi u m u s 1, 2 đính kèm).ơ ị ậ ể ẫ ố
B thông báo đ đ n v bi t và th c hi n.ộ ể ơ ị ế ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Các Th tr ng (đ báo cáo);ứ ưở ể
- L u: VT, V KHTC.ư ụ
TL. B TR NGỘ ƯỞ
V TR NG V K HO CH -TÀI CHÍNHỤ ƯỞ Ụ Ế Ạ
(đã ký)
Nguy n Đình T pễ ạ

Bi u s 1ể ố
Đ N V ...Ơ Ị
DANH SÁCH Đ I T NG H NG TR C P THEO QUY Đ NHỐ ƯỢ ƯỞ Ợ Ấ Ị
T I QUY T Đ NH S 127/2008/QĐ-TTG CÓ M T T I TH I ĐI M 01/10/2008Ạ Ế Ị Ố Ặ Ạ Ờ Ể
STT H VÀ TÊNỌH SỆ Ố
L NGƯƠ
THEO
NG CH,Ạ
B C HI NẬ Ệ
H NGƯỞ
TÊN Đ N VƠ Ị GHI CHÚ
A B C D E
T NG SỔ Ố
1 Nguy n Văn …ễ
2 Nguy n Văn …ễ
3 Nguy n Văn …ễ
…
........., ngày … tháng … năm 2008
Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị
(Ký tên, đóng d u)ấ

Bi u s 2ể ố
Đ N V ...Ơ Ị
BÁO CÁO NHU C U VÀ NGU N KINH PHÍ TH C HI N QUY T Đ NH S 127/2008/QĐ-TTG NĂM 2008Ầ Ồ Ự Ệ Ế Ị Ố
Đ n v : tri u đ ngơ ị ệ ồ
STT N I DUNGỘT NG SỔ Ố
T ng s đ i t ngổ ố ố ượ
h ng tr c pưở ợ ấ
theo Quy t đ nhế ị
127/2008/QĐ-TTg
có m t t i th iặ ạ ờ
đi m 01/10/2008ể
Nhu c u kinh phíầ
th c hi n Quy tự ệ ế
đ nh 127/2008/QĐ-ị
TTg năm 2008
Ngu n đ th c hi n ti n l ng tăng thêmồ ể ự ệ ề ươ
năm 2008 ch a s d ng h tư ử ụ ế S đố ề
ngh bị ổ
sung để
th cự
hi nệ
T ngổ
số40% s thu đố ể
l i theo chạ ế
đ ch a sộ ư ử
d ng h t (đ nụ ế ơ
v s nghi pị ự ệ
có thu)
Ngu n ti tồ ế
ki m 10% chiệ
th ng xuyênườ
ch a s d ngư ử ụ
h tế
A B 1 2=1*0,27trđ 3= 4+5 4 5 6=2-3
T NG SỔ Ố
1 Đ n vơ ị
2 Đ n vơ ị
3 Đ n vơ ị
4 …
........., ngày … tháng … năm 2008
Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị
(Ký tên, đóng d u)ấ

