Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ộ ươ ộ ệ ề ệ ớ ể ng trình làm vi c v i m t h đi u hành đ
ả ề ỏ Đi u nào sau đây là m t ch Câu h i 1: ộ qu n lý m t thi ế ị t b ?
a. Đ i lýạ
b. Lái xe
ở ộ ắ c. Khe c m m r ng
ị d. Thông d ch viên
ế ị ế ượ ơ ị ủ t b chi u đ c đánh giá cao, trong đó các đ n v sau
ộ Câu h i 2ỏ : Đ sáng c a thi đây?
a. Ohms
b. Amps
c. Watt
d. Lumens
ấ ể ự ề ọ ọ ộ
Câu h i 3ỏ : Đi u nào sau đây là tiêu chí quan tr ng nh t đ l a ch n m t máy tính cá nhân?
ề ả A. N n t ng
ề ả ạ ớ ầ b. Kh năng ch y các ph n m m m i trong năm năm
c. Tính di đ ngộ
ầ ẵ ề d. Ph n m m có s n
ề ể ẻ ộ
Câu h i 4ỏ : Đi u nào sau đây không ph i là m t lý do đ chia s tài nguyên trên ả m ng?ạ
a. Mua máy in ít
ộ ế ố ả ả ề ộ b. Ph i tr ti n cho m t k t n i Internet cho m t nhóm máy tính
ể ạ ộ ộ ậ ỗ ể c. Đ cho phép m i công nhân đ ho t đ ng đ c l p
ữ ể ể ễ ậ ữ ệ d. Đ chuy n các t p tin và d li u d dàng gi a các máy tính
ề ộ ế ị ầ ổ ế Câu h i 5ỏ : Đi u nào sau đây là không m t thi t b đ u vào ph bi n?
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
a. Microphone
b. Chuôṭ
ọ ổ ợ c. T ng h p gi ng nói
d. Bàn phím
ề ề ạ ầ ẻ Câu h i 6ỏ : Đi u nào sau đây là các lo i ph n m m máy tính giá r ?
ử ả ẻ ề ễ ầ a. Phiên b n dùng th , bán l , ph n m m mi n phí
ầ ề ẻ ễ ề ầ ả b. Ph n m m mi n phí, ph n m m chia s , sinh viên gi m giá
ẻ ử ệ ả ả c. Bán l , gi m giá sinh viên, phiên b n th nghi m
ề ẻ ả ầ ẻ d. Gi m giá sinh viên, ph n m m chia s , bán l
ủ ề ố ứ ự ừ ỏ ế ớ Câu h i 7ỏ : Trong danh sách sau đây c a ti n t SI là theo th t nh đ n l n? t
a. Tera, giga, kg, mega
b. Kg, mega, tera, giga
c. Giga, kg, mega, tera
d. Kg, mega, giga, tera
ả ủ ề ậ ủ ế ạ ộ
ở ộ ộ Câu h i 8ỏ : Kh i đ ng m t máy tính đ c p đ n giai đo n nào c a dòng ch y c a thông tin trong m t máy tính?
ở ộ ủ a. Kh i đ ng c a máy tính
ắ ầ ừ ộ ươ ụ b. B t đ u t m t ch ứ ng trình ng d ng
ậ ố c. Xóa các t p tin không mong mu n
ở ộ ậ ộ ươ ụ d. M m t t p tin trong m t ch ứ ng trình ng d ng
ề ươ ệ ư ọ Câu h i 9ỏ : Đi u nào sau đây là ph ữ ng ti n l u tr quang h c?
a. Removable Disk
b. Đĩa c ngứ
c. SD Card
d. DVDR
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ượ ử ụ ề ầ : Đi u nào sau đây đ ng trình ban đ u
ể ư c s d ng đ l u tr các ch ầ ượ ậ ở ộ ể ầ Câu h i 10ỏ ượ ử ụ đ ữ c s d ng đ kh i đ ng máy tính khi l n đ u tiên đ ươ c b t?
a. ROM
b. RAM
c. CD
d. Đĩa c ngứ
ế ị ự ạ ể ả ấ ờ : Các thi t b không đ c xây d ng vào máy tính t i th i đi m s n xu t
ư ắ ượ ọ Câu h i 11ỏ nh ng c m vào máy tính đ ượ c g i là :
ế ị ặ ị a. thi t b m c đ nh
ế ị ầ b. thi t b đ u ra
ế ị c. thi t b bên ngoài
ế ị ạ d. thi t b ngo i vi
ệ ụ ừ ộ ế : Trong danh sách sau đây li t kê m t cách chính xác các m c t các thi t
ạ Câu h i 12ỏ ớ ị b ngo i vi v i máy tính?
ở ộ ở ộ ạ ắ ổ ủ a. cáp, c ng, card m r ng, khe c m m r ng, bo m ch ch
ẻ ở ộ ở ộ ạ ắ ổ ủ b. cáp, th m r ng, khe c m m r ng, c ng, bo m ch ch
ẻ ở ộ ở ộ ổ ạ ắ ủ c. cáp, th m r ng, c ng, khe c m m r ng, bo m ch ch
ở ộ ở ộ ạ ắ ổ ủ d. cáp, c ng, khe c m m r ng, card m r ng, bo m ch ch
ớ ỉ ọ ề Câu h i 13ỏ ự ự ủ ộ : Đi u nào sau đây là th c s c a b nh ch đ c (ROM)?
ượ ử ụ ữ ộ a. Nó đ ư ư c s d ng nh l u tr di đ ng
ạ ữ ươ ệ ậ ạ ng trình và các t p tin trong khi b n đang làm vi c
ờ ư b. Nó t m th i l u tr các ch trên chúng
ị ấ ồ ượ ắ ủ ộ c. N i dung c a nó b m t khi ngu n đ c t t
ễ ơ d. Nó là không d bay h i
ệ ữ ữ ố ộ Câu h i 14ỏ : M i quan h gi a m t byte và m t ộ bit là nh ng gì?
ể ặ ộ ộ a. M t byte là 2 bit dài, m t trong đó có th là 0 ho c 1
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ộ ể ặ b. M t byte có th là 8, 16, ho c 32 bit
ộ c. M t chút là 8 byte
ộ ơ ị ủ ộ d. M t byte là m t đ n v c a ngày dài 8 bit
ế ụ ụ ệ ấ ả t b có pin ti p t c cung c p đi n liên t c ngay c trong brownouts
ế ị ệ ượ ọ ặ Câu h i ỏ 15: Thi ấ ho c m t đi n đ c g i là?
ả ắ a. C m d i
b. UPS
ạ ắ c. Ng t m ch
ế d. Tăng c chứ
ộ ệ ề ề ả Câu hỏi 16: Đi u nào sau đây không ph i là m t h đi u hành?
a. window
ệ ề b. H đi u hành DOS
c. UNIX
d. GUI
ủ ề ẽ ế ạ ợ ầ Câu h i ỏ 17: Các lo i sau đây c a ph n m m s là thích h p cho k toán?
ả a. B ng tính
ơ ở ữ ệ b. C s d li u( access)
ử ả c. X lý văn b n
d. pp
ể ữ ủ ẽ ề ồ khách hàng h
ợ ụ ạ ơ ẻ ạ ộ Câu h i ỏ 18: Các lo i sau đây c a ph n m m s là thích h p đ gi ơ s thanh toán hóa đ n hàng tháng t ầ i m t công ty th tín d ng?
a. P.P
ơ ở ữ ệ b. C s d li u
ử ả c. X lý văn b n
ả d. B ng tính
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ữ ề ầ ổ ườ ề ạ Câu h i ỏ 19: Nh ng thay đ i ph n m m sau đây th ng chi phí ti n b c?
a. Vá
b. Nâng c pấ
ị ụ c. D ch v phát hành
ậ ậ d. C p nh t
ộ ấ ữ ử ề ề ầ ượ ọ Câu h i ỏ 20: S a ch a m t v n đ ph n m m đ c g i là?
a. G l iỡ ỗ
b. Trung
ấ ứ c. Ch a ch p
ả ế d. Gi ộ i quy t xung đ t
ơ ở ữ ệ ượ ư Câu h i ỏ 21: Thông tin c s d li u đ ữ c l u tr trong?
a. Truy v nấ
b. Báo cáo
c. B ngả
d. Hình th cứ
ườ ử ụ ớ ủ ề ả ầ i s d ng phiên b n m i c a ph n m m trong quá trình phát
ể ộ Câu h i ỏ 22: M t ng ỗ ể tri n đ tìm l i là?
ử ả ệ a. Th nghi m b n beta
b. Newbe
̣ ̣ c. Chuôt bach
ệ ễ d. Ti n ích mi n phí
ộ ấ ề ậ ề ả ưỡ ề ế ả ng mà không ph i là
ụ ẩ ụ Câu h i ỏ 23: Đi u nào sau đây đ c p đ n m t v n đ b o d ụ do b i b n hay b i tích t ?
ả ứ ấ ườ a. Ph n ng trackball th t th ng
b. Khóa bàn phím dính
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
c. Quá nóng
ả ổ d. Phân m nh đĩa
ộ ợ ể ề ấ ủ ấ Câu h i ỏ 24: Đi u nào sau đây r t có th là m t l ệ i ích c a vi c nâng c p?
a. Các tính năng m iớ
ấ ơ b. Chi phí th p h n
ầ ấ ơ ầ ứ c. Yêu c u ph n c ng th p h n
ạ ờ d. Ít th i gian đào t o
ộ ứ ể
ầ ủ ị ấ ườ ế ứ ậ ấ ầ ộ ấ t đ ng đ u và do đó là v trí h p d n nh t cho các t p tin th ệ ọ ượ ử c s ng đ
Câu h i ỏ 25: Đó là m t ph n c a m t đĩa c ng di chuy n nhanh nh t qua vi c đ c ẫ và vi d ng?ụ
ầ a. G n trung tâm
ử ườ ừ b. N a đ ng t ế trung tâm đ n rìa ngoài
c. Mép ngoài
d. Bên A
ủ ạ ừ ể ả ệ ế ệ các xung đi n th cao
ườ Câu h i ỏ 26: Đi u nào sau đây đ b o v máy tính c a b n t ơ h n bình th ề ng?
