ĐI U D NG CHUYÊN KHOA H N I ƯƠ
Câu 1. Trình bày th c hi n k ho ch chăm sóc b nh nhân b b nh Giang Mai? (5 ế
đi m)
- Gi m m t, đau cho ng i b nh: ườ
- Khuyên ng i b nh ngh ng i tuy t đi c v th xác l n tinh th nườ ơ
- Th c hi n các thu c theo y l nh
- Th ng xuyên theo dõi m ch, nhi t đ, huy t áp, tình tr ng b nhườ ế
- N i r ng qu n áo, ch m mát vùng trán, nách, b n ườ
- Cho u ng nhi u n c. oresol ướ
- Gi m đau và tr t loét cho ng i b nh ườ
- Hàng ngày v sinh thân th , lau ng i b ng n c m và lau khô da cho b nh nhân m i ườ ư
l n v sinh, cho m c qu n áo m m r ng.
- Thay đi t th 2 – 3 gi /l n ư ế
- V sinh răng mi ng sau m i l n ăn
- Các t n th ng tr t loét ph i r a b ng dung d ch thu c tím, dung d ch NaCl 0,9%, sau ươ
đó ch m Metylen, Castellani
- Vùng b ph n sinh d c ti t ni u hàng ngày ph i ngâm r a b ng dd thu c tím ngày 2 ế
l n.
- Các m ng niêm m c ph i r a b ng xà phòng, các dát đào ban bôi m pennicilin.
- Thay băng hàng ngày các gôm giang mai tr t loét
- Th c hi n thu c theo y l nh
- Tăng c ng dinh d ng cho ng i b nhườ ưỡ ườ
- Gi i thích và đng viên ng i b nh hi u bi t v t m quan tr ng và vai trò v a dinh ườ ế
d ng đi v i di n bi n c a b nh.ưỡ ế
- Cho ng i b nh ăn s l ng ít m i b a, kh u ph n ăn giàu calo và hàm l ng protein,ườ ượ ượ
ăn nhi u b a trong ngày.
- Đm b o s l ng protein vào c th .: ăn s a, tr ng, cá, th t gà, tôm cua… Thay đi ượ ơ
món ăn th ng xuyên. Cho dùng thêm vitamin b xung đ tránh viêm l i, viêm môi.ườ ưỡ
- Cho ng i b nh b ng ng thông ho c truy n d ch nuôi d ng cho ng i b nh suy dinhườ ưỡ ườ
d ng mà không th ho c không mu n ăn.ưỡ
- Tăng c ng ni m l c quan tinh th n cho ng i b nhườ ườ
- Thi t l p m i quan h g n gũi, tin t ng v i ng i b nh, giúp ng i b nh yên tâm tinế ưở ườ ườ
t ng, l c quan, đng th i cũng chu n b v m t t t ng đ ng i b nh đi phó v iưở ư ưở ườ
nh ng di n bi n x u c a b nh. ế
- L ng nghe ý ki n, nguy n v ng c a ng i b nh ế ườ
- Quan tâm đáp ng nh ng nhu c u v tinh th n, nhu c u v s giao ti p c a ng i b nh ế ườ
- H n ch nh ng kích thích quá m c, nh ng y u t gây stress… ế ế
- Theo dõi nh ng di n bi n v tinh th n, tình c m đ k p th i chăm sóc. ế
- Ng i b nh hi u bi t đc s lây truy n b nhườ ế ượ
- Chăm sóc ng i b nh giang mai bao g m c chi n l c giáo d c s c kh e ban đu, màườ ế ượ
m c tiêu là gi m nguy c lây b nh và cách ngăn ng a truy n b nh. ơ
- H ng d n ng i b nh không quan h tình d c b t chính.ướ ườ
- Đng viên ng i b nh cùng ph i h p v i th y thu c đi u tr càng s m càng t t phòng ườ
các bi n ch ng nguy hi m.ế
- Đi u tr cho c v ch ng và b n tình
- Sau đi u tr c n ki m tra theo dõi đnh k .
- H ng d n ng i b nh bi t cách tăng c ng s c đ khángướ ườ ế ườ
- H ng d n ng i b nh ăn u ng, ngh ng i, sinh ho t h p lý.ướ ườ ơ
- Bi t cách phát hi n s m các bi n ch ng có th x y ra.ế ế
- V sinh thân th , môi tr ng s ch s .- Khuyên NB không u ng r u, cà phê, hút thu c ườ ượ
lá.
