1
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI CƠ SỞ II
KHOA LUT
------o0o------
BÁO CÁO TNG KT
ĐỀ TÀI NGHIÊN CU KHOA HC CA SINH VIÊN
THC TIN THT THU THU GIÁ TR GIA TĂNG
TRONG DOANH NGHIP, CÁC BIN PHÁP PHÁP LÝ
CHNG THT THU THU GIÁ TR GIA TĂNG
VÀ GIẢI PHÁP ĐỀ XUT
Tp. H Chí Minh, Tháng 12/2020
2
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI CƠ SỞ II
KHOA LUT
-----o0o------
BÁO CÁO TNG KT
ĐỀ TÀI NGHIÊN CU KHOA HC CA SINH VIÊN
THC TIN THT THU THU GIÁ TR GIA TĂNG
TRONG DOANH NGHIP, CÁC BIN PHÁP PHÁP LÝ
CHNG THT THU THU GIÁ TR GIA TĂNG
VÀ GIẢI PHÁP ĐỀ XUT
Sinh viên thc hin: Ngô Th Phƣơng Linh Nam, N: N
Dân tc: Kinh
Lp, khoa: Đ17LK2 Năm thứ: 4 /S năm đào tạo: 4
Ngành hc: Lut kinh tế
Các thành viên tham gia:
1. Nguyn Viết Hiến - Thành viên
2. Lương Thị Mai Huyn - Thành viên
3. Lê Hunh Minh Huyn - Thành viên
Ngƣời hƣớng dn: Th.S Lê Th Toàn
Tp. H Chí Minh, Tháng 12/2020
3
MC LC
LI M ĐẦU ..................................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ........................................................................................... 1
2. Tình hình, lch s nghiên cu .................................................................................. 2
3. Mc tiêu và nhim v ca bài nghiên cu khoa hc ............................................. 3
4. Đối tƣng nghiên cu ............................................................................................... 3
5. Phm vi nghiên cu .................................................................................................. 3
6. Phƣơng pháp nghiên cứu ......................................................................................... 4
7. Kết cu đ tài ............................................................................................................ 4
PHN NI DUNG.............................................................................................................. 4
Chƣơng 1: Những vn đề lun v thuế giá tr gia tăng các bin pháp pháp
chng tht thu thuế giá tr gia tăng ................................................................................... 4
1.1. Khái nim và s hình thành thuế giá tr gia tăng tại Vit Nam ............................. 4
1.1.1. Khái nim v thuế giá tr gia tăng ........................................................................ 4
1.1.2. S hình thành ca thuế giá tr gia tăng ................................................................ 6
1.1.3. Công thc tính thuế giá tr gia tăng ..................................................................... 7
1.2. Vai trò ca thuế giá tr gia tăng trong nền kinh tế .................................................. 9
1.3. Tng quan v tht thu thuế giá tr gia tăng ........................................................... 11
1.4. Nhng bin pháp pháp lý chng tht thu thuế giá tr gia tăng tại Vit Nam....... 11
1.4.1. Các quy định ca pháp lut Vit Nam v nghĩa vụ np thuế giá tr gia tăng .... 12
1.4.2. Các quy định ca pháp lut Vit Nam v bin pháp pháp chng tht thu thuế
giá tr gia tăng .............................................................................................................. 14
Chƣơng 2: Thc tin tht thu thuế giá tr gia tăng trong doanh nghip các bin
pháp pháp lý chng tht thu thuế giá tr gia tăng trong doanh nghip ti Vit Nam 16
2.1. Thc tin tht thu thuế giá tr gia tăng trong doanh nghip ti Vit Nam .......... 16
2.1.1 Nhng nguyên nhân y tht thu thuế giá tr gia tăng trong doanh nghip ti
Vit Nam ...................................................................................................................... 16
2.1.2. Hu qu ca vic tht thu thuế giá tr gia tăng sự cn thiết ca vic chng
tht thu thuế giá tr gia tăng ......................................................................................... 17
2.2. Thực tiễn thực hiện các biện pháp pháp chống thất thu thuế giá trị gia tăng tại
Việt Nam ......................................................................................................................... 19
4
2.2.1. Thực tiễn thực hiện các quy định pháp luật đã ban hành về việc chống thất thu
thuế giá trị gia tăng tại Việt Nam ................................................................................. 20
2.2.2. Thc tin áp dng các bin pháp thanh tra, kim tra, x vi phạm nghĩa v
thuế giá tr gia tăng và buc bi thưng thit hi ........................................................ 23
2.3. Đánh giá kết qu thc hin các bin pháp pháp chng tht thu thuế giá tr gia
tăng ti Vit Nam ............................................................................................................ 25
Chƣơng 3: Đề xut gii pháp chng tht thu thuế giá tr gia tăng, nâng cao công tác
qun lý và hoàn thin pháp lut ...................................................................................... 27
3.1. Kinh nghim ca mt s quc gia bài hc th tham khảo để vn dng cho
Vit Nam trong công tác chng tht thu thuế giá tr gia tăng ..................................... 27
3.2. Đề xut gii pháp chng tht thu thuế giá tr gia tăng, nâng cao công tác qun lý
và hoàn thin pháp lut ................................................................................................. 30
3.2.1. Tiếp tc sa đi và hoàn thin h thống văn bản quy phm pháp lut v thuế . 30
3.2.2. Tăng cường quản lý người np thuế, ngưi thu thuế ........................................ 32
3.2.3. ng ng công tác thanh tra, kim tra, x vi phm nghĩa vụ np thuế giá
tr gia tăng .................................................................................................................... 34
3.2.4. y dng kế hoch thu thuế, kế hoch x các khon n thuế, thu hi n
thuế ............................................................................................................................... 37
3.2.5. ng dng khoa hc công ngh .......................................................................... 38
3.3. Kiến ngh để hoàn thin và nâng cao công tác qun lý chng tht thu thuế giá tr
gia tăng ........................................................................................................................... 41
KT LUN ....................................................................................................................... 44
DANH MC TÀI LIU THAM KHO
1
LI M ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Sau khi Cách mạng tháng m thành công, ngân khố quốc gia gần như trống rỗng.
Dưới sự lãnh đạo của Đảng, của Nhà nước, hưởng ứng lời kêu gọi thi đua ái quốc của
Chủ tịch Hồ Chí Minh, hàng loạt các biện pháp về tài chính đã được áp dụng nhằm khơi
dậy phát huy lòng yêu nước, sức mạnh tổng hợp của nhân dân để tăng gia sản xuất,
thực hành tiết kiệm, góp sức, góp của, góp công vào sự nghiệp bảo vệ y dựng đất
nước. Các chủ trương, chính sách biện pháp tài chính, tiền tệ đã khơi dậy lòng yêu
nước, tinh thần độc lập, tự chủ sự đóng p của nhân dân. Những sắc lệnh, Nghị định
về chính sách thuế, hệ thống tổ chức thuế được thực hiện nghiêm túc. Nhờ vậy, số thu
ngân sách Nhà nước đã đáp ứng nhu cầu cấp bách, quan trọng của chính quyền cách mạng
và tiếp sức cho cuộc kháng chiến chống Pháp đi đến thắng lợi.
Trong giai đoạn từ 1954 đến trước 2011, ngành thuế đã những nghiên cứu, tham
mưu, đóng góp cho Đảng, Nhà nước về các giải pháp quản phù hợp với tình hình thực
tế của hai miền đất nước, bám sát nhiệm vụ chính trị của Đảng Chính phủ, tăng thu để
đảm bảo nhu cầu chi cấp bách trong hoàn cảnh của đất nước lúc bấy giờ song song với
công cuộc y dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Việc thực hiện hệ thống chính sách thuế cơ cấu tổ chức thống nhất từ trung ương
đến địa phương đã giúp số thu nội địa liên tục vượt dự toán giao, năm sau cao hơn năm
trước, ttrọng ngày càng tăng trong tổng thu ngân sách (năm 1996 đã chiếm trên 90%
tổng số thu của ngân sách Nhà nước); tỷ lệ động viên từ thuế phí so với GDP tăng (từ
12,83% GDP m 1992 tăng lên 23,52% m 1996); số thu thuế năm 1996 gần bằng 9,5
lần số thu năm 19901.
Giai đoạn 2011-2020 là khoảng thời gian ngành thuế thực hiện Chiến ợc cải cách
hệ thống thuế. Theo đó đã ban hành luật p lệ phí; đồng thời sửa đổi, bổ sung nhiều
chính sách thuế như: tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế thu nhập doanh
nghiệp, thuế tài nguyên, Luật Quản thuế... theo ớng đơn giản, minh bạch, hiện đại,
đảm bảo thực hiện cam kết quốc tế, góp phần tạo môi trường đầu ổn định, hấp dẫn,
bình đẳng giữa các thành phần kinh tế; giảm động viên vào ngân ch, tăng tích tụ vốn
cho doanh nghiệp và nhà đầu tư và thuế giá trị gia tăng cũng là một trong những số đó.
1 "Tô đậm nhng mc son ngành Thuế Vit Nam" (2020), Theo Thi báo TCVN s 107,
http://luatsuhanoi.com.vn/?vi-vn/thue/11-to-dam-nhung-moc-son-nganh-thue-viet-nam.htm