ả ắ a. C m d i
ạ ắ b. Ng t m ch
ế c. Tăng c chứ
ử ứ d. C a căn c
ộ ệ ề ự ề ậ Câu h i ỏ 27: Đi u nào sau đây là m t h đi u hành d a trên nhân v t?
a. Mac OS
b. window
c. GUI
ệ ề d. H đi u hành DOS
̀ ̀ ̃ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ Câu 28: Hay chi ra hai san phâm la Hê điêu hanh ? (Chon hai)
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
A. Mac OS X
B. Mozilla Firebird
C. WinZip
D. Windows Vista
E. Microsoft Office ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ Câu 29: Hay chi ra Hê điêu hanh May tinh ban trong cac l a chon sau ?
A. Windows
B. Macintosh
C. UNIX/Linux
D. PalmOS/Garnet OS
́ ̀ ề ệ ề ạ ọ ̣ Câu 30: Hai trang thai nao v h đi u hành m ng là đúng? (Ch n hai)
ườ ử ụ ậ ữ ệ ệ ề ớ ề A. Cho phép ng i s d ng v i nhi u h đi u hành truy c p d li u trên
m ngạ
́ ườ ử ụ ế ố ớ ấ ỳ ạ ể B. Cho phép ng i s d ng không k t n i t ́ ạ i b t k lo i m ng đ kêt nôi
vào Internet
ườ ệ ề ề ậ ộ C. Cho phép ng i dùng truy c p nhi u h đi u hành cùng m t lúc
̃ ườ ử ụ ộ ể ể ế D. Cho phép ng ế i s d ng đ chuy n thông tin đ n m t máy tính đa k t
n iố vào m ngạ
ầ ượ ử ụ ạ ộ ướ ứ ụ ể Câu 31: Hai thành ph n đ c s d ng trong m t m ng l i ng d ng đi n hình ?
ọ (Ch n hai)
́ ̉ A. May chu (Server)
̣ ̣ ̣ B. Điên thoai di đông (Cellphone)
̀
C. Palm câm tay (Palmheld) ́ ́ ́ D. May tinh xach tay (Notebook computer)
́ ́ E. May khach (Client)
̀ ặ ở ế ấ ả ủ ̣ ạ Câu 32: Hai kh năng và h n ch áp đ t b i các c p đ ̀ ộ hê điêu hanh c a ng ườ ử i s
ề ọ ụ d ng quy n là đúng? (Ch n hai)
ỗ ạ ả ườ ử ộ ấ ộ ể ̣ A. M i lo i tài kho n ng i s dung m t c p đ ki m soát máy tính khác nhau
ế ả ầ ả ị ấ ự ể B. Tài kho n qu n tr cung c p s ki m soát h u h t các máy tính
ạ ả ỗ ứ ộ ể ộ ̣ C. M i lo i tài kho n ng ̀ ươ ử i s dung cùng m t m c đ ki m soát máy tính
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ặ ỡ ỏ ể ề ặ ặ ầ ả ả ị D. Tài kho n qu n tr không th cài đ t ho c g b cài đ t ph n m m
ữ ể ị ướ Câu 33: Nh ng lo i l ạ ỗ ượ i đ c hi n th trong hình d i đây ?
ầ ứ ệ ạ ủ ạ ấ ươ A. C u hình ph n c ng hi n t i c a b n không t ng thích
́ ộ ủ ề ườ ử ệ ề ủ ̣ B. Câp đ c a quy n ng i s dung h đi u hành là không đ
Ứ ượ ặ ụ C. ng d ng đã đ c cài đ t trên máy tính
ệ ề ử ụ ạ ả ươ ớ ứ D. Phiên b n h đi u hành b n đang s d ng không t ng thích v i ng
d ngụ
ả ỗ ầ Câu 34: B n vá l ề i ph n m m là gì ?
ỏ ủ ẵ ả ầ ộ ỉ ườ ề A. M t m nh nh c a ph n m m ch có s n trên Internet mà th ầ ng yêu c u
ườ ử ậ ̣ ng i s dung đăng nh p
ộ ả ề ầ ượ ử ụ ộ ấ ể ử ữ ỏ ủ B. M t m nh nh c a ph n m m đ c s d ng đ s a ch a m t v n
ộ ươ ề ầ ng trình ph n m m ề ớ m t ch đ v i
ề ả ầ ộ ượ ử ụ ỏ ủ C. M t m nh nh c a ph n m m đ ể ả ề ấ c s d ng đ tr ti n c p phép phù
ệ ợ h p và l ả phí b o trì
ề ả ầ ộ ượ ử ụ ể ề ầ ả ỏ ủ D. M t m nh nh c a ph n m m đ ặ c s d ng đ cài đ t ph n m m b n
ề ề quy n trên nhi u máy tính
́ ậ ộ ̣ Câu 35: Thông bao tình trang khi truy c p b t ị ừ ố ơ ch i t ́ i m t máy tính ?
ị ỏ ậ ọ A. T p tin quan tr ng b h ng
ệ ề ổ ị B. H đi u hành không n đ nh
ệ ề ở ộ ầ ạ C. H đi u hành yêu c u kh i đ ng l i
́ ẩ ả ệ ệ ề ậ D. H đi u hành co m t kh u b o v
ộ ế ị ươ ủ ạ ừ ạ Câu 36: M t thi t b video không t ng thích gây ra màn hình c a b n ng ng ho t
ụ ấ ế ể ề ắ ạ ộ đ ng. Làm th nào b n có th kh c ph c v n đ ?
̀ ạ ở ộ A. Kh i đ ng l ế ộ i máy tính trong ch đ An toan (Safe Mode)
ế B. Thay th màn hình
ạ ế ộ ỡ ỗ ở ộ C. Kh i đ ng l i máy tính trong ch đ G l i (Debug Mode)
ặ ạ ệ ề D. Cài đ t l
i h đi u hành ́ ́ ́ ử ở ̣ ̣ ̣ Câu 37: Kh i đông may may tinh. (KHÔNG s dung CTRL+ALT+DEL hoăc
Alt+F4)
́
́ ́ Nhân Start/Restart ́ ́ ử ̉ ̣ Câu 38: Đăng xuât thoat khoi may tinh. (KHÔNG s dung CTRL+ALT+DEL)
́ Nhân Log off
̣
́ ̉ Câu 39: Chon Windows Sidebar. ́ Nhân goc bên phai
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ạ ử ổ ư ọ ủ ợ ớ Câu 40: Kiêu p̉ ạ ử ổ hù h p v i lo i c a s nh hình minh h a c a lo i c a s .
ử ổ ứ ụ A. C a s ng d ng
ử ổ ệ B. C a s tài li u
́ ́ ̉ ử ̉ Câu 41: Thu nho c a sô may tinh.
́ ̀ ̀ ử ử ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Câu 42: Thoat c a sô hiên tai đang hiên thi trên man hinh (KHÔNG s dung ALT+F4
̣ hoăc Alt+Space)
́ Đong X́ ử ử ơ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ Câu 43: S dung môt lênh đ n, m lai tât ca cac c a sô hiên đang thu nho trên thanh
̣ ́ tac vu.
́ ̀ ̣ ́ Nhân vao nut canh Start
̀ ̃ ́ ở ươ ươ Câu 44: M ch ng trinh WordPad, đ ̀ ng dân trong nhom Accessories (KHÔNG s ử
̣ dung Windows Explorer)
̀ Vao Start/Accessories
̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ Câu 45: Kich hoat tuy chon t ́ ̣ ơ i Windows Online Help and Support khi ban cân tim
̃ ́ ́
̃ ơ ợ kiêm Hô tr , giup đ . ̀ Vao Start/Help and support/Get online help
́ ́ ̀ ̀ ư ơ ̣ ̣ ̣
Câu 46: Tao môt th muc m i co tên Contoso trên man hinh Windows Desktop ̃ ́ ̣ ̉ Nhân Chuôt phai/New folder/Go Contoso
́ ̀ ̀ ư ̣ Câu 47: Xoa th muc tên Contoso trên man hinh Windows Desktop
́ ̣ ̉ Nhân Chuôt phai/Delete
́ ̣ ậ ườ ứ ế ấ Câu 48: Loai t p tin th ng chi m không gian đĩa c ng it nh t ?
A. Văn ban̉
B. Video
C. Âm nh cạ
D. Hình nhả
ượ ẩ ̣ ậ Câu 49: Loai t p tin th ng đ c n?
̣ ̉
̣ ̣
̣
ườ A. Tâp tin Tai về B. Tâp tin Hê thônǵ C. Tâp tin Neń ̀ ̣ ̣ D. Tâp tin Tai liêu
ư ụ ễ ể ậ ấ ấ Câu 50: C u trúc th m c làm cho nó d dàng đ tìm các t p tinnh t?
A. Classroom
̃ ̀ ̣ ư ử ̉ ̣ ̣ Câu 51: Thay đôi tên tâp tin đa chon t ̀ Cardoso thanh Contoso. (KHÔNG s dung
ALT+RETURN)
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
F2
̃ ư ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Câu 52: Không huy bo tâp tin Contoso đa l a chon, chon thêm th muc Notes.
́ ̣ ̣ Gi ̃ ư Ctrl + Chuôt trai chon thêm
ử ổ ế ắ ậ ướ ậ Câu 53: S p x p các t p tin trong c a s danh sách theo kích th c t p tin.
́ ̉ Nhân Size trên bên phai
ự ầ ậ ế ể ả ườ ợ ộ ̣ ả Câu 54: L a chon qu n lý t p tin c n thi ệ ạ t đ b o v b n trong tr ng h p m t tai
́ ̀ ̀ ư ạ n n đĩa c ng la gi ?