Câu 2. Trình bày chăm sóc b nh nhân b b nh L u? (5 đi m)
1. Nh n đnh:
- H i b nh:
+ B nh xu t hi n t bao gi ? Hoàn c nh m c b nh?
+ Ti u ti n th nào (có đái bu t, đái r t không, đái m không, m xu t hi n nhi u khi ế
nào? s l ng màu s c n c ti u)? ượ ướ
+ Có m t m i không?
+ V i n : có ra khí h không? Có đau b ng không? ư
- Khám b nh:
+ Đo d u hi u sinh t n 24gi .
+ Khám t n th ng: ươ
Nam: khám mi ng sáo, bao qui đu, d ng v t đánh giá tình tr ng s ng, nóng, đ, đau, ươ ư
d ch m ?
N : khám ni u đo, âm đo, c t cung, các tuy n Bartholin, skene có s ng, nóng, đ ế ư
đau, ra m , khí h không? Đánh giá m c đ viêm nhi m. ư
2. Ch n đoán chăm sóc:
- BN b r i lo n ti u ti n: đái bu t, đái r t, đái m
- BN s t, m t m i, lo l ng v b nh.
- Gi m nguy c b i nhi m ơ
- Thi u hi u bi t v s lây truy n c a b nh, v sinhế ế
3. L p k ho ch chăm sóc: ế
- Gi m tình tr ng b nh (đái bu t, đái r t, đái m , s t) cho BN.
- Tăng c ng v sinhườ
- Gi m nguy c b i nhi m ơ
- Hi u bi t v s lây truy n c a b nh ế
4. Th c hi n k ho ch chăm sóc: ế
- Gi m tình tr ng b nh (đái bu t, đái r t, đái m , s t) cho b nh nhân:
+ Dùng thu c theo y l nh
+ V sinh b ph n ti t ni u, sinh d c hàng ngày ế
- Tăng c ng v sinh, gi m nguy c b i nhi m:ườ ơ
+ V sinh b ph n ti t ni u, sinh d c. ế
+ M c qu n áo s ch s , r ng rãi.
+ Không dùng chung qu n áo
- Hi u bi t v s lây truy n c a b nh: ế
+ Gi i thích cho BN hi u rõ v b nh và bi n ch ng n ng n đ có ý th c phòng tránh ế
b nh
+ Chung th y 1 v 1 ch ng
+ Quan h tình d c an toàn
+ M m c b nh đi u tr kh i m i mang thai
+ Th y thu c khám ph khoa ph i có găng
5. Đánh giá chăm sóc:
- Ng i b nh h t đái bu t, đái r t, đái m , không s t.ườ ế
- Ti p thu nh ng hi u bi t v s lây truy n c a b nh.ế ế
Câu 3. Trình bày chăm sóc b nh nhân b b nh V y n n (5 đi m) ế
1. Nh n đnh:
* H i b nh:
- B nh xu t hi n t bao gi ? Th i gian, th i đi m xu t hi n.
- B l n đu hay tái phát nhi u l n?
- Bi u hi n đu tiên nh th nào? Có ng a không? T n th ng xu t hi n v trí nào? ư ế ươ
- Có b nào khác không?
* Khám b nh:
- Tinh th n, th tr ng, nhi t đ, m ch, huy t áp. ế
- Đánh giá v trí t n th ng, m c đ t n th ng. ươ ươ
- Theo dõi ch đ ăn u ng, v sinh.ế
- Theo dõi các bi n ch ngế
2. Ch n đoán chăm sóc:
- Gi m ng a, khó ch u cho ng i b nh ườ
- Ng i b nh m c c m, lo l ng v b nh.ườ
- Nguy c b kích ng thu c, chàm hóa do trà gãiơ
- Giáo d c s c kh e
3 L p k ho ch chăm sóc: ế
- Gi m ng a, khó ch u cho ng i b nh b ng cách chăm sóc các t n th ng ườ ươ
- Chăm sóc v tinh th n đng viên an i ng i b nh ườ
- Chăm sóc theo dõi sát t n th ng ươ
- Giáo d c s c kh e
4. Th c hi n k ho ch chăm sóc: ế
* Gi m ng a, khó ch u cho ng i b nh ườ : b ng cách chăm sóc các t n th ng ươ
- Hàng ngày v sinh thân th b ng n c m, m c qu n áo m m r ng ướ
- Hàng ngày bôi thu c, u ng thu c theo ch đnh
- Tránh trà gãi, c y v y da.
