
TR NG ĐI H C HOA L ƯỜ Ạ Ọ Ư C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
KHOA NGO I NG -TIN H CẠ Ữ Ọ Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ C NG CHI TI TỀ ƯƠ Ế
NGÀNH ĐÀO T O: ĐI H C S PH M TOÁN TINẠ Ạ Ọ Ư Ạ
1) Tên h c ph nọ ầ : H qu n tr c s d li uệ ả ị ơ ở ữ ệ
2) S đn v h c trìnhố ơ ị ọ : 3
3) Trình đ đào t o: ộ ạ L p D3TT; khóa 2010 – 2014; H c k 7ớ ọ ỳ
4) Phân ph i ch ng trình : 45ố ươ Ti tế; 20 LT-25 TH.
5) Đi u ki n tiên quy t:ề ệ ế
- Tin h c đi c ngọ ạ ươ
- Nh p môn c s d li uậ ơ ở ữ ệ
- L p trình căn b nậ ả
6) M c tiêu h c ph n ụ ọ ầ
a. V ki n th c:ề ế ứ
-Hi u rõ và phân bi t các khái ni m v : h qu n tr CSDL (HQT CSDL),ể ệ ệ ề ệ ả ị
CSDL, mô hình CSDL; vai trò, ch c năng và các thành ph n c a m t HQT CSDL;ứ ầ ủ ộ
các lo i HQT CSDL.ạ
-N m v ng đc các thao tác đi v i các đi t ng c a h qu n tr CSDLắ ữ ượ ố ớ ố ượ ủ ệ ả ị
Microsoft Access g m: Table, Query, Form, Report. S d ng ngôn ng SQL trongồ ử ụ ữ
truy v n d li u.ấ ữ ệ
b. V k năng: ề ỹ
-Có k năng s d ng HQT CSDL Microsoft Access trong vi c t ch c vàỹ ử ụ ệ ổ ứ
qu n tr CSDL, truy v n d li u,… t đó xả ị ấ ữ ệ ừ ây d ng hoàn thi n m t ng d ng đnự ệ ộ ứ ụ ơ
gi n cho bài toán qu n lý ả ả v a và nh .ừ ỏ
- Có kh năng nh n bi t l i và kh c ph c các l i khi t o b ng, t o bi uả ậ ế ỗ ắ ụ ỗ ạ ả ạ ể
m u và thi t k truy v n.ẫ ế ế ấ
- Có ki n th c n n t ng trong vi c s d ng m t HQT CSDL, t đó có thế ứ ề ả ệ ử ụ ộ ừ ể
t tìm hi u m t HQT CSDL khác.ự ể ộ
c. V thái đ:ề ộ
- SV c n có thái đ tích c c, ch đng áp d ng ki n th c vào công vi c cầ ộ ự ủ ộ ụ ế ứ ệ ụ
th .ể
-Có ni m say mê v i môn h c; ham thích nghiên c u, khám phá ki n th cề ớ ọ ứ ế ứ
m i và c m th y h ng thú khi t o đc m t s n ph m tin h c có th ng d ngớ ả ấ ứ ạ ượ ộ ả ẩ ọ ể ứ ụ
đc trong cu c s ng.ượ ộ ố
1

7) Mô t v n t t n i dung h c ph n ả ắ ắ ộ ọ ầ
H c ph n cung c p nh ng ki n th c chung v thành ph n và ch c năngọ ầ ấ ữ ế ứ ề ầ ứ
c a h qu n tr CSDL ki u quan h ; kh năng đnh nghĩa d li u, thao tác dủ ệ ả ị ể ệ ả ị ữ ệ ữ
li u và truy v n d li u b ng ngôn ng SQL, áp d ng trên h qu n tr CSDLệ ấ ữ ệ ằ ữ ụ ệ ả ị
Microsoft Access trong môi tr ng Windows. ườ SV đc thao tác v i các đi t ngượ ớ ố ượ
c a HQT CSDL Access g m: B ng (Table), truy v n (Query), bi u m u (Form),ủ ồ ả ấ ể ẫ
báo cáo (Report). Cu i h c ph n, sinh viên có th t đ xu t và gi i quy t m tố ọ ầ ể ự ề ấ ả ế ộ
s bài toán qu n lý v i quy mô v a và nh .ố ả ớ ừ ỏ
8) Nhi m v c a sinh viênệ ụ ủ
-D l p đ s ti t theo quy đnh và làm bài t p.ự ớ ủ ố ế ị ậ
- Hoàn thành các bài ki m tra th ng xuyên, gi a h c ph nể ườ ữ ọ ầ
9) Tài li u h c t pệ ọ ậ
Tài li u chínhệ:
- Bài gi ng H qu n tr CSDL dành cho sv D3TT – ĐH Hoa Lả ệ ả ị ư
- Giáo trình Microsoft Access c a tr ng Đi h c khoa h c T nhiên.ủ ườ ạ ọ ọ ự
- Giáo trình Microsoft Access 2000 c a Nguy n S n H i.ủ ễ ơ ả
Sách tham kh o:ả
- Microsoft access 2000 cho m i ng i – VN – Guide – NXB Th ng kê.ọ ườ ố
- T h c Microsoft Accessự ọ
- T h c Microsoft Access trong 24 giự ọ ờ.
10) Tiêu chu n đánh giá sinh viênẩ
Đánh giá sinh viên theo quy đnh c a quy ch ban hình kèm theo quy t đnhị ủ ế ế ị
s 25/2006/QQĐ_BGD&ĐT ngày 26/6/2006 đc c th hoá trong quy t đnh số ượ ụ ể ế ị ố
929/QĐ – SP ngày 18/8/2006 c a nhà tr ng v vi c t ch c thi h c ph n, h củ ườ ề ệ ổ ứ ọ ầ ọ
k , thi tuy n sinh và t t nghi p, bao g m:ỳ ể ố ệ ồ
oĐi m chuyên c nể ầ : Đi m đánh giá căn c vào s bu i ngh h c và đi mu nể ứ ố ố ỉ ọ ộ
(theo quy đnh c a tr ng Đi h c Hoa L ), ý th c h c t p c a sinh viên.ị ủ ườ ạ ọ ư ứ ọ ậ ủ
oĐi m ki m tra th ng xuyênể ể ườ (h s 1 – 1 bài ki m tra ho c bài t p nhóm).ệ ố ể ặ ậ
oĐi m ki m tra gi a h c ph nể ể ữ ọ ầ : 1 bài - h s 2: Th c hành ho c tr cệ ố ự ặ ắ
nghi m.ệ
oĐi m thi k t thúc h c ph nể ế ọ ầ : H s 5: Thi tr c nghi m.ệ ố ắ ệ
11) Thang đi m : 10 ể
12) N i dung chi ti t h c ph nộ ế ọ ầ
CH NG I. T NG QUAN V H QU N TR C S D LI UƯƠ Ổ Ề Ệ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
C s d li uơ ở ữ ệ
H qu n tr c s d li uệ ả ị ơ ở ữ ệ
1.1.1. Đnh nghĩa h qu n tr c s d li uị ệ ả ị ơ ở ữ ệ
1.1.2. Các thành ph n c a h qu n tr c s d li uầ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
1.2.3. Các tính năng c a m t h qu n tr c s d li uủ ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
2