ậ ầ A. Xóa các t p tin không c n thi ế t
ư ậ ườ ọ B. Sao l u các t p tin th ng quan tr ng
́ ̃ ữ ấ ổ ứ C. Gi co săn ít nh t hai đĩa c ng
́ ộ ̣ ệ ố D. Sao chep tâp tin h th ng vào m t đĩa DVD
̀ả ỉ ọ ậ ọ Câu 55: Hai mô t vê các t p tin ch đ c là đúng ? (Ch n hai)
ượ ả ệ ổ ộ ủ ờ ộ ậ A. M t t p tin đ c b o v tình c xóa và thay đ i n i dung c a nó
ộ ậ ể ể ặ ổ B. M t t p tin không th sao chép, di chuy n, đ i tên ho c xóa
ộ ậ ổ ể ể ặ C. M t t p tin có th sao chép, di chuy n, đ i tên ho c xóa
ộ ậ ể D. M t t p tin không th xóa
ạ ể ị ướ Câu 56: Các lo i hình báo l ỗ ượ i đ c hi n th trong hình d i đây ? ể ọ (Tùy hình đ ch n
đáp án thích h p)ợ
ngườ
A. Đĩa bình th B. Đĩa đâỳ
ế ỗ ổ ạ C. Liên k t l i trên đĩa m ng
ỗ ữ ệ D. L i d li u đĩa
ộ ậ ở ươ ạ Câu 57: Sau khi b n kích đúp vào m t t p tin trong Windows, nó m ch ng
ấ ủ ấ ề ề ầ ả trình ph n m m sai. Nguyên nhân có kh năng nh t c a v n đ là gì ?
ể ấ ậ A. T p tin không th tìm th y
ể ở ậ B. T p tin không th m
ừ ố ậ ậ C. T ch i truy c p t p tin
̣ ̣ ̉ D. Tâp tin bi hong
ế E. Liên k t sai
ể ả ữ ạ ổ ế ậ Câu 58: Nh ng gì có th x y ra sau khi b n thay đ i thi t l p Control Panel ?
ể ả ế ậ ặ ị ầ ủ A. Kh năng c a máy tính đ thi ế ậ ạ t l p l i các thi t l p m c đ nh ban đ u có
ể ượ ̣ th đ c vô hiêu
ế ậ ờ ủ ệ ể ấ ề B. Thi t l p hi n th i c a máy tính có th gây ra v n đ
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
́ ế ậ ệ ạ ẽ ượ ạ ươ C. Các thi t l p hi n t i s không đ c ghi l i vì chung không t ng
ớ ệ ố thích v i h th ng
ể ể ể ở ổ ̣ D. Máy tính có th tr thành "Bi khóa" đ ki m soát không thay đ i Control
ể ượ ự Panel có th đ c th c hi n ệ (The computer can become “locked” so that no futher
Control Panel changes can be made)
ạ ổ ế ậ ườ Câu 59: Tùy ch n cho phép b n thay đ i thi t l p ng i dùng ?
ươ ọ ng trinh̀ A. Ch
̀ ̉ ̣ B. Tai khoan ng ̀ ươ ử i s dung
ầ ứ C. Ph n c ng và Âm thanh
̉ ̣ D. Hiên thi và Cá nhân
ụ ồ ọ ế ậ ướ ủ t l p tr c đó c a Control Panel ?
Câu 60: Tùy ch n ph c h i các thi ́ ̀
A. Đông y (OK) ́ ̣ B. Châp nhân (Apply)
̉ ̉ C. Huy bo (Cancel)
ử ̣ ̣ ̣ D. S dung Măc đinh (Use Default)
́ ộ ể ổ ấ ̣ ượ Câu 61: Thay đ i c u hình con chu t đ các nút chinh và phu đ ể c chuy n sang.
Control Panel/Mouse/Switch…/OK
́ ự ử ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Câu 62: S dung Control Panel đê kich hoat ch c năng T đông Câp nhât (Automatic
Updating). Control Panel/Security/Windowns update/Turn automatic updating on or
off/…
̀ ̀ ̀ ̣ ư ̉ ̣ ̉ ̣ Câu 63: Thay đôi đô phân giai man hinh hiên tai t ̀ 1024 thanh 768.
Control Panel/Screen ́ ́ ở ử ̉ ̣ ̣ Câu 64: M c a sô cho phep ban thêm môt may in.
Control Panel/Printer /Add Printer
́ ́ ư ủ ấ ả ậ ồ Câu 65: Các ngu n đáng tin c y nh t cho các thông báo chinh th c c a phiên b n
ầ ề ph n m m là gì ?
ẫ ử ụ ướ ề ầ ớ ộ ơ A. H ng d n s d ng l n h n cho cùng m t ph n m m
ấ ả ủ ả ẩ B. Trang web c a nhà s n xu t s n ph m
ề ạ ệ C. T p chí chuyên v Công ngh
ề ả ẩ D. Blog cá nhân v s n ph m
ạ ượ ử ụ ủ ủ ộ Câu 66: Lo i máy tính nào đ c s d ng làm máy ch c a m t trang Web?
A. Modem
B. PDA
C. Máy khách
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ư ộ ạ ộ ế ị ầ D. Máy chủ ế ị Câu 67: Thi t b nào ho t đ ng nh m t thi t b đ u ra?
A. Chu tộ
B. Bàn phím
C. Màn hình
ậ ố ỹ D. Máy quay k thu t s
E. Máy quét
ộ ươ ể ế ị ệ ụ Câu 68: Công c nào là m t ch ề ng trình đi u khi n thi t b riêng bi t khi thi ế ị t b
ượ ắ ủ ạ đó đ c g n vào trong máy tính c a b n?
ế ị ệ ố A. Thi t b h th ng
ể ế ị ề B. Trình đi u khi n thi t b (device driver)
ả C. Qu n lý thi ế ị t b
ả D. Qu n lý máy tính
ị ượ ầ ạ ừ Câu 69: Thành ph n nào ch u đ c nguy h i do t tính?
A. DVD ROM
ộ ớ B. B nh Flash
ứ C.Đĩac ng trong
ở ộ ứ D. Đĩa c ng m r ng
ể ượ ủ ầ ộ ế ố Câu 70: Các thành ph n nào c a m t máy tính có th đ c thay th t ấ ở t nh t b i các
chuyên gia?
ụ ư ộ ấ ồ ệ A. Đi n (ví d nh b c p ngu n)
ế ị ụ ư ộ B. Thi t b vào (ví d nh bàn phím và chu t)
ế ị ầ C. Thi ụ ư t b đ u ra (ví d nh máy in và loa)
ươ ụ ư ổ ệ ề ổ D. Các ph ng ti n truy n thông (ví d nh CD hay Flash)
ấ ườ ử ụ ơ ườ Câu 71: Chi phí cho các gi y phép ng i s d ngđ n (singleuser license) / ng i
dùng là bao nhiêu?
ươ ự ư ấ A. T ng t ạ nh các gi y phép m ng (network license)
ẻ ơ ạ ấ B. R h n các gi y phép m ng
ắ ơ ạ ấ C. Đ t h n các gi y phép m ng
ẻ ơ ẻ ề ấ ầ D. R h n các gi p phép ph n m m chia s (shareware)
ề ầ ạ ươ ứ ớ ả ề ạ ề ầ ỗ Câu 72: Ghép m i lo i ph n m m t ng ng v i mô t v lo i ph n m m?
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ơ ả ượ ấ ả ả ộ ễ ứ Shareware: Các ch c năng c b n thì đ ư c c p mi n phí nh ng ph i tr m t phí
ử ụ ề ầ ỏ ườ nh khi s d ng ph n m m th ng xuyên
ỉ ử ụ ề ầ ả ườ ả ề Ph n m m b n quy n: Ch s d ng khi ng ề ử ể i dùng tr phí đ có các quy n s
ệ ớ ị ề ụ d ng v i các đi u ki n xác đ nh.
ễ ề ầ ọ ườ ướ ọ Ph n m m mi n phí: cho phép m i ng i sao chép d ứ i m i hình th c mà không
ả ả ph i tr phí
ị ả ưở ế Câu 73: Ti p xúc v i t ớ ừ ườ tr ng cái nào ít b nh h ng?
A. Hard drive (o cung)
B. Cd rom
ừ ả C. B ng t
D. Đĩa m m ề
ệ ề ể ượ ậ Câu 74: H đi u hành…. Macintosh có th đ c t p tin Windows?
A. đúng
B. sai
ượ ủ ả ị Câu 75: Dung l ng kho ng 100MB c a thiêt b nào?
Đ/án: ZipỔ
ổ ữ ệ ủ ạ ớ ả ệ ế ộ Câu 76. B nh o liên quan đ n máy tính c a b n đã trao đ i d li u hi n đang s ử
ạ ộ ữ ố ổ ứ ử ớ? (ch t đáp án Ram và c ng, các đáp án sai thì s a ữ ụ d ng gi a nh ng lo i b nh
theo đáp án này)
ữ A. gi a ram và rom
ổ ứ B. c ng và rom
ổ ứ C. rom và c ng
ổ ứ D. ram và c ng
ầ ấ ả ế ộ ố Câu 77: M t công ty yêu c u t ả t c các máy tính có kh năng Ethernet gi ng h t
ủ ổ ứ ữ ệ ẩ ạ ạ nhau này đ i di n cho nh ng lo i tiêu chu n tính toán c a t ch c là gì?
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ử ả A. kh năng x lý
ướ ạ B. m ng l i giao thông
ệ ề ả C. phiên b n h đi u hành
ụ ứ ả D. ng d ng và phiên b n
ủ ạ ề ầ ạ ơ ớ ạ Câu 78: Khi b n cài ph n m m m i, trò ch i cũ trên máy tính c a b n không ho t
ượ ộ đ ng đ c:
ư ả ớ ớ Đ/A: Trò ch i ơ cũ Không thích ng v i phiên b n m i…
ế ề ầ ạ ấ ọ Câu 79: N u b n không nâng c p ph n m m…. (ch n 2)
A.. r i roủ
ậ ượ ề ươ B. không nh n đ c thông báo v các ch ớ ng trình m i
C….
