Khoa: CÔNG NGH TP- DD
T b môn: QUÁ TRÌNH VÀ THIT B
Tên hc phn: MÁY VÀ THIT B THC PHM, S tín ch: 3
Ging viên chu trách nhim son câu hi: TS. CHÂU THÀNH HIN
BẢNG PHÂN BỐ KIẾN THỨC VÀ CÂU HỎI THI
A - PHÂN BỐ KIẾN THỨC VÀ NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Nội dung
chương trình (*)
Mức
độ
đánh
giá
Mật độ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đáp
án(**)
Mức
điểm
(Than
g điểm
10)
Thời
gian
làm
bài
(phút)
SL
%
Chương I.
THIẾT BỊ
VẬN
CHUYỂN
I. Băng tải:
Mức
độ 2
Câu 1 Trong băng tải, trục lăn dạng thẳng có thể lắp ở:
a) Nhánh có tải.
b) Nhánh không tải.
c) Tại vị trí nạp liệu.
d) Nhánh có tải và nhánh không tải
d
0,25
1
Mức
độ 2
Câu 2: Trong băng tải, trục lăn dạng lòng máng có thể lắp ở:
a) Nhánh có tải.
b) Nhánh không tải.
c) Tại vị trí tháo sản phẩm
d) Nhánh có tải và nhánh không tải
a
0,25
1
Mức
độ 1
Câu 3: Băng tải dùng để vận chuyển nguyên theo hướng:
a) Thẳng đứng, ngang.
b) Nghiêng, thẳng đứng.
d
0,25
1
c) Ngang, nghiêng, thẳng đứng
d) Ngang, nghiêng.
Mức
độ 1
Câu 4: Nhiệm vụ của trục lăn và giá đỡ trục lăn trong băng tải là:
a) Kéo và tải nguyên liệu nằm trên tấm băng đến nơi cần thiết.
b) Đảm bảo vị trí của tấm ng theo chiều dài vận chuyển hình dạng
tấm băng trên nhánh có tải.
c) Tạo ra sự chuyển động làm cho tấm băng chứa nguyên liệu chuyển
động theo.
d) Điều chỉnh mức độ căng của tấm băng để đảm bảo tấm băng chuyển
động nhanh hơn.
b
0,25
1
Mức
độ 3
Câu 5 Trong quá trình làm việc của băng tải, nếu tấm băng quá võng thì
a) Vận tốc của tấm băng chậm hơn.
b) Tấm băng bị bào mòn nhanh.
c) Năng lượng tiêu hao lớn hơn.
d) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn.
a
0,25
1
Mức
độ 1
Câu 6 Nhiệm vụ của bộ phận căng trong băng tải là:
a) Điều chỉnh tốc độ của tấm băng.
b) Điều chỉnh độ võng của tấm băng.
c) Điều chỉnh độ võng của con lăn.
d) Điều chỉnh tốc độ của con lăn
b
0,25
1
Mức
độ 3
-
Câu 7 Trong quá trình làm việc của băng tải, nếu tấm băng quá căng thì:
a) Năng suất của băng tải lớn.
b) Tấm băng bị bào mòn chậm.
c) Năng lượng tiêu hao lớn hơn.
d) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn.
c
0,25
1
Mức
độ 1
-
Câu 8: Ưu điểm của băng tải là:
a) Vận chuyển được nhiều loại nguyên liệu như dẻo, dính,..
b) Vận chuyển nguyên liệu theo hướng ngang, nghiêng và thẳng đứng
c) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn các loại thiết bị vận chuyển khác.
d) Năng suất của băng tải lớn hơn các loại thiết bị vận chuyển khác.
d
0,25
1
Mức
độ 1
Câu 9: Nhiệm vụ chính của tấm băng trong băng tải là:
a) Dùng để chứa nguyên liệu.
b) Để tạo ra chuyển động.
c) Định hướng cho trục lăn.
d) Kéo và tải nguyên liệu.
d
0,25
1
Mức
độ 3
Câu 10: Trong băng tải, trục lăn dạng giảm sóc được lắp ở:
a) Nhánh không có tải.
b) Tại vị trí tháo sản phẩm.
c) Tại vị trí nạo liệu.
d) Nhánh có tải
c
0,25
1
Mức
độ 3
Câu 11: Hình dạng của tấm băng trong băng tải được quyết định bởi bộ phận:
a) Tang dẫn
b) Tang căng.
c) Trục lăn
d) Bộ phận căng
c
0,25
1
Mức
độ 2
Câu 12: Trục lăn giảm sốc trong băng tải được lắp :
a) Nhánh không tải
b) Nhánh có tải.
c) Cả nhánh có và không tải
d) Bộ phận tháo sản phẩm
b
0,25
1
Mức
độ 1
u 13: Cho thiết bị dưới đây, chọn câu trả lời đúng nhất sao cho cột I phù hợp
với cột II.
c
0,25
1
Cột I
Cột II
1
A. Tang căng
2
B. Tang dẫn
4
C. Bộ phận căng
5
D. Con lăn
6
E. Tấm băng
a) 1-A, 2-B, 4-C, 5-D, 6-E.
b) 1-A, 2-B, 4-C, 5-E, 6-D.
c) 1-C, 2-A, 4-E, 5-D, 6-B.
d) 1-C, 2-A, 4-E, 5-B, 6-D.
II. Gàu tải:
Mức
độ 2
Câu 14: Đường kính của tang chân gàu tải thường được lấy:
a) Bằng chiều rộng của tấm băng.
b) Lớn hơn đường kính của tang đầu máy.
c) Bằng đường kính tang đầu máy.
d) Nhỏ hơn hoặc bằng đường kính tang đầu máy.
d
0,25
1
Mức
độ 2
Câu 15: Trong gàu tải, bộ phận bao gồm tấm băng hoặc xích, được gọi là:
a) Bộ phận kéo
b) Bộ phận căng
a
0,25
1
c) Bộ phận chống rung.
d) Bộ phận chống ồn.
Mức
độ 1
Câu 16: Trong các máy vận chuyển sau, máy nào không thể vận chuyển theo
phương thẳng đứng:
a) Băng tải
b) Vít tải.
c) Gàu tải.
d) Cào tải.
c
0,25
1
Mức
độ 1
Câu 17: Ưu điểm của gàu tải là:
a) Vận chuyển được nguyên liệu dạng rời và dạng đóng gói.
b) Vận chuyển nguyên liệu được với chiều cao khá lớn.
c) Có thể nạp liệu và tháo sản phẩm giữa chừng.
d) Vận chuyển được tất cả các loại nguyên liệu.
b
0,25
1
Mức
độ 3
Câu 18: Trong gàu tải, tang căng dạng cánh được lắp ở chân gàu tải nhằm mục
đích:
a) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa dây xíchđĩa
xích ở chân gàu tải.
b) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa dây xích và đĩa
xích ở đầu gàu tải.
c) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa tấm băng
tang ở đầu gàu tải.
d) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa tấm ng
tang ở chân gàu tải.
d
0,25
1
Mức
độ 1
Câu 19: Gàu tải dùng để vận chuyển những loại nguyên liệu:
a) Dạng lỏng.
b) Dạng đóng gói.
c) Dạng rời.
d) Dạng dẻo, dính
c
0,25
1
Mức
độ 3
Câu 20. Trong gàu tải, nếu ta dùng bộ phận kéo là dây xích thì tang đầu máy và
tang chân máy phải là:
d
0,25
1