1.3. Các đc tr ng c a gi i pháp c s d li uặ ư ủ ả ơ ở ữ ệ
1.4. Mô hình c s d li uơ ở ữ ệ
1.4.1. Các lo i mô hình c s d li uạ ơ ở ữ ệ
1.4.2. Mô hình phân c pấ
1.4.3. Mô hình c s d li u m ngơ ở ữ ệ ạ
1.4.4. Mô hình c s d li u quan hơ ở ữ ệ ệ
1.5. L c đ và tr ng thái c s d li uượ ồ ạ ơ ở ữ ệ
Câu h i ôn t pỏ ậ
CH NG II. GI I THI U H QU N TR C S D LI U ACCESSƯƠ Ớ Ệ Ệ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
2.2. H qu n tr CSDL Accessệ ả ị
2.3 Kh i đng h qu n tr CSDL MS Accessở ộ ệ ả ị
2.4. TABLE - B NG D LI UẢ Ữ Ệ
2.4.1. Khái ni m v b ngệ ề ả
2.4.2. T o b ngạ ả
2.4.3. T o c u trúc b ngạ ấ ả
2.4.4. Thi t k các thu c tính c a b ngế ế ộ ủ ả
2.5. T o quan h gi a các b ngạ ệ ữ ả
2.5.1. Các lo i quan hạ ệ
2.6.1. Các b c th c hi n t o quan hướ ự ệ ạ ệ
CH NG III. TRUY V N C S D LI UƯƠ Ấ Ơ Ở Ữ Ệ
3.1. T ng quan v truy v nổ ề ấ
3.2. Các toán t trong Accessử
3.3. Thi t k truy v n QBEế ế ấ
3.3.1. Các b c thi t k đ t o truy v n QBEướ ế ế ể ạ ấ
3.3.2. Truy v n ch n (Select query)ấ ọ
3.3.3. Truy v n tính toán (Total query)ấ
3.3.4. Truy v n tham s (Parameter query)ấ ố
3.3.5. Truy v n t o b ng (Make – table query)ấ ạ ả
3.3.6. Truy v n b sung (Append query)ấ ổ
3.3.7. Truy v n lo i b (Delete query)ấ ạ ỏ
3.3.8. Truy v n c p nh t (Update query)ấ ậ ậ
3.3.9. Truy v n chéo (Crosstab query)ấ
3.4. T o Query b ng SQLạ ằ
CH NG IV. THI T K BI U M UƯƠ Ế Ế Ể Ẫ
4.1. Gi i thi u formớ ệ
4.2. Thi t k formế ế
4.3. Thi t k các đi u khi n trên formế ế ề ể
4.3.1. V trí c a các đi u khi nị ủ ề ể
4.3.2. Căn ch nh các đi u khi nỉ ề ể
4.4. Thu c tính c a formộ ủ
4.5. Form chính phụ
4.5.1. Gi i thi uớ ệ
4.5.2. Cách t o form chính – ph :ạ ụ
4.6. Tìm ki m trên form chính phế ụ
CH NG V. THI T K BÁO CÁOƯƠ Ế Ế
5.1. Khái quát
3

5.2 T o báo cáo m iạ ớ
5.3 Thi t k các m t s d ng báo cáoế ế ộ ố ạ
5.4 S p x p và phân nhóm trên báo cáoắ ế
5.5 Báo cáo chính phụ
5.6. M t s ví d v thi t k báo cáoộ ố ụ ề ế ế
BÀI TH C HÀNH S 1Ự Ố
BÀI TH C HÀNH S 2Ự Ố
BÀI TH C HÀNH S 3Ự Ố
BÀI TH C HÀNH S 4Ự Ố
BÀI TH C HÀNH S 5Ự Ố
4