D…
ồ ọ ế ề ấ ọ ử ụ Câu 80:. … dùng đ n tính năng s d ng đ h a nhi u nh t (ch n 2)
A. trò ch iơ
ế ế ồ ọ B. thi t k đ h a
ề ể Câu 81: Trình đi u khi n là gì?
ể ề ể ệ ậ ỏ ế ị Đ.A: Là 1 ch trình nh dùng đ đi u khi n/ nh n di n thi ư t b (nh máy in)
ừ ế ị ầ ừ ế ị ầ Câu 82: V a là thi t b đ u vào v a là thi t b đ u ra:
ả ứ Đ.A: màn hình c m ng
ượ ậ ạ ỉ Câu 83: ROM đ c dùng ch khi b n b t máy tính lên?
A. True
ế ị ườ ử ụ ự ệ ạ ạ ạ ơ Câu 84: Thi t b nào th ệ ng cho phép b n ch i nh c, s d ng đi n tho i, th c hi n
ử ụ ử ụ ạ các phép tính, s d ng Internet và s d ng m ng?
a. Máy tính
ộ ọ ệ b. B đ c tài li u
ạ ơ c. Máy ch i nh c MP3
ệ ố ệ ử ơ d. H th ng trò ch i đi n t
e. PDA
ế ị ượ ấ Câu 85: Thi t b nào đ ắ c coi là đ t nh t?
a. Máy chủ
b. Máy tính xách tay
c. Máy tính cá nhân
d. PDA
e. Netbook
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ị ượ ử ụ ử ể ơ Câu 86: Đ n v nào đ ố ộ ủ ộ c s d ng đ đo t c đ c a b vi x lý máy tính?
a. Megabyte
ể b. Các đi m/inch
ố c. S vòng/ phút
d. Megahertz
e. Kbit/s
ế ị ư ụ ữ ợ Câu 87: Hai thi ấ ể ư t b l u tr thích h p nh t đ l u và khôi ph c thông tin?
a. DVDROM
Ổ ứ b. c ng
Ổ c. Flash
d. CDROM
ế ị ượ ử ụ ủ ế ụ ậ ả Câu 88: Hai thi t b vào nào đ ớ c s d ng ch y u v i m c đích b o m t?
A. Máy quét vân tay
ầ ọ ẻ B. Đ u đ c th
ế ấ ọ ủ ữ ệ ự ậ C. S nh n bi t d u hi u ch quang h c c a máy tính
ầ ọ ẻ ả ậ D. Đ u đ c th b o m t
ế ị ặ ẽ ể ắ ụ ể ổ Câu 89: Thi t b nào dùng đ b t, ch p ho c v và chuy n đ i thông tin thành thông
tin s ?ố
ả ứ A. Màn hình c m ng
B. Máy chi uế
C. Máy quét
D. Máy in
ị ả ề ạ ầ ướ ấ ở ố ộ ử ấ Câu 90. Lo i ph n m m nào b nh h ủ ng nh t ít nh t b i t c đ x lý video c a
máy tính?
A. Trò ch iơ
B. Thi ế ế ồ ọ t k đ h a
ả ỉ ử C. Ch nh s a văn b n
ệ ề D. H đi u hành
ử ỉ E. Ch nh s a video
ủ ạ ầ ứ ạ ả ầ ỏ ệ ệ Câu 91. Thành ph n ph n c ng nào b o v máy tính c a b n kh i nguy h i do đi n
ệ ố ữ ệ ể khi chuy n gi a các h th ng đi n.
ồ ộ A. B ngu n
ộ ư ệ B. B l u đi n UPS
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ộ ệ C. B tri t sóng
ể ộ ổ D. B chuy n đ i
ườ ạ ọ ườ ậ Câu 92. Ng i mà b n g i là gì, Khi mà ng ạ i đó truy c p trái phép vào công ty b n
ấ ắ và l y c p thông tin
a. Docker
b. Hacker
c. Cracker
d. Staker
ạ ị Câu 93: Khi nào b n nên lên l ch quét virus ?
ạ ắ ầ ộ ố ấ a. Khi b n b t đ u th y m t s thông báo l ỗ i.
ỗ ầ ố b. Vào cu i m i tu n.
ở ộ ấ ứ ạ c. B t c khi nào b n kh i đ ng máy tính.
ạ ắ ỗ d. M i khi b n t t máy tính.
ượ ử ụ ư ữ ệ ể ữ 94. Nh ng thi ế ị ườ t b th ng xuyên đ c s d ng đ sao l u d li u?
a) Hard disk
b) CD – RW
d) DVD – RW
c) Network disk
ề ệ ề ể 95. Phát bi u nào v H đi u hành là đúng ?
ộ ệ ề ạ ạ ứ ụ ư ấ ỉ ổ ế A. M t h đi u hành là ng d ng ph bi n nh t cho phép b n t o, l u và ch nh
ệ ử s a các tài li u
ộ ệ ề ậ ợ ươ ượ ế ế ể ạ B. M t h đi u hành là t p h p các ch ng trình đ c thi t k đ t o ra t ờ
r i,ơ
ặ ả b n tin, ho c các trang web
ộ ệ ề ợ ậ ươ ượ C. M t h đi u hành là t p h p các ch ng trình đ c thi ế ế ể ể t k đ ki m
soát
ủ ế ớ ự ươ s t ng tác c a máy tính và giao ti p v i ng
ụ ể ự ộ ệ ề ộ ươ ườ ử ụ i s d ng ứ ệ ng trình th c hi n ch c năng c th nh k ư ế D. M t h đi u hành là m t ch
toán,
ả ặ ạ ả ử x lý văn b n, ho c so n th o
ề ậ ỹ ượ ử ụ ể ế ố ớ ộ 96. K thu t truy n thông nào đ c s d ng đ k t n i t i m t bàn phím không
dây?
ồ ạ A. H ng ngo i
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
B. Firewire
C. Ethernet
D. USB
ươ ượ ử ụ ể ữ ộ ả ủ ậ 97. Ch ng trình đ c s d ng đ gi ộ m t b n sao c a t p tin máy tính trên m t
ế ị ư ệ thi ữ t b l u tr riêng bi t ?
ả A. Đĩa b o trì
ậ B. T p tin nén
C. Sao l uư
ề ầ D. Ph n m m nhóm
ự ộ ọ ướ ẫ ượ ố 98. L a ch n nào là m t danh sách các h ng d n đ c đĩnh nghĩa t ể t mà có th
ụ ệ ể ộ ụ sử d ng đ hoàn thành m t nhi m v ?
A. Phân tích
B. Qu n lýả
ậ C. Thu t toán
ể D. Ki m tra
ủ ấ ả 99. Gi y b o hành c a máy tính là gì?
ự ả ả ư ệ ẽ ằ ả A. Là s b o đ m pháp lý r ng máy tính s làm vi c nh mô t trong tài
ệ ả ẩ li u s n ph m.
ử ụ ữ ả ờ B. Là kho ng th i gian máy tính s d ng h u ích cho công ty
ờ ộ ượ ẩ ứ ị ầ C. Là m t ph n th i gian đ c ghi trong l ch trình máy tính mà ph n c ng máy
ạ ộ ậ tính ho t đ ng tin c y.
ử ỗ ấ ả ỗ ợ ẩ ỗ ợ D. Là các h tr sau: s a l i, h tr email, web và nâng c p s n ph m.
ươ ứ ề ễ ẵ ả ầ ố 100. Ph ử ng th c phân ph i ph n m m nào là mi n phí và có s n cho b n th
nghi mệ
ả ả ử ụ ư ầ nh ng c n ph i tr phí cho ai đó khi mà s d ng nó?
ễ A. Mi n phí
B. Nâng c pấ
ử ả ề ễ ẻ C. Chia s (Mi n phí dùng th , tr ti n khi dùng lâu dài)
ở D. Ngu n mồ
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ự ậ ề ả ữ ề ấ ạ 101. Nh ng thông tin v b n quy n, gi y phép m ng là đúng s th t ?
ự ặ ươ ượ ớ ạ ộ ơ A. S cài đ t ch ng trình đ c mua gi i h n cho m t máy tính cá nhân đ n
lẻ
ự ặ ươ ượ ề B. S cài đ t ch ng trình đ c cho phép trên nhi u máy tính
ự ặ ươ ượ ầ ứ ệ ồ C. S cài đ t ch ng trình đ c bao g m vi c mua bán ph n c ng
ự ặ ươ ượ ụ ươ D. S cài đ t ch ng trình đ c cho phép cho các m c đích phi th ạ ng m i
ệ ử ụ ể ề ố ạ ụ ỉ ầ 102. Các công c pháp lý đ đi u ch nh vi c s d ng hay phân ph i l ề i ph n m m
là gì?
ề ề ả ầ ấ A. B n quy n Gi y phép ph n m m
ề ầ ợ ồ B. H p đ ng ph n m m
ề ậ ầ C. Lu t ph n m m
ư ề ầ D. L u ý pháp lý ph n m m
ư ộ ị ế ủ ụ ầ ợ ề 103. L i th c a ph n m m nh m t d ch v là gì ?
ứ A. Tính năng và ch c năng v ượ ộ t tr i
ề ừ ậ ầ ề ị B. Truy c p vào các ph n m m t ể nhi u các đ a đi m
ỗ ợ ấ ề ề ả ầ ơ C. B n quy n ph n m m và chi phí h tr th p h n
ạ ộ ể ả ả ấ ả ệ ề ả D. Kh năng đ m b o đ ho t đ ng trên t t c các h đi u hành
ủ ề ả ấ ộ ị 104. Đ nh nghĩa c a m t gi y phép b n quy n là gì ?
ộ ự ả ư ẽ ệ ả ả ộ A. M t s b o đ m pháp lý mà m t máy tính s làm vi c nh mô t trong các tài
ệ ả ẩ li u s n ph m.
ề ợ ộ ả ệ ủ ẩ ầ ề ể ử ụ B. Vi c y quy n h p pháp đ s d ng m t s n ph m ph n m m
ủ ụ ượ ử ụ ộ ệ ề ặ ứ ể ậ C. Các th t c đ ụ c s d ng đ truy c p vào m t h đi u hành ho c ng d ng
ệ ố ả ậ ườ D. Kh năng đăng nh p vào h th ng máy tính đa ng i dùng
ả ượ ề ạ ể ặ ả ậ ộ ầ 105. Lo i ph n m m ph i đ c cài đ t trên m t máy tính đ qu n lý t p tin và
ạ ộ ơ ả ệ th cự hi n các ho t đ ng máy tính c b n khác?
ệ A. ti n ích
B. m ngạ
ụ ứ C. ng d ng
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ệ ề D. h đi u hành
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ượ
ặ ự ả
ự
ệ
ể
ố
ả
c th c hi n đ ngăn ch n s gi m t c
ị
ố
ữ ạ ộ 106. Nh ng ho t đ ng b o trì nên đ ậ ữ ệ ộ c p d li u? đ truy ộ ạ A. làm s ch chu t ấ ề ầ B. nâng c p ph n m m ứ ạ C. đ nh d ng đĩa c ng ả D. ch ng phân m nh đĩa
ớ ủ ạ
ư
ấ
ạ
ặ ả
ữ
ử
ả
ẩ
ệ
ề
ế ộ ủ nhi m c a các .........
107. Máy tính m i c a b n đ n, nh ng khi b n cài đ t nó và nh n nút trên, không có gì x y ra. Trong m t máy tính tiêu chu n b o hành, s a ch a các ạ ấ lo i v n đ là trách A. đ i lýạ
ấ ả B. nhà s n xu t
ậ
ể C. công ty v n chuy n
ủ
ả
ườ
ể D. b o hi m c a ng
i mua hàng
ỉ
ử ụ
ệ ề
ọ
108. Hãy ch ra hai H đi u hành s d ng cho PDA ? (Ch n hai) A. Windows Vista B. Mac OS C. Windows CE D. PalmOS
ệ ề
ự
ọ
ỉ 109. Hãy ch ra H đi u hành Máy tính bàn trong các l a ch n sau ? A. Windows B. Macintosh C. UNIX/Linux D. PalmOS/Garnet OS
ị ượ
ạ
ừ
ầ 110. Thành ph n nào ch u đ
c nguy h i do t
tính?
A. DVD ROM
ộ
ớ
B. B nh Flash
C. Đĩa c ng trong ứ
ở ộ
ứ
D. Đĩa c ng m r ng
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ế ị
111.Thi
t b nào ch u đ
ị ượ ướ c? c n
A. DVD ROM
B. PDA
C. Đĩa c ngứ
ậ ố
ỹ
D. Máy quay k thu t s
ầ
ấ
ộ
112. Thành ph n nào khó thay nh t trong m t máy tính xách tay?
A. Ngu nồ
ườ
ữ ệ B. D li u ng
i dùng
ệ ề C. H đi u hành
Ổ ứ
D.
c ng
ệ
ế ị
ầ ứ
ượ ế ố
113. Công ngh nào cho phép các thi
t b ph n c ng mà không đ
c k t n i
ề
ể ằ b ng cáp có th truy n thông đ
ượ c?
A. USB
B. Firewire
ồ
ạ C. H ng ngo i
ạ
ắ
D. C m và ch y
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
Ổ
B SUNG 1
ủ ạ
ề
ớ
ơ
ượ
ạ 1.Khi b n cài ph n m m m i, trò ch i cũ trên máy tính c a b n không ạ ộ ho t đ ng đ
ầ c:
ư
ớ
ớ
ơ
ả
Đ/A: Trò ch i cũ không thích ng v i phiên b n m i…
ề
ầ
ọ
ấ ạ ế 2. N u b n không nâng c p ph n m m…. (ch n 2) a. r i roủ
ậ ượ
ề
ươ
b. không nh n đ
c thông báo v các ch
ớ ng trình m i
ử ụ
ồ ọ
ế
ề
ấ
ọ
3. … dùng đ n tính năng s d ng đ h a nhi u nh t (ch n 2)
a. trò ch iơ
ế ế ồ ọ
b. thi
t k đ h a
ể
ề
ể ề
ỏ
ể
ệ
ậ
ế ị
t b (nh
ư
4. Trình đi u khi n là gì? Đ.A: Là 1 ch trình nh dùng đ đi u khi n/ nh n di n thi máy in)
ừ
ế ị ầ
ừ
ế ị ầ
t b đ u vào v a là thi
t b đ u ra:
ả ứ
5. V a là thi Đ.A: màn hình c m ng
ị ỏ
ấ 6. Nam châm…. Ít b h ng nh t Đ.A: CDroom
ệ ộ ệ ề
ề
ả
ơ
7. Cái gì “ ít có kh năng” dùng nhi u h n h m t h đi u hành
ạ ự
ế
a. đàm tho i tr c tuy n
ậ ố
ả
ỹ
b. máy nh k thu t s
ể
ề
c. đi u khi n robot
ượ
ủ ạ
ư
ạ
i dùng đ
c trên máy tính c a b n nh ng b n thì không.
ị ề ấ
ơ
ả
ả
ườ ộ 8. M t ng Lý do vì sao? Đ.A: Qu n tr n n c p qu n lý cao h n
ệ ề
ệ ề
ọ
ộ
ọ 9. Ch n tên hai h đi u hành : Unix, Lunix (h c thu c tên h đi u hành trong sách)
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ề
ầ
Tên hai ph n m m: Internet, Microsoft
ưở
ấ ế ố ộ ử
ớ
Ả 10. nh h
ng l n nh t đ n t c đ x lý…
Đ.a: chíp vi x lýử
ử ụ
ượ
ạ ủ
ộ
ườ
i c a m t ng
ử i đã s
ượ
11. Mua máy tính s d ng đ ụ d ng đ
c 1 năm) thì không s d ng đ
c hai năm (mua l ượ ữ ử ụ c n a.
ổ ọ
ữ ụ
ủ
ố
ờ
Đ.a: Tu i th máy tính là 3 năm (gi ng vs th i gian h u d ng c a máy tính)
ậ
ế
ượ
ớ ng l n:
12. T p tin nào chi m dung l a. video ồ ọ b. Đ h a
c. chữ
d. nh cạ
ậ ộ ộ
ề
ắ
ầ
13. Thu t toán là gì? a. M t b quy t c dùng cho mã ph n m m máy tính
ế ế ể ự
ụ ụ ể
ữ
ệ
ệ
ự
t k đ th c hi n nh ng nhi m v c th theo trình t
ượ b. Đ c thi ấ ị nh t đ nh
ộ
ươ
ề
ầ
ậ ữ ệ c. Quy cách nh p d li u vào m t ch
ng trình ph n m m
ấ ả
d. T t c các đáp án trên
ể ề
ể
ệ
ậ
ỏ
ế ị
ng trình nh dùng đ đi u khi n/ nh n di n thi
ư t b (nh
ể
ươ ộ 14. M t ch ọ máy in) g i là: ề Đ.a: trình đi u khi n
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ậ
ạ
ự
ọ
quang h c
15. Nh n d ng ký t Đ.a: máy quét
ệ ề
ề
ấ
ử ụ 16. S d ng h đi u hành nhi u nh t: Đ.a: máy chủ
ứ
ấ
ấ
ắ
ỗ
17. Mua gi y phép hình th c nào là đ t nh t tính trên m i cá nhân:
ấ
Đ.a: mua gi y phép cá nhân
ọ
ả ế ị ầ
)
ộ 18. Máy in ra m t văn b n g i là ấ ữ ệ Đ.a: xu t d li u (thi
t b đ u ra
ả ấ
ứ
ả
ộ
ỏ
19. Cho hai hình nh: văn b n y chia thành hai c t. H i đây là ch c năng gì?
ạ
ị Đ.a: Đ nh d ng
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ả
ả
20. Cho hình nh/ b ng trong excel
ộ
ỏ
Đóng khung c t SĐT h i đó là gì?
Đáp án: Tr
ngườ
ườ
ế
ợ
ọ
ọ
ỗ
ỉ
21. Tr
ng h p hình trên n u ch đóng khung m i ô H tên thì g i là
gì?
ả
Đáp án: B n ghi
ế ị
ế ố
22. Thi
t b nào k t n i mà không dùng dây cáp
Đ.a: Blutooth
ấ 23. Mua gi y phép….
ữ
ườ
ườ
Đ.a: pháp lý gi a ng
i mua và ng
i bán
ớ
ế ị ả
ố ọ
ố
ả
t b nào n i máy tính v i máy in? 24. Thi ổ Có 5 hình nh: ch n hình nh gi ng c ng USB
ư ụ ắ
ế
ễ
ấ
25. Th m c s p x p d nhìn nh t (hình C)
ọ
(Câu này ch n hình C, hình đó tên là 2010 Buget)
ố ươ
ả
ố
ươ
26. Câu n i kéo th : N i t
ng đ
ng:
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ụ ả
ồ
ả
M c b ng tính g m: B ng giá, thông tin khách hàng
ơ ở ữ ệ
C s d li u: Thi
ế ị ế t b y t
ế
ế
Trình chi u: Thuy t trình
ụ ẩ
27. Hình c c t y giúp chúng ta làm gì:
ố ượ
ọ A. ch n đ i t
ng
B. Xóa
C.Phóng to
ẽ
D.V hình vuông
ụ ố
ấ ủ
ề
ầ
ượ
ẻ ở
28. Ví d t
t nh t c a ph n m m đ
ề c chia s b i nhi u máy tính là gì?