* Chăm sóc v tinh th n đng viên an i ng i b nh ườ
- Thi t l p m i quan h g n gũi, tin t ng v i ng i b nhế ưở ườ
- L ng nghe ý ki n, nguy n v ng c a ng i b nh ế ườ
* Chăm sóc theo dõi sát t n th ng ươ
- Theo dõi các giai đo n c a t n th ng đ s d ng thu c cho đúng ươ
- H ng d n ng i b nh tránh cào gãi l m xây sát daướ ườ
- H ng d n ng i b nh phát hi n các tác d ng ph c a thu c và các bi n ch ng c aướ ườ ế
b nh.
- Dùng thu c theo ch đnh
* Giáo d c s c kh e
- Khuyên ng i b nh không nên k c làm xây sát daườ
- Gi i thích cho BN hi u rõ v b nh
- Ch đ ăn: kiêng m , gi m Caế
- Đn c s khám b nh khi b nh có các tri u trên.ế ơ
5. Đánh giá:
- B nh nhân h t bong v y da ế
Câu 4. Trình bày l p k ho ch chăm sóc b nh nhân lao ph i? (5 đi m) ế
1. Theo dõi d u hi u sinh t n và nh ng khó khăn c a ng i b nh: ườ
- Theo dõi d u hi u sinh t n ngày 2 l n. Cân BN hàng tu n
- Theo dõi tri u ch ng:
+ Ho, kh c đm ( s l ng, màu s c đm ) ượ
+ Đau ng c
+ Khó th
- N u có khó th suy hô h p ph i cho th ôxyế
Ho đm + máu nhi u đt b nh nhân n m nghiêng, hút đm dãi chu n b truy n d ch
truy n máu (theo y l nh)
- Theo dõi di n bi n c a b nh: ế
+ B nh nhân đc đi u tr - chăm sóc có đáp ng: ượ
+ T t, lên cân, gi m ho kh c không ?
+ Có hay không có bi n ch ng tái phát b nh, x p ph i...ế
2. Chăm sóc tâm lý cho BN
Đi u d ng viên c n đng viên, t rõ s quan tâm c a mình v i ng i b nh đ h yên ưỡ ườ
tâm đi u tr , tránh s m c c m vì b nh
3. Đm b o ngh ng i, dinh d ng, v sinh ơ ưỡ
* Ch đ ngh ng i:ế ơ
- B nh nhân n m ngh trong phòng thoáng khí, đ ánh sáng.
Trung bình ngày ngh 6 - 10 gi .
- Ngh hoàn toàn (không lao đng) trong 2 - 3 tháng đi u tr t n công.
- Khi b nh n đnh có th v n đng nh nhàng, đi ch i trong sân, gi i trí câu l c b ơ
b nh nhân, t p th d c nh nhàng - ng đm b o 8 - 9 gi /ngày.
* Ch đ dinh d ngế ưỡ :
- Ăn u ng đ ch t và l ng. ượ
- Th c ăn giàu Protit, th t cá, tr ng s a, giàu vitamin. Ăn v a ph i m và đng, ăn đ ườ
kh u ph n, đm b o l ng calo. Th c ăn đm b o v sinh, h p kh u v . ượ
- Đng viên b nh nhân dùng d ng c đ ăn riêng.
* Ch đ v sinh:ế
- B nh nhân th ng xuyên mang kh u trang nh t là khi ti p xúc v i ng i xung quanh. ườ ế ườ
- Sau khi lao đng, vui ch i ph i r a tay. ơ
- Khi ho kh c ph i che mi ng, nh đm g n gàng vào ng nh , không phun tung toé. Sau
khi ho ph i lau s ch l i l i b ng khăn g c s ch ho c xúc mi ng. ưỡ
- Thay qu n áo, ga chi u hàng ngày và t y u b ng dung d ch Cloramin. ế ế
- T m g i thân th b ng n c m - xà phòng. ướ
4. Th c hi n y l nh:
- Thu c: Th c hi n đúng y l nh:
+ Thu c Streptomixin li u tiêm theo l a tu i, cân n ng (không dùng cho ph n có
thai).
+ Thu c u ng INH, RMP, EMB, PZA:
U ng xa b a ăn: 9 - 10 gi sáng u ng c m t l n
- Ph i theo dõi tác d ng ph c a thu c:
+ Tr ng h p n ng x trí k p th i ho c ng ng h n không dùng.ườ
+ Tr ng h p nh ườ x trí tri u ch ng