intTypePromotion=3

Đánh giá quản lý rừng cộng đồng Tây Nguyên giai đoạn 2002-2012: Trường hợp ở Bon Bu Nơr, xã Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông

Chia sẻ: Thanh Rau | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
58
lượt xem
9
download

Đánh giá quản lý rừng cộng đồng Tây Nguyên giai đoạn 2002-2012: Trường hợp ở Bon Bu Nơr, xã Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đánh giá sau đây nhằm hướng đến các mục tiêu: Cung cấp các thông tin, kết quả, tác động về đầy đủ các mặt kinh tế, xã hội và môi trường của việc thực hiện mô hình quản lý rừng cộng đồng hơn 10 năm, bao gồm sự thay đổi diện tích, chất lượng rừng,...; đề xuất các giai đoạn tiếp theo để thực hiện quản lý rừng cộng đồng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đánh giá quản lý rừng cộng đồng Tây Nguyên giai đoạn 2002-2012: Trường hợp ở Bon Bu Nơr, xã Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông

  1. – 2012 . l i) do xâm xanh . , Tây Nguyên. 1 1.1 Bjoern (2007- 2009) . (SFSP), Nông, UBND ,v c thông tin ng 1.2 ằ n các m c tiêu:  h ,  .
  2. 2 THÔNG TIN – THÔN 6 - B B Ơ - 2012 2.1 ’ ắ thôn 6 1 8%. Stt 1 R ng nghèo - trung bình 773,5 76,1% 2 R ng non 47,7 4,7% 3 t tr i tr c 7,5 0,7% 4 y 145,0 14,3% 5 41,7 4,1% 1016.0 100.0% 2.2 Tha c –B B ơ - - - ắ 2.3 – 2012 3 N ƢƠ 3.1 tri n khai th c hi n các n i) 2000 - 2003 - 2006 – 2012 ii) iii) 2
  3. iv) 3.2 ƣơ c hi n c th cho t ng n au: i) – 2012:   2003, 2006, 2009 và 2011 ENVI.  .  ArcGIS. ii)  2 – 30cm (300m ), 30 – 50cm (500m ) 2 2 (1.000m ) 2 =6ô 1000m2. 1.3  ằ ằ man 0.05.  1.3  13 – iii) P   n 2000 – 2012 –  iv)  .  k – –  c . 3
  4. ằ – 4
  5. 4 4.1 Thay - 2012 và sau – 2012 1 -2012) -2) 774 412 -362 48 27 -21 8 75 67 0 238 238 145 126 -19 41 118 77 0 17 17 0 2 2 1016 1016 0 Xem x n i) ii) iii) 439 53% 238 29% 77 9% 51 6% nghi R'Tih 17 2% 822 100% 5
  6. – • Tuy – tr . • Nguyê nh • . • ng suy gi m ằ ắ ắ 6
  7. ắ ắ ằ ắ ’ 3 – 4.2 ƣ ƣ n phân b s thân cây theo các c p ng kính c Mayer:  B*DBH ( i ) Ni  A  exp Ni là s thân cây trong c p ng kính (i), A và B là tha ). ) C u trúc mô hình r c xem là so sánh v i c u trúc r ng hi n có t i khu v c trong quá trình l p k ho ch qu n lý r ng . không c n và không yêu c u ph i có d báo v m c ng và t c a cây r ng do ch l y s cây th a ra t i th m hi n nay thu ho ch trong m t kho ng th (05) . Sau th i gian hi n tr ng r ng m i ph i c l i và m t l n n a s c so sánh v i mô hình r ng nh cs ng cây cho khai thác m i. N 7
  8. ắ STT Lô r ng Di n tích S cây khai S ƣ ng thác khai thác thác gỗ khai thác (ha) (m3) 1 2007 Lô Lem L 37 7 245 240 2 2008 J + 120 7 804 637 3 2009 ' 79 11 862 767 4 2011 ' 48 5 224 545 5 2012 126 3 394 482 506 82 6 534 – 3 3 ), ha. 2 8
  9. : So n ằ 2 : X2 = 0,20 < X2 – – 9
  10. 7 - ắ ắ – ằ ắ - - ằ c kh - 4.3 p 10
  11. t - - - - ” – 8. 11
  12. 8 – 4.4 . - ỗ ƣơ 3 ; ỗ ƣ ƣ 1 q – 2009) - ỗ ỗ ƣơ m3; ỗ 176 12