ộ ả
ệ ử ử ớ
ủ ể
a. m t b ng tính đi n t
g i t
i các thành viên c a ti u ban
ử ồ
ề
ộ
ờ
ỉ
ườ
ạ
ộ
b. m t báo cáo ch nh s a đ ng th i nhi u ng
i dùng trên m t m ng
ế
ộ
ở
ạ
ộ ộ
ị
ề
c. m t bài thuy t trình xem b i chieeus trên t
i m t h i ngh chuyên đ
ơ ở ộ
ộ
ơ
ộ
ồ d. m t trò ch i máy tính ch i b i m t sinh viên trên m t máy tính đ
h aọ
ọ
ế ị ầ
29.Ch n các thi
t b đ u vào
ườ
a. ng
ư i âm m u
b. máy in
c. chuôṭ
ể
ề d. phím đi u khi n
e. theo dõi
f. máy quét
g. loa
h. bàn phím.
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ế
ấ
ầ
ậ
ạ
ỹ
ạ 30. Tr lý k thu t s cá nhân đ u tiên (PDA) cung c p h n ch nh n d ng ữ ế
ậ ố ợ ố t là gì? (ch t đáp án A)
ch vi
a. Newton
b. Palmtop
c. Palmpiot
d. PocketPC
e. Handspring
ử
ệ
ộ
ớ
ượ ậ
ề c b t, đi u này
ộ ằ
31. Khi m t máy in m i m t trang th nghi m sau khi nó đ có nghĩa r ng ...
ợ
ể
ề
a. trình đi u khi n máy in là phù h p hi n t
ệ ạ i
ứ
b. máy in là máy móc ch c năng
ự
ế
ớ
c. máy in tr c tuy n v i máy tính
ề
ể
ặ
d. cài đ t trình đi u khi n in đã thành công
ả ượ
ầ
ể
ả
ậ
c cài đ t trên m t máy tính đ qu n lý t p tin và
ề ạ ộ
ặ ơ ả
ạ ệ
ự
ộ 32. Lo i ph n m m ph i đ th c hi n các ho t đ ng máy tính c b n khác?
ệ a. ti n ích
b. m ngạ
ứ
ụ
c. ng d ng
ệ ề
d. h đi u hành
ố ượ
ữ
ệ
ấ ủ
ộ
ớ
ớ
ạ 33. Nh ng gì đ i di n cho s l
ng l n nh t c a byte b nh
a. TB
b. KB
c. GB
d.MB
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ạ
ớ ớ
ườ
ượ
ề
ặ
ộ
ng đ
c cài đ t khi m t thêm ph n c ng m i v i
ầ ứ ế ị ớ
ể
ế
ể
ộ
ầ 33. Lo i ph n m m th m t máy tính đ cho phép các máy tính đ giao ti p các thi
t b m i?
a.
lái xe( drive)
ệ
b.
ti n ích
ứ
c.
ụ ng d ng
ệ ề d. h đi u hành
ớ ủ ạ
ư
ạ
ặ ả
ấ ử
ữ
ả
ẩ
ế ộ ủ
ạ ấ
ề
ệ
34. Máy tính m i c a b n đ n, nh ng khi b n cài đ t nó và nh n nút trên, không có gì x y ra. Trong m t máy tính tiêu chu n b o hành, s a ch a các lo i v n đ là trách nhi m c a các .........
a. đ i lýạ
ả
ấ b. nhà s n xu t
c.
ể ậ công ty v n chuy n
ủ
ả
ườ
ể d. b o hi m c a ng
i mua hàng
ượ
ặ ự ả
ự
ể
ệ
ố
ữ
ả
c th c hi n đ ngăn ch n s gi m t c
ạ ộ 35. Nh ng ho t đ ng b o trì nên đ ậ ữ ệ ộ đ truy c p d li u?
ạ
a.
ộ làm s ch chu t
ề
ấ
ầ
b. nâng c p ph n m m
ứ
ị
ạ c. đ nh d ng đĩa c ng
ả
ố
d. ch ng phân m nh đĩa
ế ố ẽ
ệ ạ
ư
ề
ả
ộ
s gây thi
ộ t h i cho m t đĩa m m nh ng không ph i là m t
ữ 36. Nh ng y u t đĩa CDROM
ế
a. Ti p xúc v i t
ớ ừ ườ tr
ng
ụ ẩ
ấ
ạ
b. b i b n và các t p ch t khác
ế ầ ướ
ươ
ệ
ề
c. v t tr y x
ề ặ ủ c trên b m t c a các ph
ng ti n truy n thông
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ặ ờ ự ế
ế
ớ
ệ ộ
d.
ti p xúc v i ánh sáng m t tr i tr c ti p và nhi
t đ cao
ị ượ
ạ
ừ
ầ 36’. Thành ph n nào ch u đ
c nguy h i do t
tính?
A. DVD ROM
ộ
ớ
B. B nh Flash
ứ C. Đĩa c ng trong
ở ộ
ứ
D. Đĩa c ng m r ng
ữ
ợ
ế ủ ệ ố
ậ
i th c a h th ng máy tính t p
ớ
ề ấ ả ữ 37. T t c nh ng đi u sau đây là nh ng l ạ ừ trung l n, ngo i tr :
ườ
ữ ệ
a.
tăng c
ng an ninh cho d li u
ệ ố
ẩ
b.
tiêu chu n hóa h th ng cho các t
ổ ứ ớ ch c l n
ủ
ả
ườ ử ụ
ủ ọ
ể ự
ứ
ụ
ọ
c.
kh năng c a ng
i s d ng đ l a ch n các ng d ng riêng c a h
ề
ả
ườ
ộ ữ ệ
ể
ả ằ d. đ m b o r ng nhi u ng
ậ i dùng có th truy c p cùng m t d li u
ủ ạ
ộ ấ
ị
ề ớ 38. Sau khi xác đ nh ra m t v n đ v i máy tính c a b n, lúc này nên:
ở ộ
ạ
a. kh i đ ng l
i máy tính
ọ ự ỗ ợ
ệ b. kêu g i s h tr chuyên nghi p
ể ạ ạ ấ
ề
c.
ố ắ c g ng đ t o l
i v n đ
ố ắ
ể ử
ề
ấ
ữ d. c g ng đ s a ch a các v n đ chính mình
ạ
ả ả
ư
ề
ầ
ả
ầ
ả
ả
ồ 39. Lo i ph n m m bao g m các thành ph n nh các kho n ph i tr , các ế kho n ph i thu, và biên ch ?
ế
a. K toán, tài chính
ệ ử
ạ
b. thông tin liên l c đi n t
ấ ả
ể c. máy tính đ bàn xu t b n
ể ượ
ộ
ệ
ấ
ấ ả
ộ
ng xu t hi n trên t
t c các slide trong m t bài
ể ạ ế
40. Đ t o ra m t bi u t ặ thuy t trình, đ t logo trên .....
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ề ủ
a. Tiêu đ c a slide
b. Slide Master
ủ
ườ
c. ghi chú c a loa/ghi chú ng
ế i thuy t trình
ả
ộ
d. b ng n i dung
ộ
ộ ả
ề
ặ
ầ ượ
ặ
ẩ
41. M t ph n m m cài đ t th ph m đã đ
ứ ẵ ươ ạ ng m i có s n và ch c năng cho m t s n ủ ạ ượ ọ c g i là ... c cài đ t trên máy tính c a b n đ
a. nâng c pấ
b.
ẩ ả s n ph m alpha
ễ
ề
ầ c. phát hành ph n m m mi n phí
ề
ầ
ả
ẻ
d. phiên b n ph n m m chia s
ế
ử ổ
ổ
ẽ ừ ọ
ộ ứ ẽ
ặ ắ
ụ ấ
ụ
ộ ạ 42. N u m t ng d ng s ng ng ch y trên m t máy tính c a s , nh ng gì t ể ắ ứ ợ h p phím s cung c p tùy ch n đ t t ng d ng, ho c t
ữ t máy tính?
Đ/a: Ctrl+ alt+delete
ữ
ể ẽ
ấ ượ ử ụ
ộ
ớ
c s d ng v i m t
ậ ố
ầ ặ
ầ
ầ ứ 43. Nh ng thành ph n ph n c ng có th s ít nh t đ ỹ ợ máy tính c m tay ho c tr lý k thu t s cá nhân
a. chuôṭ
ặ
b. bút ho c bút stylus
ả ứ
c. màn hình c m ng
ớ
d. th nhẻ
ủ ộ
ể
ậ
ớ
ẫ ụ 44. M c đích c a b nh truy c p ng u nhiên (RAM) là đ cho phép các máy tính đ :ể
ư ữ ệ
ữ
ư
a. l u d li u cho l u tr lâu dài
ử ụ
ư
ữ
ệ
b. l u tr thông tin hi n đang s d ng
ổ ứ ữ ệ
ổ ứ
ệ
ả
c. t
ch c d li u trên
c ng hi u qu
ở ộ
ự
ệ
ẩ
d. kh i đ ng máy tính và th c hi n ch n đoán
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ự
ữ
ế
ọ
ạ
ặ ủ quang h c (OCR) có liên quan đ n nh ng gì cây đ c c a
ậ ế ị ầ
45. Nh n d ng ký t t b đ u vào? thi
a. máy quét
ả ứ
b. màn hình c m ng
ạ
ầ
ọ c. đ u đ c mã v ch
d. thăm dò môi tr
ngườ
ữ
ợ
ế ủ ệ ố
ậ
ề 46. T t c nh ng đi u sau đây là nh ng l
i th c a h th ng máy tính t p
Ừ
ấ ả ữ ớ trung l n TR
ả
a. b o hành
ộ ố
ữ
b. cu c s ng h u ích
ỗ ợ
ậ
ỏ
c. th a thu n h tr
ộ ộ ề
ầ ủ
ể ơ
ể ẽ
ữ
ấ
ạ
ộ
ế
t
47. M t b đi u khi n c khí r t có th s là m t ph n c a nh ng lo i thi bị
ệ ử
ố
a. cu n sách đi n t
b. robot công nghi pệ
ệ
ộ
ạ c. đi n tho i di đ ng
d. máy tính đi n tệ ử
ượ ự ệ ướ ể ả c th c hi n tr ộ c khi con chu t di chuy n con
ườ ạ ộ ữ 48. Nh ng ho t đ ng b o trì nên đ ỏ ấ tr th t th ng trên màn hình?
a. Mua m iớ
ắ ặ ổ ộ b. Th t ch t cáp trong các c ng chu t
ề ế ậ ể ề ả ỉ c. Đi u ch nh các thi ộ t l p trong b ng đi u khi n chu t
ầ ạ ộ d. Làm s ch ph n cao su trong chu t
ấ ể ệ
ấ ủ ứ ố ộ ể ặ ớ ố ộ 49. Cách ít t n kém nh t đ tăng t c đ và hi u su t c a máy tính cá nhân 300MHz ớ v i 16MB b nh RAM và 2 GB không gian đĩa c ng là đ mua và cài đ t:
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ộ ổ ộ ổ
ứ ứ ặ đĩa c ng nhanh ơ đĩa c ng l n h n ơ ử ộ
A. m t ớ B. m t C. 400 MHz ho c nhanh h n b vi x lý D. Thêm RAM ặ ớ ủ ả ộ ạ ủ ạ ề ầ
ủ ạ ủ ạ ấ ằ ế ấ ớ
ề ể 50. Sau khi cài đ t m t phiên b n m i c a ph n m m thông tin liên l c c a b n, ạ b n th y r ng modem c a b n không còn giao ti p v i máy tính c a b n. Lý do r t ấ có th cho v n đ này là gì?
ủ ạ ị ệ ạ ề ấ ầ A. Modem c a b n b thi t h i sau khi nâng c p ph n m m
ủ ạ ấ ầ ươ ủ ạ ớ ề B. Nâng c p ph n m m c a b n không t ng thích v i modem c a b n
Ổ ứ ầ ủ ủ ạ ấ ở C. c ng máy tính c a b n đã tr nên quá đ y đ sau khi nâng c p
ủ ạ ệ ề ươ ủ ạ ớ D. H đi u hành máy tính c a b n không t ng thích v i modem c a b n
ặ ươ ệ ầ ầ ả ớ 51. Khi cài đ t ch ng trình m i vi c đ u tiên c n ph i làm là gì?
ạ ầ ạ ự ặ Đáp án: Ghi l ố i các thông s ban đ u (ghi l i trình t cài đ t)
ạ ươ ủ ạ ệ ố ậ ạ
ấ ằ ủ ạ ị ậ ự ứ ạ ỗ
ấ ủ ấ ề ả ộ ạ i 52. Khi ch y ch ng trình, b n nh n th y r ng h th ng c a b n đã b ch m l ể ệ ố ắ đáng k và b n nghe đĩa c ng máy tính c a b n quay m i khi c g ng th c hi n ạ ộ m t ho t đ ng. Nguyên nhân có kh năng nh t c a v n đ này là gì.
ủ ạ ầ ứ ị ỗ A. ph n c ng máy tính c a b n b l i
ủ ạ ể ấ ạ ề B. m ng máy tính c a b n đã phát tri n các v n đ
ị ỗ ề ầ ạ ả ượ ầ ặ ạ ạ C. ph n m m b n đang ch y b l i và c n ph i đ c cài đ t l i
ủ ạ ệ ề ị ỗ ả ượ ầ ặ ạ D. h đi u hành máy tính c a b n b l i và c n ph i đ c cài đ t l i
ớ ể ạ ấ ả ủ ộ ươ t c các ch ng trình đang
E. máy tính c a b n không có đ b nh đ ch y t ở ộ ả ủ ạ ệ m m t cách hi u qu
ộ ợ
ậ ố
ể
ậ
ỹ
t b đ
c s d ng đ nh p thông tin vào m t tr lý k thu t s cá ủ
ế ự ế
ế ị ượ ử ụ 53. Thi ằ nhân b ng cách vi
t tr c ti p trên màn hình c a PDA là gì?
A. bút
B. chuôṭ
C. trackball
ả ứ
D.màn hình c m ng
E. hóa máy tính b ngả
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ủ ạ
ế ị ư
ủ ạ
ư ể
ạ
ữ ằ ổ
ẵ
t b l u tr n m trên máy ch m ng đĩa có s n trên máy tính
ụ ề
ộ
54. Khi máy tính c a b n trình bày thi khác nhau và m ng Internet nh th chúng là các ủ ạ c a b n, đây là m t ví d v
ữ ả
ư
A. L u tr o
B. An ninh m ngạ
C. Nén đĩa
ả
ổ
D. Phân m nh
đĩa
ữ
ề
ấ
ộ
ườ
ớ
i nào đó v i
ữ
ọ ẽ ầ 55. Màn hình ph n m m đ c s là h u ích nh t cho m t ng ế ậ ạ nh ng lo i khuy t t
t không?
ị ự
ả A. Suy gi m th l c
ế B. Khi m thính
ữ
ế
ọ
ế ị ư
ữ t b l u tr
ươ ượ ọ ử ụ
56. Các "ph thông tin đ
ề ệ ng ti n truy n thông quang h c" nói đ n nh ng thi c đ c s d ng
A. X quang
B. Các chùm laser
ắ C. m t ng
ườ i
ứ ạ ồ
ạ D. b c x h ng ngo i
ườ
ượ ử ụ
ể
ả ữ
ạ
c s d ng đ mô t
nh ng con lo i
ng "ch m trên m i inch" đ ọ ầ ứ
57. Đo l ế ị thi
ỗ ấ t b ph n c ng? ( ch n 2 )
A. chu tộ
B. máy in
C. Màn hình
D. Bàn phím
E. CPU
ạ
ộ
ẽ ự ộ
ậ
ậ ế đ ng c p nh t n u thông tin
ả ổ
ượ
58. Lo i m c nh p trong m t ô b ng tính s t trong các t
ậ ụ ế bào khác đ
c thay đ i?
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
a. văn b nả
b. số
c. công th cứ
ứ d. ch c năng
ỉ
ị
e. đ a ch ô
ướ ầ
ố ắ
ả
ộ ấ
ề
ế
ế
c đ u tiên khi c g ng gi
i quy t m t v n đ liên quan đ n máy tính
59. b là
ấ
ộ
ợ
ị
ề
A. xác đ nh m t lý do h p lý cho v n đ
ấ ủ ấ
ị
ề
ả D. xác đ nh rõ b n ch t c a v n đ
ố
60. Plug and play là gì? (ch t đáp án D)
ạ ở
ủ
ả
ộ
ướ
ệ ố
ệ
A. kh năng c a m t máy tính ch y
các n
c có h th ng đi n khác nhau
ẻ ậ
ể
ạ
B. kh năng c a các lo i khác nhau c a máy tính đ chia s t p tin mà
ổ ị
ủ ể
ả ầ
ạ
ậ
ủ không c n chuy n đ i đ nh d ng t p tin
ầ
ặ
ầ
ớ
ạ
ả C. kh năng cài đ t ph n m m m i trên máy tính mà không c n máy tính ở ộ ể đ kh i đ ng l
ề ặ i sau khi cài đ t
ầ ứ
ể
ầ
ả
ớ
ả ầ
ổ
D. kh năng đ thêm ph n c ng m i vào máy tính mà không c n ph i cài ề ặ đ t ph n m m b sung
ế ị ư
ữ
ườ
ượ
ể
ố
t b l u tr nào th
ng đ
ư ữ ệ c dùng đ sao l u d li u: (ch t đáp án
61. Thi D)
a. CD –ROM
Ổ
b.
băng
Ổ
ứ
c.
đĩa c ng
Ổ
ạ
d.
đĩa m ng
ầ
ả
ố ở
ả ủ
ầ
c phân ph i b i tác gi
c a ph n
ề
ả
ề 62. Ph n m m có b n quy n th ộ m m cho m t kho n phí t
ườ ề ng đ ể ượ ọ ố i thi u đ
ượ c g i là:
a. Firmware
ễ
ầ
ề b.Ph n m m mi n phí
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ầ
ẻ
ề c.Ph n m m chia s
ề
ầ
ộ
d.Ph n m m công c ng
ườ
ủ
ệ
ọ
ng h c, vi c chia s thông tin thu
ộ ự ồ
ẻ ế
ự
ộ
ệ ề nhi u ngu n khác nhau thông qua m t bài thuy t trình tr c ụ ủ
63. Khi làm vi c trên m t d án c a tr ậ ượ ừ c t th p đ ế tuy n là 1 ví d c a:
ậ a. Thu th p thông tin
b. Đánh giá thông tin
ổ ứ
c. T ch c thông tin
ổ
d. Trao d i thông tin (communicating information)
ử ụ
ủ
64.Chính sách s d ng c a Công ty là gì?
ả
ố
ạ
ệ ữ ệ
ủ
ị
ể a. B o hi m ch ng l
i vi c d li u b phá h y
ệ ướ
ẫ ử ụ
ụ
b. Tài li u h
ứ ng d n s d ng các ng d ng cho máy tính
ẫ ử ụ
ầ ứ
ướ
ủ
ề
ầ
ợ
c. H ng d n s d ng ph n c ng và ph n m m c a công ty cho phù h p
ả
ệ ớ
ề
ế
ấ
ế ị ủ
ủ ụ d. Th t c gi
i quy t các v n đ công ngh v i trang thi
t b c a Công ty
ế ủ
ự
ệ
ế
ợ
ớ
ọ
65.L i th c a vi c tái ch 1 máy in m c thay vì mua 1 cái m i (ch n 2):
ỏ
ự a. Máy in m c có chi phí nh
ệ ớ
ườ
ơ
b. Thân thi n v i môi tr
ng h n
ượ
ề
ộ
c.
In đ
ự c nhi u trang trên 1 h p m c
ươ
ố ơ
ủ ạ
ớ
d. T
ng thích t
t h n v i máy in c a b n
ấ ượ
e. Ch t l
ng in t
ố ơ t h n
ỏ
ờ
ố
(ch t đáp án C)
66. …….là 1 máy tính mô ph ng l
i nói, dùng cho ng mù:
ạ ư a. Th tho i
b. Virtual reality
ậ
ọ
ạ c. Nh n d ng gi ng nói
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ọ
ổ
ợ d. T ng h p gi ng nói
ộ
ứ ố
ườ
ổ
ờ ở
bàn
ề i dùng máy tính dành nhi u gi ụ ủ
ủ ọ ị
ứ
ớ
67. H i ch ng ng c tay, trong đó ng phím c a h b đau và c ng kh p trong bàn tay và ngón tay là ví d c a:
ấ
ươ
ặ ạ
ẳ
ặ
a. Ch n th
ng căng th ng l p đi l p l
i (RSI)
ứ
ệ
ộ
ỏ
b. H i ch ng m t m i mãn tính (CFS)
ử ố
ạ
ẳ
ấ
ươ
c. g i r i lo n căng th ng sau ch n th
ng (PTSD)
ầ
ạ
ố
ươ
d. R i lo n ph n thái d
ng (TMJ)
ư
ữ
ẻ
68.Th thông minh l u tr thông tin trong 1…..:
a.Mã v chạ
b.D i tả ừ
c.Chip vi x lýử
ệ d.Tài li u online
ụ ố
ấ ủ
ề
ầ
ượ
ẻ ở
69. Ví d t
t nh t c a ph n m m đ
ề c chia s b i nhi u máy tính là gì?
ủ ể
ộ ả
ử
A. m t b ng tính g i qua email cho các thành viên c a ti u ban
ờ ở
ề
ỉ
ườ ử ụ
ộ
i s d ng trên m t
ử ồ ộ B. m t báo cáo ch nh s a đ ng th i b i nhi u ng netwxord
C. Bai thuyet trinh co 1 du an
ơ D. Ch i game
ạ
ậ
ự
70. Nh n d ng ký t
ọ quang h c
Đ/án: Máy quét
ộ
ể ượ
ự
ệ
c b o trì m t cách an toàn có th đ
c th c hi n khi các phím
ướ ả ủ
ắ
71. Các b trên bàn phím c a máy tính đang g n bó?
ộ ậ
ớ
ụ a. Chân không v i m t t p tin đính kèm b i
ử
ằ
ướ
b. r a bàn phím b ng n
c xà phòng
ẹ ớ
c. phun và tăm bông nh v i amoniac
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ử ằ
ử
ẹ
ả
ộ
d. r a b ng máy r a bát trên m t khung c nh nh nhàng
ể
ộ
ượ
ẹ
ấ
e. chuy n bàn phím l n ng
c và b m nh nhàng
ộ
ượ ọ
ằ 72. trên máy tính cá nhân CPU n m trong m t con chip silicon đ
c g i là?
A. bán d nẫ
ử
ộ
B. b vi x lý
ạ
ợ C. m ch tích h p
ớ
ộ D .môđun b nh trong dòng
ế ố
ấ ầ
ộ
quan tr ng nh t c n xem xét khi mua m t máy tính s đ
ẽ ượ ử
c s
ọ ử ồ ọ
ể ạ
ố
ỉ
73. Các y u t ạ ụ d ng đ t o và ch nh s a đ h a, ho t hình, và video là gì? (ch t đáp án C)
A.tính di đ ngộ
ọ
ổ
B.tu i th pin
ứ
C.kích th
ướ ủ ổ c c a
đĩa c ng
ố ượ
ớ
D.S l
ộ ng b nh
ề
ầ
ệ E.ph n m m ti n ích đi kèm.
ạ ộ
ẽ
ả
ớ
ưở
ệ
ế
ấ
ớ
74. Tăng lo i b nh nào s có nh h
ng l n đ n hi u su t máy tính?
A. Ram
B. Rom
ữ ự
ớ ư
ộ
C. B nh l u tr d phòng
ớ ư
ữ
ứ
ộ
D. b nh l u tr đĩa c ng.
ể ượ ử ụ
ể ạ
ử
ử
ộ
ộ
75. M t trình x lý có th đ
ỉ c s d ng đ t o và ch nh s a m t trang web?
áp án: Sai
Ch n đọ
ấ ượ
ầ
ạ
ầ
ấ
ộ
ề 76. Lo i ph n m m mà ít nh t đ
ặ c tìm th y trên m t máy tính c m tay ho c
ỹ
ợ
ậ ố
ổ ạ ử
i s a thành D)
tr lý k thu t s cá nhân? (đ i l a.danh bạ
b.trình bày
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ệ
c.trình duy t web
ậ
ạ d.nh n d ng ch vi
ữ ế t
ử ụ
ế
ạ
ấ
ộ
ớ ủ ạ
ệ ề
ờ
ủ ủ
77. Sau 3 năm mua m t chi c máy tính cũ đã qua s d ng 2 năm, b n th y ủ ằ r ng RAM c a máy tính không đ cho h đi u hành m i c a b n. Th i gian ữ ụ h u d ng c a máy tính là bao lâu?
A. Hai năm
B. Ba năm
ố C. B n năm
D. 5 năm
ế
ị ả
ưở
78. Ti p xúc v i t
ớ ừ ườ tr
ng cái nào ít b nh h
ng?
a. Hard drive (o cung)
b. Cd rom
ả c. B ng t
ừ
d. Đĩa m m ề
ệ ề
ể ượ ậ
79. H đi u hành…. Macintosh có th đ
c t p tin Windows?
A. đúng
B. sai
ượ
ủ
ả
ị
80. Dung l
ng kho ng 100MB c a thiêt b nào?
Đ/án:
ZipỔ
ủ ạ
ổ ữ ệ
ệ
ữ
ớ ả ữ
ế ạ ộ
ớ?
ộ 81. B nh o liên quan đ n máy tính c a b n đã trao đ i d li u hi n đang ử ụ s d ng gi a nh ng lo i b nh ữ A. gi a ram và rom ổ ứ c ng và rom B. ổ ứ c ng C. rom và ổ ứ c ng D. ram và
ộ
ệ
ả t c các máy tính có kh năng Ethernet gi ng h t
ạ
ệ
ẩ
ạ
ủ ổ ứ
ố ố ch c là gì? (ch t
ướ
ầ ấ ả 82. M t công ty yêu c u t ữ nhau này đ i di n cho nh ng lo i tiêu chu n tính toán c a t đáp án D) ả A. kh năng x lý ạ B. m ng l
ử i giao thông
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ệ ề
ả ụ
ứ
C. phiên b n h đi u hành ả D. ng d ng và phiên b n
Ộ Ố
Ỏ
Ế
M T S LÝ THUY T VÀ CÂU H I KHÁC
ồ ọ
ư ậ
1. H cọ tên đuôi các lo i ạ t pệ tin nh t p tin âm thanh, đ h a, video Vd:
ủ ậ
Đuôi c a t p tin video là:
Mp1,mp2, mp4,3gp, avi, flv,mpg,swfVob,Mpeg
ủ ồ ọ
(movie,DAT,Mov, /mpeg(moving picture experts(chuyen gja) group) C a đ h a: TGA,avi( hinh dong) ,gif,bmp,jpg/jpeg,wmf
C a âm thanh: mp3,wav(waveform(song) audio format),wma(waveform
ủ audio)
ế ị
ấ ữ ệ
t b nh p, xu t d li u
2. Thi ế ị ừ
ậ ậ ừ
ấ ữ ệ
ả ứ
ư màn hình c m ng
Thi
t b v a nh p v a xu t d li u nh :
ế ị ế ố
ủ
ặ
t b k t n i, đ c đi m và hình nh c a chúng
3. Thi ổ
ả ổ
ể ế ố ớ Vd: c ng song song k t n i b i USB, c ng USB…..
ố
ễ
ề
ề
ề
ẻ
ầ
ầ
ầ
ớ
ủ
ể
4. N i các ph n m m chia s , ph n m m nhúng, ph n m m mi n phí v i ặ đ c đi m c a chúng
ẻ
ễ
ở
ồ
ế ) (Chia s : mã ngu n m , Nhúng: đi kèm, Mi n phí: bài mua trong lý thuy t
ế ị ệ
ấ ứ
ầ
ế ị ệ
ỏ
t b đi n toán c m tay: Là b t c thi
t b đi n toán nào nh và
5. Các thi ừ v a lòng bàn tay
ế
ơ ượ ữ c n a
i h đi u hành mà game trên máy ko ch i đ ớ
ươ
ng thích v i nhau
ặ ạ ệ ề 6. N u sau khi cài đ t l ệ ề thì nguyên nhân là do: Do h đi u hành và game ko t
Ề ƯƠ
Ầ
Đ C
NG IC3PH N A
ề
ượ ậ
ậ
ấ
ầ ng trình ph n m m đ
ặ c c p nh t ho c nâng c p thì
ỗ
ươ B n vá l
i
ộ 7.Khi mà m t ch ả ượ ọ c g i là gì :
đ
ệ ề
ề
ả
ạ
ạ
ấ
8. Lo i nào có kh năng dùng h đi u hành m ng nhi u nh t?
ể ọ
ộ
ủ M t trong các đáp án đ ch n là: Máy ch
9.
ế ị
ướ
Thi
ơ t b nào r i vào n
ấ ị ỏ c mà ít b h ng nh t
(Đ/án: CD rom)
ừ
ạ
ế ị ừ
ừ
ầ
ế ị ầ
10. Lo i nào v a là thi
t b v a là đ u vào,v a là thi
t b đ u ra
ả ứ
(màn hình c m ng)
ạ
ế ị
ệ ơ ế
ổ ứ
ổ
11. Lo i thi
t b nào dùng công ngh c ch quang h c
ọ :
c ng,
zip.
DVD
ọ
Ch n DVD
ươ
ủ
ả
ặ
ả
12. Ch