  13. 151 33 ƣ ƣ . 5: 2007 - 2012 Tiền Di n Tiền tr chi n p Tiền tích S n T ng tiền phí khai thu góp cho STT khai Lô r khai ƣ ng bán gỗ thác, vận c xã (theo thác thác gỗ (m3) chuy n ƣ (ha) 1 2007 Lô Lem L 37 240 329 82 60 19 168 2 2008 J + 120 637 764 191 159 41 373 ke 3 2009 ' 79 767 856 214 207 44 392 4 2011 ' 48 545 664 166 158 34 306 5 2012 126 482 900 225 169 51 456 410 2,671 3,514 878 753 188 1,694 82 534 703 176 151 38 339 ắ – ậ ậ ƣ 9 13
  14. , Stt ậ ( ) 1 30,3 82% 2 2,6 7% 3 1,1 3% 4 1,5 4% 5 1,0 3% 6 0,5 1% 36,9 100% 439.553 0 : ắ ắ : - 14
  15. - - – 10% (2,6 – 4,0 ắ ắ 5 B B Ơ – – i) ) giao thêm ii) L – 2018: – – 2018. iii) iv) v) , c ắ 6 6.1 ậ – 15
  16. i) : - B : , ch - ƣ ƣ - – – - ỗ ƣơ ề ƣ ậ : – 10% (2,6 – 4, ii) : - – ắ - ƣ - ậ iii) ậ ề B ơ : nh 16
  17. – ằ 6.2 i) . ii) Nghiên c + 2 SUMMARY ASSESSMENT OF COMMUNITY FOREST MANAGEMENT IN THE CENTRAL HIGHLANDS PERIOD 2000 – 2012 A case study in Bu Nor Village, Quang Tam commune, Tuy Duc district, Dak Nong province Assoc.Prof. Dr. Bao Huy. Dr. Vo Hung, Dr. Nguyen Thi Thanh Huong, MSc. Nguyen Duc Dinh From 2000, Bu Nor village belongs to Quang Tam commune, Tuy Duc district, Dak Nong province has been allocated forests with total area of 1.016ha. This is the first case of the natural forests allocated to community in the country. For over 10 years pilot model of community forest management here, needed review all sides to extract the lessons learned about the community forest management. Review contents include: changes to the area of forest and its quality, forest environment; change the capacity of the community forest management; effects to household economy and forest community management fund. Assessment methods: Participatory and techniques approaches applied such as satellite image analysis to consider changing area, set up sample plots to evaluate quality of forests, interview household economy. Results showed that: Stengthengs: i) forests are protected by community, ii) forest exploitation has kept the structure with level of low impact to the environment, iii) improve the capacity of community forest management; iv) timber trade is to create sustainable incomes for households and establish the fund for protecting forests. Weakness: i) Declining forests by oursiders, ii) income from CFM is low. Key words: Community forestry management (CFM), forest land allocation (FLA), Tay Nguyen (the Central Highlands). 1. 2. NN & PTNT 3/2007. 3. Bao Huy, 2007. Community Forest Management (CFM) in Vietnam: Sustainable Forest Management and Benefit Sharing. Proceedings of the International Conference on Managing Forest for Poor Reduction: Capturing Opportunities in Harvesting and Wood Processing for the benefit of the Poor, FAO. 4. Bao Huy, 2008. Forest Management and Benefit Sharing in Forest Land Allocation - Case study in the Central Highlands. Proceedings of the Forest Land Allocation Forum, MARD, Tropenbos International Vietnam, Thu Do Ltd. Company, Ha Noi, Vietnam, http://www.tropenbos.org, page. 94 - 110. 5. 6. – ’ ắ 17
  18. 7. – ’ ’ ắ 8. Nông, 2011 - Nông. 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản